Nhãn hiệu MEGMILK

標章

MEGMILK

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Nộp đơn (hồ sơ A)
出願番号・出願日 4-2011-18671 — 07/09/2011
状態 từ chối
登録番号・登録日 —
満了日 —
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 công ty tnhh sở hữu trí tuệ thảo thọ quyến (invenco)
公報番号・公報日
4-2011-18671 — 24/07/2012 — a

商標

MEGMILK

商標の色

—

標章の種類

—

商品・役務の区分

1
Chế phẩm vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất kháng khuẩn có tính men rượu (dùng trong quá trình sản xuất rượu vang); hóa chất vi sinh dùng cho quá trình làm giấm; hóa chất vi sinh; mẻ cấy vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; rượu làm lên men (dùng cho các quy trình hóa học); chất lên men dùng cho mục đích hóa học; hợp chất hóa học dùng cho quá trình chế biến thực phẩm; chế phẩm hóa học từ vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; muối dùng để bảo quản (không phải thực phẩm); chất phụ gia thực phẩm (hoá chất); hóa chất công nghiệp bao gồm các hóa chất công nghiệp thực phẩm; protêin (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; peptit (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; peptit sữa gầy (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; xeramit (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; xeramit sữa (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; sphingomyelin (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; lactoferin sắt (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; vi khuẩn không dùng cho mục đích y tế và và thú y; vi sinh vật không dùng cho mục đích y tế và và thú y; chất xúc tác sinh hóa; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; hóa chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học dùng cho quá trình phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, ngoại trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, chất diệt côn trùng và chất diệt vật ký sinh; chất nhủ hóa; leclthin (hợp chất hóa học, vật liệu thô); hóa chất làm mềm thịt dùng trong công nghiệp
5
Thực phẩm cho trẻ em bao gồm sữa bột cho em bé, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (sữa công thức); sữa bổ sung cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa tăng trưởng cho trẻ nhỏ và trẻ em; sữa bột dùng để điều trị hội chứng bất thường bẩm sinh; bột sữa cho trẻ em; sữa bột cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú để phục hồi sức khoẻ; sữa bột có bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người già (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng cho người ăn kiêng; thực phẩm chức năng không dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung thực phẩm dinh dưỡng không dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung thực phẩm chứa khoáng chất; bánh kẹo dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế; trà dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng trị liệu để ngăn chặn phản xạ đầy hơi thực quản đùng cho mục đích y tế; bánh mỳ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thạch ăn được dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm chứa vitamin; chế phẩm dinh dưỡng dùng qua đường tiêu hóa; chế phẩm có chứa đạm dùng cho mục đích y tế; sữa đạm dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng làm dược phẩm; đường lactôzơ (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; amino axit dùng cho mục đích y tế; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh cho mục đích y tế và thú y; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế
29
Sữa bột cho trẻ; sữa bột cho phụ nữ mang thai và đang điều dưỡng (sữa uống); sữa bột để bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người già (sữa uống); bột sữa nguyên chất; sữa không kem; sữa cô đặc; sữa uống; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; pho mát lát; kem ăn được; xeramit sữa (sản phẩm từ sữa); xeramit (sản phẩm từ sữa); sphingomyelin (sản phẩm từ sữa); lactoferin sắt (sản phẩm từ sữa); sữa và sản phẩm từ sữa; pho mát nhân tạo; bơ thực phẩm và chất béo lát; hỗn hợp chất béo dùng cho bánh mỳ; hợp chất béo dùng để sản xuất chất béo ăn được; kem không làm từ bơ sữa (kem làm từ dầu và/hoặc chất mỡ); mỡ lợn dùng làm thực phẩm; bơ lạc sô cô la; bơ lạc; dầu và mỡ ăn được; đậu nành lên men; sữa đậu đông; sữa gầy; protein làm thực phẩm cho người; chế phẩm dinh dưỡng làm từ protein ở dạng bột, hạt nhỏ, hạt, viên nén, chất lỏng, gel, thạch và viên nang; thịt, cá (không còn sống), thịt gia cầm và thịt thú săn; chất chiết suất từ thịt; sản phẩm từ thịt; sản phẩm từ hải sản; rau quả được bảo quan, làm khô và nấu; thạch ăn được; mứt ướt; mứt quả; trứng; súp
30
Cà phê; ca cao; hạt cà phê; trà; gia vị; chế phẩm tạo hương cho thực phẩm (không làm từ tinh dầu); gạo; ngũ cốc tách vỏ ăn liền; yến mạch tách vỏ ăn liền; bột dùng làm thực phẩm; gluten dùng làm thực phẩm; sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh bao; vỏ bánh pizza; bánh kẹp; bánh bao hấp; món su-shi; bánh mỳ tròn hấp với thịt xay; bánh hăm-bơ- gơ; bánh pizza; món ăn chế biến sẵn cho trong hộp (cơm hộp); bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh kẹp thịt; bánh bao ý; bánh kẹo và bánh mỳ; bánh kẹo trộn ăn liền; kem lạnh ăn được; kem hoa quả; bột men ăn được; đá lạnh ăn được; chất kết dính cho kem lạnh ăn được; gia vị làm mềm thịt; chế phẩm làm đông kem tươi ăn được; bã rượu sa-kê để chế biến thực phẩm; đồ uống có thành phần chủ yếu là sô cô la; đồ uống có thành phần chủ yếu là cacao; đồ uống có thành phần chủ yếu là cà phê; đồ uống có thành phần chủ yếu là trà; đá lạnh ăn được; kem hoa quả xay; sữa chua đóng đá ăn được (dạng kem lạnh); thạch hoa quả (món tráng miệng); bánh pút đinh; bột gia vị để rắc lên cơm; nước sốt cho bánh pizza; đồ ăn kiêng và bổ sung dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế)
32
Bia; bia tươi; chiết suất từ cây hoa bia để là bia; nước khoáng (đồ uống); nước ngầm đóng chai (đồ uống); nước uống; nước uống có ga; nước sôđa (đồ uống); chế phẩm để làm nước uống có ga; bia gừng; bột pha đồ uống dạng sủi bọt; viên để pha đồ uống dạng sủi; nước quả (đồ uống); nước chanh; mật hoa quả làm đồ uống; nước cà chua ép (đồ uống); hoa quả ép (đồ uống); xirô làm đồ uống; tinh dầu làm đồ uống; chế phẩm làm đồ uống; nước guây (đồ uống); đồ uống isotonic (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn; hỗn hợp đồ uống từ rau và quả

出願人/権利者

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。
この商標について相談