Nhãn hiệu Cosmetology
商標
Cosmetology
商標の色
—
標章の種類
—
商品・役務の区分
29
Rau đã được chế biến; các sản phẩm thịt đã được chế biến; sữa và các sản phẩm sữa; hoa quả và rau đã được nấu chín, sấy khô và bảo quản; nước quả nấu đông; mứt ướt; nước xốt hoa quả (thạch hoa quả); dầu ăn và mỡ ăn; thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế) chủ yếu từ: các chất chiết xuất từ rau, từ quả hoặc từ động vật, bao gồm cả từ tôm cua, từ rong biển và từ tảo biển; các loại thảo mộc (đã được bảo quản), kể cả chất chiết xuất từ thảo mộc được sử dụng làm chất dinh dưỡng; thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế) chủ yếu từ; các chất chiết xuất từ rau, từ quả hoặc từ động vật, bao gồm cả từ tôm cua, từ rong biển và từ tảo biển ở dạng lỏng; thực phẩm bổ sung cô-la-gen được làm từ da và/hoặc thịt của vật nuôi, của động vật, cá, gia cầm hoặc chim (không dùng cho mục đích y tế); chất đạm có chứa chất enzim dùng cho người (không dùng trong ngành y); rau đã được chế biến làm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế); trái cây đã được bảo quản làm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ đậu nành (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm được chế biến có chứa chủ yếu chất prôtêin để dành cho các vận động viên (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm được chế biến có chứa chủ yếu chất prôtêin dùng cho con người (không dùng cho mục đích y tế); sữa có hàm lượng prôtêin cao; chất chiết xuất từ quả mận khô; dầu gạo (dầu ăn); thịt (đã chế biến); cá (không còn sống); cải xoăn dạng bột dùng để nấu nướng (thực phẩm dùng cho người); đậu đã chế biến hoặc đã được sấy khô; trứng đã chế biến; nấm đã chế biến hoặc đã được sấy khô; quả hạnh đã được chế biến hoặc đã được sấy khô; khoai tây đã được chế biến hoặc đã được sấy khô; nước rau ép dùng để nấu nướng
30
Thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ chè (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ gạo (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); trà; trà dạng bột; đường sac-ca-rit (đường ăn) không dùng cho mục đích y tế; đường (không dùng cho mục đích y tế); viên ngọt tự nhiên (đường) không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm được chế biến từ ngũ cốc; thực phẩm được chế biến từ: gạo, từ gạo nấu đã nẩy mầm, từ bột gạo, từ bánh gạo, từ cháo gạo; cơm, bánh gạo ròn; thực phẩm ăn nhanh được chế biến từ gạo; bột sắn; bột cọ; cà phê nhân tạo (có nguồn gốc thực vật); cà phê; bột mì và các sản phẩm được làm từ ngũ cốc; bánh mì và bánh bao nhân nho; bánh ngọt và bánh kẹo; kem lạnh (kem ăn); bột nở (thực phẩm); muối ăn; tương hạt cải, giấm ăn; nước xốt (gia vị); gia vị; sữa ong chúa và nước mật đường để tiêu dùng (không dùng cho mục đích y tế); chất chiết xuất từ sáp ong (dùng làm thực phẩm cho người); chất chiết xuất từ sữa ong chúa (dùng làm thực phẩm cho người)
32
Đồ uống không chứa cồn; nước giải khát (đồ uống); đồ uống từ nước ép trái cây; đồ uống từ nước ép rau, chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại làm đồ uống; nước giải khát (đồ uống) với thành phần chủ yếu là tảo biển và củ nghệ; nước giải khát (đồ uống) với thành phần chủ yếu là chất sắt; đồ uống không chứa cồn có thành phần chủ yếu từ cô-la-gen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không chứa cồn có chứa vị giấm; chất chiết xuất từ rau để làm đồ uống không chứa cồn; chất chiết xuất từ rau để làm đồ uống nước ép rau không chứa cồn; bột dùng làm đồ uống không chứa cồn
出願人/権利者
-
89-1, yamashita-cho, naka-ku, yokohama, kanagawa-ken, japan
除外内容
本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。
除外内容はありません。
同一出願人
fancl corporation
同一出願人の商標を読み込み中…
同一出願人の他の商標は見つかりませんでした。
Personal ONE [Pãsonaruwan: cá nhân hóa]
ID: 4-2023-38664
cấp bằng
20 [DAI:độ tuổi; DANSEI-YÕ: dành cho nam; KARA NO SAPURIMENTO: bổ sung dinh dưỡng từ]
ID: 4-2023-38663
cấp bằng
BRANCHIC
ID: 4-2021-09041
cấp bằng
NEOF
ID: 4-2021-09432
cấp bằng
AND MIRAI
ID: 4-2021-11050
đang giải quyết
FANCL
ID: 4-2017-25441
cấp bằng
MUTENKA
ID: 4-2010-27900
cấp bằng
FC
ID: 4-2011-02068
từ chối