Nhãn hiệu RECYCLE READY PACKAGE

標章

RECYCLE READY PACKAGE

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Thông thường
出願番号・出願日 4-2024-53962 — 06/11/2024
状態 cấp bằng
登録番号・登録日 4-0604295 — 24/03/2026
満了日 06/11/2034
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 công ty luật tnhh quốc tế bmvn
公報番号・公報日
4-0604295 — 25/05/2025 — b
4-0604295 — 26/04/2026 — b

商標

RECYCLE READY PACKAGE

商標の色

xanh dương nhạt.

標章の種類

24.15.01; 24.15.11; 24.17.20

商品・役務の区分

5
Chất bổ sung ăn kiêng có các axit amin; chất bổ sung canxi; chất bổ sung vitamin; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung protein đậu nành dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung khoáng chất; chất lợi khuẩn bổ sung cho chế độ ăn uống; chất bổ sung kẽm; thuốc ngủ; chất bổ sung ăn kiêng từ protein váng sữa; chất bổ sung thực phẩm làm từ chất xơ dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung thực phẩm làm từ nhân sâm; chất bổ sung thực phẩm làm từ anbumin; chất bổ sung thực phẩm làm từ rong biển; chất bổ sung thực phẩm làm từ chiết xuất bạch quả; chất bổ sung thực phẩm làm từ chiết xuất thực vật; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ sữa ong chúa; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ chiết xuất thảo dược; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ chiết xuất trái cây; chất bổ sung dinh dưỡng chế biến từ chiết xuất thực vật
29
Thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; chiết xuất từ thịt dùng làm thực phẩm; trái cây đã bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ đã bảo quản; rau củ đông lạnh; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão (mứt ướt); mứt quả ướt; trứng; sữa; đồ uống từ sữa; sữa đậu nành; sữa giàu protein; sữa đông; sữa bột, không dùng cho trẻ sơ sinh; dầu ăn; chất béo ăn được (mỡ có thể ăn được); súp (canh); nước canh thịt; chế phẩm làm súp; súp đông lạnh; nước canh thịt đông lạnh; hỗn hợp súp ăn liền; nước dùng; nước dùng cô đặc; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; súp dùng với mì; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì; súp dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với gạo; thịt đông lạnh; thịt nấu chín; cá đông lạnh; cá nấu chín; động vật có vỏ cứng đông lạnh; động vật có vỏ cứng đã nấu chín; hải sản đông lạnh; hải sản nấu chín; gia cầm đông lạnh; gia cầm nấu chín; thịt đóng hộp; rau củ đóng hộp; cá đóng hộp; sữa chua; pho mát; bơ; bơ thực vật; salad rau củ (rau trộn dầu giấm); quả hạch đã chế biến; hạt đã tẩm ướp gia vị; đậu phụ; thực phẩm làm từ cá; thực phẩm làm từ gia cầm; thực phẩm làm từ thịt; thực phẩm làm từ hải sản; thực phẩm làm từ động vật có vỏ cứng; thực phẩm làm từ rau củ; gà rán đông lạnh
30
Cà phê; cà phê hòa tan; lá trà khô; trà ướp lạnh (trà đã đông lạnh); trà hoa quả; trà ô long; trà đen; trà xanh; trà nhật bản; trà trung quốc; trà hoa cúc chamomile; trà quế; trà hoa cúc chrysanthemum; trà ngũ cốc; trà lúa mạch; trà nhài; trà chanh; trà sữa [trên cơ sở trà]; trà uống liền; trà rang; trà bột; trà thảo mộc, không dùng cho y tế; đồ uống trà; ca cao; đường làm thực phẩm; gạo; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc dùng cho người; bánh mì; bánh nướng (bánh ngọt); bánh kẹo; bánh ngọt đông lạnh; bánh kẹo đông lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); bánh ngọt; bánh macaron; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở muesli (yến mạch và các loại quả, hạt khô); đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở granola; thanh sô cô la; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nấm men dùng cho mục đích nấu ăn; bột nở; muối ăn; mù tạt; giấm; xốt [gia vị]; gia vị; đá lạnh; đồ uống làm từ trà; đồ uống cà phê; đồ uống cà phê với sữa; chế phẩm để pha đồ uống cà phê; muối gia vị; hỗn hợp gia vị; bột làm thực phẩm; nước tương; gia vị theo mùa; hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu); hạt tiêu để nấu ăn; nước xốt sa lát; xốt may-on-ne; nước sốt thịt; chất làm ngọt tự nhiên; chất làm ngọt tự nhiên ít calo; mì sợi; mì ăn liền; ngũ cốc đã chế biến; mì ống; cháo; cơm ý (risotto); món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là mì ống; món ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm gạo; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm bánh bao; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì ống; đồ ăn nhẹ trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cơm đã nấu chín; chất làm mềm thịt dùng trong gia đình; hỗn hợp bột làm bánh mì; hỗn hợp bột làm bánh; bột ngọt dùng làm chất tăng hương vị cho thực phẩm; kẹo; sô cô la; thạch trái cây [bánh kẹo]; bánh gạo chiên; bánh quy; mì nấu chín với súp; mì đông lạnh với súp; bánh gạo ngọt nấu chín; bánh gạo ngọt làm lạnh; bánh gạo ngọt đông lạnh; bánh bao nấu chín; bánh bao đông lạnh; xíu mại nấu chín; xíu mại đông lạnh; bột cà ri [gia vị]; dầu hào; xốt cà ri; cà ri dạng sệt; nước xốt marinat; nước xốt teriyaki; tương ớt; cơm nắm nấu chín; cơm nắm đông lạnh; nem cuốn (nem cuộn) nấu chín; nem cuốn (nem cuộn) đông lạnh; hoành thánh nấu chín; hoành thánh đông lạnh; bánh xếp nấu chín (bánh bao trung quốc); bánh xếp đông lạnh (bánh bao trung quốc); bánh gối chiên chín; bánh gối chiên đông lạnh; cháo nấu chín; cháo đông lạnh; cháo ăn liền; cháo đặc nấu chín; cháo đặc đông lạnh; cháo đặc ăn liền; mì nấu chín; mì đông lạnh; mì xào; bánh mì nấu chín; bánh mì đông lạnh; bánh bao nhỏ (bánh sữa nhỏ) nấu chín; bánh bao nhỏ
32
Nước ngọt; nước ngọt có hương vị cà phê; nước ngọt có hương vị trà; chiết xuất trái cây không cồn; chế phẩm làm nước giải khát; đồ uống không cồn dạng thạch; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống thể thao; đồ uống thể thao dạng thạch; đồ uống tăng lực; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; nước ép trái cây; chế phẩm làm nước ép trái cây; nước chanh; nước sinh tố; nước khoáng [đồ uống]; xi-rô dùng cho đồ uống không cồn; nước ép rau củ [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; bia; bột hòa tan để làm đồ uống không cồn

出願人/権利者

  • 15-1, kyobashi 1-chome, chuo-ku, tokyo, japan
    24/03/2026
  • ajinomoto co., inc. 15-1, kyobashi 1-chome, chuo-ku, tokyo, japan

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。
この商標について相談