Nhãn hiệu tuyt

標章

tuyt

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Nộp đơn (hồ sơ A)
出願番号・出願日 4-2009-15046 — 21/07/2009
状態 từ chối
登録番号・登録日 —
満了日 —
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 —
公報番号・公報日
4-2009-15046 — 25/10/2009 — a

商標

tuyt

商標の色

—

標章の種類

—

商品・役務の区分

9
Phần mềm máy tính dùng để tra cứu và truy lại thông tin, các trang web và các nguồn thông tin khác trên mạng máy tính; phần mềm máy tính, cụ thể là phần mềm thư mục thông tin, các trang web và các nguồn khác trên mạng máy tính; phần mềm máy tính cho việc truyền tải thư điện tử; phần mềm máy tính chứa sản phẩm tương tác giải trí cho phép người sử dụng tùy biến phương thức xem, nghe và chơi bằng cách cho phép người sử dụng lựa chọn và bố trí sự hiển thị và thể hiện âm thanh, hình ảnh và các yếu tố nghe nhìn trong lĩnh vực âm nhạc, trò chơi điện tử, video và công nghiệp giải trí; các bản ghi âm và ghi hình có thể tải xuống từ mạng internet có nội dung chủ yếu là âm nhạc, các cuộc biểu diễn âm nhạc và tài liệu giáo dục
35
Dịch vụ quảng cáo, cụ thể là đặt các bảng biểu quảng cáo và khuyến mãi trên các trang web được truy cập qua mạng máy tính; dịch vụ cung cấp thông tin danh mục trực tuyến; dịch vụ vận hành các trang web mua bán trực tuyến dành cho người bán và người mua các sản phẩm, dịch vụ; các dịch vụ thương mại điện tử, cụ thể lập danh mục sản phẩm, đặt hàng, quản lý công nợ, tư vấn quản lý, nghiên cứu thị trường, và tư vấn kinh doanh hiệu quả; dịch vụ cung cấp bản đồ và chỉ dẫn trực tuyến: là dịch vụ hướng dẫn hoặc chỉ dẫn qua mạng internet những thông tin hỗ trợ trực tiếp cho các hoạt động hoặc chức năng mang tính thương mại, cụ thể như địa điểm bán hàng, cách thức mua hàng, lựa chọn sản phẩm
38
Dịch vụ viễn thông, cụ thể là truyền dẫn các số liệu và tài liệu giữa những người sử dụng máy tính; dịch vụ phát thanh truyền hình, cụ thể là phát thanh, truyền hình ảnh và các nội dung đa phương tiện qua internet; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ giao tiếp trên mạng internet, là dịch vụ cung cấp phương tiện viễn thông để giao tiếp, nói chuyện qua mạng internet; dịch vụ thư thoại; dịch vụ bảng tin điện tử
41
Dịch vụ giáo dục và giải trí, cụ thể là cung cấp các trò chơi trực tuyến trên máy tính, các tin tức sự kiện hiện thời, tin tức thể thao, tin tức giải trí; dịch vụ cung cấp các bản thu âm thanh, hình ảnh và các nội dung đa phương tiện internet và các hệ thống mạng; cung cấp các trang blog (nhật ký trực tuyến) trên mạng tương tác và các trang nhắn tin trên internet hoặc các mạng không dây trong lĩnh vực giải trí và văn hoá quần chúng nơi người khác có thể đăng, trao đổi, tải lên, tải xuống hình ảnh và video, và chia sẻ các tệp tin
42
Cung cấp các công cụ tìm kiếm nhằm thu thập dữ liệu trên internet; dịch vụ máy tính cụ thể là dịch vụ quản trị các phương tiện mạng (web) trực tuyến cho người khác để tổ chức và thực hiện các cuộc họp, tụ họp và thảo luận tương tác; và dịch vụ máy tính lập những trang web theo ý thích của khách hàng với nội dung là thông tin về người sử dụng, thông tin và tiểu sử cá nhân
45
Dịch vụ mạng xã hội và giới thiệu trên mạng internet là dịch vụ xã hội nhằm phục vụ nhu cấp thiết yếu của cá nhân, cụ thể là nhu cầu tự giới thiệu bản thân để làm quen, kết bạn với người khác

出願人/権利者

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。

同一出願人

công ty cổ phần anh một

すべて見る
この商標について相談