Nhãn hiệu TOO GOOD TO WASTE

標章

TOO GOOD TO WASTE

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Thông thường
出願番号・出願日 4-2023-01148 — 10/01/2023
状態 cấp bằng
登録番号・登録日 4-0512217 — 07/11/2024
満了日 10/01/2033
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 công ty luật tnhh quốc tế bmvn (bmvn international llc) (bmvn international llc)
公報番号・公報日
4-0512217 — 24/07/2023 — b
4-0512217 — 24/12/2024 — b

商標

TOO GOOD TO WASTE

商標の色

đen, xanh lá cây, đỏ, xanh da trời.

標章の種類

3.9.24; 5.9.1; 8.5.2; 24.17.4; 26.13.1; 26.13.25

商品・役務の区分

29
Món hầm cà ri nấu sẵn, món h ầm nấu sẵn và hỗn hợp xúp nấu sẵn; xúp/canh; xúp/canh ăn liền hoặc nấu sẵn; nước dùng/nước luộc thịt; hỗn hợp để làm nước dùng/nước luộc thịt; nước canh thịt; chế phẩm để làm xúp/canh cho món lẩu; món cà ri; món ninh cà ri nấu sẵn; món hầm; món hầm nấu sẵn hoặc ăn liền; xúp/canh miso; xúp/canh miso ăn liền hoặc nấu sẵn; các chế phẩm để làm món xào chứa chủ yếu thịt và rau củ; chế phẩm để làm đậu phụ ma bà (đậu phụ tứ xuyên); chế phẩm để làm món bít tết hạt tiêu; món ăn nhanh trên cơ sở trái cây, rau củ, hạt đậu hoặc quả hạch; dầu và mỡ ăn được; sữa và sản phẩm sữa; thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; trứng; hải sản, không còn sống; động vật có vỏ cứng, không còn sống; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm thay thế thịt; sản phẩm hải sản đã chế biến; sản phẩm thực phẩm làm từ cá; ốc chế biến dùng làm thức ăn cho người; rau củ và trái cây đã chế biến; hạt đậu đã chế biến; đậu phụ; đậu nành lên men (natto); thực phẩm giàu protein làm thức ăn cho người; protein thực vật kết cấu định hình dùng như chất thay thế thịt; protein thực vật kết cấu không định hình dùng như chất thay thế thịt; côn trùng ăn được, không còn sống; bữa ăn được chuẩn bị sẵn chứa chủ yếu thịt, cá, gia cầm hoặc rau củ; bữa ăn được chuẩn bị sẵn chứa chủ yếu chất thay thế thịt
30
Gia vị theo mùa; đồ gia vị; gia vị hỗn hợp; gia vị; trà; đồ uống trà; cà phê; đồ uống cà phê; cà phê uống liền; ca cao; đồ uống ca cao; đồ uống trên cơ sở sô cô la; bánh kẹo; bánh mì và bánh bao nhỏ; bánh xăng-đuých/bánh mì kẹp nhân; bánh bao hấp nhồi thịt băm: bánh mì kẹp thịt; bánh pizza; bánh xăng-đuých kẹp xúc xích nóng; bánh pate thịt/bánh hấp thịt; cà phê hạt chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; mảnh ngô dẹt mỏng; thanh ngũ cốc; mỳ; mỳ ăn liền; ruột bánh mỳ; bánh bao nhồi kiểu trung quốc; bánh bao hấp kiểu trung quốc; sushi; bánh chiên làm từ bột với những miếng bạch tuộc nhỏ (takoyaki); bữa ăn đóng hộp có cơm, kèm với thịt, cá hoặc rau củ; bánh nhân thịt; bánh xèo; cơm nắm; bữa ăn chuẩn bị sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuốn rong biển; nem cuốn; cơm rang; cháo; bữa ăn chuẩn bị sẵn gồm chủ yếu là mỳ ống hoặc cơm; bánh kẹo ăn liền hỗn hợp; bánh kếp trộn; nước sốt mỳ ống; gạo; yến mạch đã xát vỏ/cháo yến mạch lứt; lúa mạch đã bóc vỏ; bột mỳ; bột ăn được; bột gạo; chất làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu
31
Rau củ tươi; trái cây tươi; rau củ và quả tươi; cây trồng lấy đường; cây mía đường; rong biển ăn được chưa chế biến; động vật thủy sinh ăn được, còn sống; kê đuôi cáo chưa chế biến; kê proso chưa chế biến; vừng chưa chế biến; kiều mạch chưa chế biến; ngô (ngũ cốc chưa chế biến); kê bamyard nhật bản chưa chế biến; lúa mì, lúa mạch và yến mạch, chưa chế biến; gạo chưa chế biến; cao lương; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia cầm; thức ăn giàu protein cho động vật; hạt giống và củ của cây hoa
41
Dịch vụ giáo dục và hướng dẫn; dịch vụ giáo dục và đào tạo liên quan tới bảo tồn tự nhiên và môi trường; dịch vụ hướng dẫn nấu ăn; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; sắp xếp, thực hiện và tổ chức hội nghị, đại hội, hội thảo chuyên đề, đào tạo, tập huấn, hội thảo và hội nghị chuyên đề; tổ chức lớp học/trường dạy nấu ăn; tổ chức các sự kiện giải trí không bao gồm phim, trình diễn, kịch, biểu diễn âm nhạc, thể thao, đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền và đua ô tô; dịch vụ sắp xếp thực hiện và tổ chức các sự kiện và cuộc thi liên quan đến nấu ăn và thực phẩm; dịch vụ tư vấn liên quan đến tổ chức các cuộc thi ẩm thực; sắp xếp, thực hiện và tổ chức các cuộc thi ảnh; thực hiện các chuyến đi có hướng dẫn; cung cấp âm nhạc, âm thanh, video, hình ảnh và văn bản, trực tuyến không tải xuống được; tổ chức và lập kế hoạch cho chiếu phim, trình diễn, biểu diễn kịch hoặc trình diễn âm nhạc; tổ chức trình diễn (dịch vụ ông bầu); tổ chức, sắp xếp và thực hiện các cuộc thi thể thao; cung cấp các tiện nghi vui chơi giải trí; cung cấp các tiện nghi thể thao; cung cấp các tiện nghi giải trí; cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ trò chơi trực tuyến
43
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực nghệ thuật ẩm thực; tư vấn liên quan tới công thức nấu ăn; cung cấp thông tin về công thức và nấu ăn từ cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến thực đơn đồ ăn và đồ uống, công thức nấu ăn, kế hoạch ăn uống, thành phần thực phẩm và nấu ăn; cung cấp thông tin về kế hoạch ăn uống; dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan tới việc chuẩn bị các bữa ăn; cung cấp thông tin liên quan tới các công thức nấu ăn qua mạng internet; cung cấp thông tin liên quan tới cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống có giao tận nơi; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp cho mục đích thương mại; cho thuê bộ đồ ăn

出願人/権利者

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。
この商標について相談