Nhãn hiệu Giảm Muối
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2023-43063 — 25/09/2023
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0549591 — 28/05/2025
Ngày hết hạn
25/09/2033
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty luật tnhh quốc tế bmvn (bmvn international llc)
Số công bố và Ngày công bố
4-0549591 — 25/02/2024 — b
4-0549591 — 24/06/2025 — b
Nhãn hiệu
Giảm Muối
Màu sắc nhãn hiệu
xanh lá cây, xanh da trời, da cam, trắng.
Kiểu của mẫu nhãn
24.17.3; 25.5.3; 26.3.4; 26.4.2; 26.4.18
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
29
Nước canh thịt; nước canh thịt c ô đặc; chế phẩm để làm nước canh thịt; chế phẩm để nấu xúp (nấu canh, nấu cháo); xúp (canh); canh thịt đặc; xúp hỗn hợp ăn liền; nước luộc thịt (nước dùng); dầu cho thực phẩm; dầu oliu cho thực phẩm; dầu hạt nho cho thực phẩm; mỡ có thể ăn được; chất thay thế thịt; protein thực vật kết cấu định hình dùng như chất thay thế thịt; protein thực vật kết cấu không định hình dùng như chất bổ sung thịt; thịt đã được bảo quản; cá đã được bảo quản; rau củ đã được bảo quản; trái cây đã được bảo quản; đậu đã được bảo quản; quả mọng đã được bảo quản; thịt đông lạnh; cá đông lạnh; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biển; sản phẩm hải sản đã chế biến; rau củ đã chế biến; trái cây đã chế biến; rau trộn; thịt; chiết xuất của thịt; nước thịt nấu đông; thịt lợn; gia cầm, không còn sống; mứt quả ướt; mứt nhão làm từ quả nam việt quất (mứt quả ướt); rau quả tẩm bột rán (cá tẩm bột rán, miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mỳ và rán mỡ); trứng; quả hạch được tẩm ướp hương liệu; quả hạch đã chế biến; thú săn, không còn sống; thịt giăm bông (đùi lợn muối); mứt nhão (mứt ướt); thạch cho thực phẩm; mỡ lợn; gan; bơ; bơ thực vật; mứt cam nhão; sữa; sản phẩm sữa; chất thay thế sữa; sữa hạnh nhân; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; sữá đông; sữa chua; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông)
30
Gia vị theo mùa; gia vị có bột ngọt (mì chính) làm nguyên liệu chính; chất điều vị (gia vị làm tăng thêm vị ngon của thức ăn); gia vị hỗn hợp; đồ gia vị; muối nấu ăn; nước xốt cà chua nấm (xốt); xốt cà chua; xốt may-on-ne; nước xốt cho sa lát; xốt (gia vị); xốt trộn sẵn; nước xốt hàu (gia vị); nước xốt marinat; nước xốt teriyaki (gia vị); tương ớt (gia vị); rong biển (gia vị); tương (xốt đậu nành); chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; nước xốt thịt; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng; nước xốt mỳ ống; hạt đã chế biến dùng làm gia vị; đường; chất làm ngọt tự nhiên; nước mật đường; gia vị; giấm; mù tạc; hạt tiêu; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; hương liệu cà phê; chế phẩm làm đồ uống cà phê; cà phê nhân tạo; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; chế phẩm làm ca cao; trà; đồ uống trên cơ sở trà; chế phẩm để làm trà; bánh kẹo; ngũ cốc dạng thanh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; chế phẩm ngũ cốc; bánh mỳ; bánh xăng đuých; ruột bánh mỳ (bánh mỳ vụn); bánh mì được trộn sẵn để chiên (rán) nhiều dầu; ngô rang; bánh trứng; mật ong; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; kem lạnh; đá lạnh, tự nhiên hoặc nhân tạo; bột đậu; mì ống; mì sợi; mì sợi ăn liền; mì sợi trộn với xúp; món ăn đã chế biến trên cơ sở mì sợi; mì ramen (món ăn trên cơ sở mì sợi nhật bản); mì chiên; bột yến mạch; mì ý (pasta); bánh pizza; bánh pate (bánh nướng, bánh hấp); bánh nhân thịt; gạo; sản phẩm gạo đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cơm nắm; cơm kiểu ý (risotto); cháo; nem cuốn; món sushi của nhật bản; bánh bao có nhân; bánh hấp; bánh hấp kiểu trung quốc (xíu mại nấu sẵn); mì hoành thánh; bánh gối; món bánh thịt chiên giòn; hỗn hợp bột để làm bánh kếp; bột mì; bột lúa mì; vanilin (chất thay thế vani); bánh kẹo ăn liền hỗn hợp; bột nở; bột nở (natri hydrocacbonat cho mục đích nấu nướng); nấm men
43
Tư vấn liên quan tới công thức nấu ăn; cung cấp thông tin về công thức và nấu ăn từ cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin và trao đổi thông tin liên quan đến thực phẩm; dịch vụ nhà hàng ăn uống
Chủ đơn / chủ bằng
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
ajinomoto co., inc.
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
RECYCLE READY PACKAGE
ID: 4-2024-53962
cấp bằng
AICS
ID: 4-2024-35925
cấp bằng
Ajinomoto Build-up Film(ABF)
ID: 4-2025-02608
cấp bằng
cho Bếp chuyên nghiệp FOR PROFESSIONAL KITCHEN
ID: 4-2025-16711
cấp bằng
AMINOINDEX
ID: 4-2024-35923
cấp bằng
ABF
ID: 4-2025-02609
cấp bằng
AIRS
ID: 4-2024-35924
cấp bằng
AILS
ID: 4-2024-35922
cấp bằng