Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu MUTENKA

Mẫu nhãn

MUTENKA

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2010-27900 — 30/12/2010
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0187801 — 15/07/2012
Ngày hết hạn 30/12/2030
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh một thành viên sở hữu trí tuệ vcci (vcci-ip co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0187801 — 24/05/2011 — b
4-0187801 — 26/08/2012 — b

Nhãn hiệu

MUTENKA

Màu sắc nhãn hiệu

—

Kiểu của mẫu nhãn

—

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

3
Mỹ phẩm dùng để tắm; mỹ phẩm làm cho người thon lại; chế phẩm tẩy trang (mỹ phẩm); nước hoa; nước thơm (mỹ phẩm); nước gội dầu; nước tắm toàn thân (mỹ phẩm); nước gội đầu cho trẻ sơ sinh; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm bảo vệ chống nắng (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng để dưỡng da; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc móng tay, chân; chế phẩm tẩy thuốc màu bôi móng tay, chân (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng để chăm sóc toàn thân; mỹ phẩm dùng để dưỡng tóc; xà phòng có tẩm thuốc (không dùng cho mục đích y tế), xà phòng không tẩm thuốc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dùng để rửa mặt (mỹ phẩm); nước rửa mặt (mỹ phẩm); nước rửa tay (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm dùng cho da đầu; chế phẩm làm trắng (mỹ phẩm); chế phẩm dùng để trang điểm (mỹ phẩm); mỹ phẩm dạng nước dùng để rửa mặt; dầu mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc mụn trứng cá; chế phẩm mỹ phẩm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm mỹ phẩm dùng trước khi cạo râu, chế phẩm mỹ phẩm dùng trong khi cạo râu; chế phẩm mỹ phẩm không tẩm thuốc dùng để chăm sóc trẻ sơ sinh; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc tay; chế phẩm mỹ phẩm dùng để dưỡng môi; chất chống đổ mồ hôi (mỹ phẩm vệ sinh trang điểm); chế phẩm làm rụng lông (mỹ phẩm); tăm bông dùng cho trang điểm; len bông dùng cho trang điểm; miếng tẩm dầu thơm dùng để thấm da (mỹ phẩm); giấy tẩm dầu thơm dùng để thấm da (mỹ phẩm); kem đánh răng; giấy ráp (giấy đánh bóng); giấy nhám (giấy đánh bóng); dung dịch để tẩy rửa; nước thơm dùng cho trang điểm (mỹ phẩm); kem làm trắng da; sữa dạng lỏng dùng cho trang điểm (mỹ phẩm); kem bôi (mỹ phẩm); sữa rửa mặt làm đẹp (mỹ phẩm); mặt nạ trang điểm; miếng mỏng tẩm nước thơm mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp dạng màng mỏng có tẩm sữa trang điểm dùng cho mắt; mặt nạ làm đẹp dạng màng mỏng có tẩm sữa trang điểm; mặt nạ làm đẹp dạng màng mỏng có tẩm mỹ phẩm dạng lỏng; gien dạng bọt thơm dùng trước khi cạo râu (mỹ phẩm); nước thơm dùng trước khi cạo râu; bọt dùng để cạo râu (mỹ phẩm); chế phẩm giúp kích thích mọc tóc (mỹ phẩm); chất để tẩy màu tóc; chất dùng để tạo màu cho tóc dạng lỏng (mỹ phẩm); chất gien để bôi lên tóc; chất dùng để tạo màu cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm làm xoăn tóc; chế phẩm làm mượt tóc khi chải đầu; keo xịt tóc; dầu bôi làm bóng tóc (mỹ phẩm); chất để uốn tóc; chất để dưỡng tóc (mỹ phẩm); nước xịt tóc (mỹ phẩm); chế phẩm dùng để tạo kiểu dáng cho tóc (mỹ phẩm); chất làm dày thêm tóc (mỹ phẩm); chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm để tạo tóc quăn thành làn sóng (mỹ phẩm); dầu dưỡng tóc; kem bôi tóc (dùng khi chải đầu và dưỡng tóc); chế phẩm để nhuộm tóc (mỹ phẩm); chế phẩm tạo màu cho tóc (mỹ phẩm); nước xức tóc; mỹ phẩm được làm từ dầu mỏ; sữa làm sạch dùng cho trang điểm; kem làm sạch (mỹ phẩm); bọt làm sạch (mỹ phẩm); gien làm sạch (mỹ phẩm); chất lỏng làm sạch (mỹ phẩm); dầu làm sạch (mỹ phẩm); nùi bông làm sạch dùng khi trang điểm; nước thơm dưỡng thể (mỹ phẩm); sữa dưỡng thể (mỹ phẩm); dầu mỹ phẩm dùng để chăm sóc toàn thân; hộp đồ mỹ phẩm (có đồ mỹ phẩm bên trong); chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân; nước thơm trang điểm; tinh dầu; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; phấn đánh sẫm màu mắt (trang điểm); phấn trang điểm mắt (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng cho lông mi giả; son môi; phấn trang điểm; chế phẩm màu đánh bóng móng tay, chân (mỹ phẩm); chế phẩm màu đánh bóng phủ ngoài móng tay, chân; chế phẩm màu nền cho móng tay; chân, bút chì mỹ phẩm dùng để trang điểm; kem bôi mặt trước khi trang điểm (mỹ phẩm); kem nền trước khi trang điểm (mỹ phẩm); phấn mỹ phẩm dùng cho trang điểm; chế phẩm bôi mi mắt (mas-ca-ra); nước bông dùng để bôi môi (mỹ phẩm); phấn hồng để trang điểm má; xà phòng bánh; xà phòng rửa mặt; xà phòng dạng lỏng; xà phòng dùng để tắm vòi hoa sen; xà phòng bột; xà phòng dạng gien
5
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng dùng trong ngành y; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng dùng trong ngành y dạng lỏng; chất ăn kiêng bổ sung dùng trong ngành y; chất ăn kiêng bổ sung dùng trong ngành y dạng lỏng; thực phẩm bổ sung dùng trong ngành y; thực phẩm bổ sung dùng trong ngành y dạng lỏng; vitamin bổ sung (dùng trong ngành y); khoáng chất bổ sung cho chế độ ăn kiêng (dùng trong ngành y); thực phẩm bổ sung cô-la- gen dùng trong ngành y; sợi thực vật bổ sung (dùng trong ngành y); thực phẩm bổ sung (yếu tố vi lượng) dùng cho người bị lao phổi; thực phẩm bổ sung có chứa chủ yếu chất se- ra-mit (tế bào men) (dùng trong ngành y); thực phẩm bổ sung ăn kiêng (dùng trong ngành y); thuốc bổ sung canxi (dùng trong ngành y); thuốc bổ sung sắt (dùng trong ngành y); thuốc bổ sung kẽm (dùng trong ngành y); vắc xin ô-li-go-sac-cha-rid dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; cao dán (dùng trong ngành y); thuốc khử trùng; dược phẩm; chất sợi thực vật không dùng làm thức ăn (dùng trong ngành y); các chế phẩm thuốc chăm sóc sức khỏe tự nhiên (dược phẩm) dùng để tốt cho da và chế phẩm dược phẩm dùng để cải thiện cho sức khỏe tự nhiên; các chế phẩm thuốc giúp mọc tóc; chế phẩm dùng để tắm (dùng trong ngành y); đồ uống dùng trong ngành y; dược và chế phẩm thuốc thiên nhiên; chế phẩm thú y; hợp chất thực vật sử dụng như chất ăn kiêng dùng trong ngành y
21
Hộp đựng đồ vệ sinh (đồ chứa dùng cho gia đình); bọt biển dùng trong nhà vệ sinh; bọt biển dùng để tắm; bọt biển dùng để lau chùi; bọt biển dùng để lau mặt; bọt biển dùng để lau mặt khi trang điểm; bọt biển dùng để tạo bọt khi tắm; bàn chải có gắn bọt biển không chạy điện dùng để tẩy trang; bọt biển dùng để tắm; chổi dùng để trang điểm; chổi dùng để hóa trang; bàn chải tóc; bàn chải dùng trong nhà vệ sinh; bàn chải móng tay; bàn chải dùng để làm sạch cơ thể; bàn chải không chạy điện dùng để tẩy trang; bàn chải dùng để tắm; lược; lược chải tóc, lược chải lông mi; bàn chải răng lược dùng để làm sạch; hộp đựng lược (đồ chứa dùng cho gia đình); bình xịt nước hoa (bình rỗng); nùi bông để thoa phấn; nùi bông dùng để trang điểm; nùi bông dùng để tắm, bàn chải có găn nùi bông không chạy điện dùng để tẩy trang; dụng cụ tẩy trang không chạy điện (dụng cụ gia đình); bông thải dùng để lau dọn; bông dùng để lau dọn; cuộn bông dùng để lau dọn; hộp đựng dụng cụ trang điểm (hộp rỗng); hộp đựng bàn chải trang điểm (hộp rỗng); hộp chứa đựng đồ mỹ phẩm (hộp rỗng); hộp đựng phấn sáp bỏ túi (hộp rỗng); hộp đựng đồ trang điểm (hộp rỗng); hộp đựng đồ phấn son trang điểm (hộp rỗng); ví đựng đồ trang điểm (có đồ); dụng cụ trang điểm; dụng cụ để hóa trang; bàn chải đánh răng; tơ sợi dùng xỉa răng; hộp đựng bàn chải đánh răng; bình trộn rượu cốc tay; hộp đựng thức ăn; bình đựng nước uống; đĩa đựng thực phẩm và đĩa đựng thức ăn; bát ăn cơm nhật bản; hộp đựng cơm dùng cho bữa ăn trưa; vải để lau dọn dùng cho cá nhân; bộ hộp đựng đồ trang điểm (hộp rỗng); giá để xà phòng; hộp đựng xà phòng; hộp đựng đồ trang điểm nền, không bằng kim loại quý; cốt giày (miếng gỗ; chất dẻo hoặc kim loại có hình bàn chân được đặt trong giày để giữ dáng của giày); hộp đựng xà phòng; vòng kẹp xà phòng, đĩa đựng xà phòng; vòng kẹp để đỡ bọt biển để tắm
29
Rau đã được chế biến; các sản phẩm thịt đã được chế biến; sữa và các sản phẩm sữa; hoa quả và rau đã được nấu chín, sấy khô và bảo quản; nước quả nấu đông; mứt ướt; nước xốt hoa quả (thạch hoa quả); dầu ăn và mỡ ăn; thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế) chủ yếu từ các chất chiết xuất từ rau, từ quả hoặc từ động vật bao gồm cả từ tôm cua; từ rong biển và từ tảo biển; rau (đã được bảo quản) và chất chiết xuất từ rau được sử dụng làm thức ăn dinh dưỡng (không dùng trong ngành y); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế) chủ yếu từ các chất chiết xuất từ rau, từ quả hoặc từ động vật; bao gồm cả từ tôm cua, từ rong biển và từ tảo biển ở dạng lỏng; thực phẩm được làm từ da và/hoặc thịt của vật nuôi, của động vật, cá, gia cầm hoặc của chim dưới dạng keo sệt (dùng làm thức ăn); chất bổ sung cho thực phẩm có chứa chất enzin (sinh vật học không dùng trong ngành y); rau để sử dụng như thực phẩm bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế); trái cây để sử dụng như thực phẩm bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm tốt cho sức khỏe (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ đậu nành (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm được chế biến có chứa chủ yếu chất prôtêin để dành cho các vận động viên (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm được chế biến có chứa chủ yếu chất prôtêin dùng cho con người (không dùng cho mục đích y tế); sữa có hàm lượng prôtêin cao; chất chiết xuất từ quả mận khô; dầu gạo (dầu ăn); thịt (đã chế biến); cá (không còn sống); cải xoăn dạng bột dùng để nấu nướng (thực phẩm dùng cho người); đậu đã chế biến hoặc đã được sấy khô; trứng đã chế biến; nấm đã chế biến hoặc đã được sấy khô; quả hạnh đã được chế biến hoặc đã được sấy khô; khoai tây đã được chế biến hoặc đã được sấy khô; nước rau ép dùng để nấu nướng
30
Thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ chè (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ gạo (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm bổ sung và thực phẩm tốt cho sức khỏe chủ yếu bao gồm chất chiết xuất từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); trà; trà dạng bột; đường sac-ca-rit (đường ăn) không dùng cho mục đích y tế; đường (không dùng cho mục đích y tế); viên ngọt tự nhiên (đường) không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm được chế biến từ ngũ cốc; thực phẩm được chế biến từ gạo; từ gạo nâu đã nẩy mầm, từ bột gạo, từ bánh gạo, từ cháo gạo; cơm; bánh gạo ròn; thực phẩm ăn nhanh được chế biến từ gạo; bột sắn; bột cọ; cà phê nhân tạo (có nguồn gốc thực vật); cà phê; bột mì và các sản phẩm được làm từ ngũ cốc; bánh mì và bánh bao nhân nho; bánh ngọt và bánh kẹo; kem lạnh (kem ăn); bột nở (thực phẩm); muối ăn; tương hạt cải; giấm ăn; nước xốt (gia vị); gia vị, sữa ong chúa và nước mật đường để tiêu dùng (không dùng cho mục đích y tế); chất chiết xuất từ sáp ong (dùng làm thực phẩm cho người); chất chiết xuất từ sữa ong chúa (dùng làm thực phẩm cho người)
32
Đồ uống không chứa cồn; nước giải khát (đồ uống); đồ uống từ nước ép trái cây; đồ uống từ nước ép rau; chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại làm đồ uống; nước giải khát (đồ uống) với thành phần chủ yếu là tảo biển và củ nghệ; nước giải khát (đồ uống) với thành phần chủ yếu là chất sắt; đồ uống không chứa cồn có thành phần chủ yếu từ cô-la-gen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không chứa cồn có chứa vị giấm; chất chiết xuất từ rau để làm đồ uống không chứa cồn; chất chiết xuất từ rau để làm đồ uống nước ép rau không chứa cồn; chế phẩm dùng làm đồ uống không chứa cồn
35
Dịch vụ bán lẻ trong lĩnh vực mỹ phẩm, xà phòng, các chể phẩm dược, chế phẩm thú y, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, đồ uống không có cồn, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn uống, vitamin bổ sung, chất bổ sung khoáng chất và chất bổ sung từ cô-la-gen, dụng cụ đựng đồ mỹ phẩm, dụng cụ trang điểm, đồ chứa đựng dùng cho gia đình hoặc nhà bếp; dịch vụ bán lẻ qua mạng máy tính trong lĩnh vực mỹ phẩm xà phòng, các chế phẩm dược, chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, đồ uống không có cồn; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn uống; vitamin bổ sung; chất bổ sung khoáng chất và chất bổ sung từ cô-la- gen, dụng cụ đựng đồ mỹ phẩm, dụng cụ trang điểm, đồ chứa đựng dùng cho gia đình hoặc nhà bếp, quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông với mục đích bán lẻ; quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn kinh doanh; dịch vụ điều hành kinh doanh; dịch vụ tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ tổ chức kinh doanh; dịch vụ tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh, dịch vụ lập kế hoạch kinh doanh

Chủ đơn / chủ bằng

  • 89-1, yamashita-cho, naka-ku, yokohama, kanagawa-ken, japan
    15/07/2012

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này