Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu SNOW

Mẫu nhãn

SNOW

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2016-19996 — 03/07/2016
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0302785 — 27/06/2018
Ngày hết hạn 03/07/2026
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh t&t invenmark sở hữu trí tuệ quốc tế (t&t invenmark co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0302785 — 25/12/2016 — b
4-0302785 — 26/08/2018 — b

Nhãn hiệu

SNOW

Màu sắc nhãn hiệu

—

Kiểu của mẫu nhãn

—

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

5
Sữa nước hoặc sữa bột dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ đang bú mẹ và em bé dưới hai tuổi; sữa công thức bổ sung thêm dinh dưỡng dùng cho trẻ đang bú mẹ và em bé dưới hai tuổi; sữa tăng trưởng chiều cao cho trẻ sơ sinh và trẻ em dưới mười hai tháng tuổi; sữa bột công thức dùng để điều trị hội chứng dị tật bẩm sinh; bột sữa pha theo công thức dùng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; sữa nước hoặc sữa bột công thức dùng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú dùng cho mục đích y tế; sữa nước hoặc sữa bột công thức bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho người lớn và người già dùng cho mục đích y tế; sữa nước hoặc sữa bột công thức (thực phẩm chức năng) dùng cho người lớn và người già dùng cho mục đích y tế; sữa nước hoặc sữa bột công thức (thực phẩm chức năng) dùng cho người lớn và người già không dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng chứa khoáng chất; thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng không chứa thuốc; chất dinh dưỡng cho vi sinh vật; trà dùng trong y tế; bánh kẹo chứa thuốc; đồ uống chứa thuốc; đồ uống y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng trị liệu để ngăn chặn phản xạ đầy hơi thực quản dùng cho mục đích y tế; bánh mỳ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; sữa ong chúa được dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chế phẩm dinh dưỡng dùng qua đường tiêu hóa (được bơm trực tiếp vào dạ dày thông qua ống xông); chế phẩm có chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; sữa anbumin; men sữa dùng làm dược phẩm; đường sữa (lactôzơ); chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích y tế; chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích thú y; enzym dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích thú y; amino axit dùng cho mục đích y tế; prôtêin dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh cho mục đích y tế và thú y; đồ uống chức năng; chất ăn kiêng cho động vật; môi trường để nuôi cấy vi khuẩn; phụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc mục đích y tế; chủng vi sinh nuôi cấy dùng trong y tế và thú y; chế phẩm vi sinh dùng cho y tế hoặc thú y; men dùng cho mục đích dược phẩm; sợi dùng cho ăn kiêng; bột dùng cho mục đích dược phẩm; gelatin dùng cho mục đích y tế
29
Sữa bột và sữa nước cho trẻ nhỏ và trẻ em; sữa bổ sung dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ; sữa tăng trưởng chiều cao cho trẻ nhỏ và trẻ em; sữa nước hoặc sữa bột cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú không dùng cho mục đích y tế; sữa nước hoặc sữa bột bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho người lớn và người già không dùng cho mục đích y tế; sữa nước hoặc sữa bột bổ sung prô-tê-in sữa dùng cho người lớn và người già không dùng cho mục đích y tế; sữa nước hoặc sữa bột dùng cho người lớn và người già không dùng cho mục đích y tế; sữa bột; sữa tươi; sữa ít béo; sữa bột nguyên kem; sữa đã tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic; sữa lắc; sữa chua lắc; sữa đã lên men; đồ uống sữa chua; sữa chua; bơ; bơ đã thái lát (chủ yếu là sữa); pho mai; pho mai đã thái lát; kem ăn được (sản phẩm sữa); kem đã đánh (kem ăn được); sản phẩm sữa (xeramit sữa); sản phẩm sữa (xelamit); sản phẩm sữa (sphingomyelin); sản phẩm sữa (lactoferin sắt); sữa và sản phẩm sữa; pho mai nhân tạo; bơ thực vật và mỡ ăn dạng miếng thái lát; hỗn hợp chất béo dùng phết lên bánh mỳ; hỗn hợp chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; chất béo dạng rắn được sản xuất từ dầu thực vật; kem không làm từ bơ sữa (kem làm từ dầu ăn và/hoặc mỡ ăn); mỡ lợn dùng làm thực phẩm; dầu và mỡ ăn; kem hỗn hợp (kem làm từ kem sữa và dầu ăn hoặc mỡ ăn); bơ lạc sô cô la (bơ làm từ lạc có sô cô la trong thành phần); bơ lạc; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; sữa đậu nành (sản phẩm thay thế sữa); sữa gầy; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng ở dạng bột, hạt nhỏ, hạt, viên nén, chất lỏng, dạng đặc quánh (gel), dạng thạch và viên nang được làm từ prô-tê-in, hoặc từ peptit sữa gầy, hoặc từ sữa gầy, hoặc từ xeramit, hoặc từ sphingomyelin, hoặc từ lactoferin sắt; thịt, đã chế biến; hải sản đã chế biến; nước quả nấu đông; thạch bổ sung cà phê (không phải bánh kẹo); hoa quả nghiền; hoa quả cô đặc (mứt nhão); súp

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này