Nhãn hiệu SEAMLESS PIPE INDONESIA JAYA

표장

SEAMLESS PIPE INDONESIA JAYA

일반 정보

출원 유형 Nhãn hiệu
등록 방식 Nộp đơn (hồ sơ A)
출원번호 및 출원일 4-2009-14355 — 13/07/2009
상태 từ chối
등록번호 및 등록일 —
만료일 —
상표 번역 —
산업재산권 대리인 văn phòng luật sư đoàn hồng sơn (vpls doanhongson)
공보 번호 및 공보일
4-2009-14355 — 24/11/2009 — a

상표

SEAMLESS PIPE INDONESIA JAYA

상표 색상

—

표장 유형

—

상품/서비스 분류

6
Kim loại thường, cụ thể là kim loại thường thô và kim loại thường bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyón được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây dẫn bằng kim loại thường không dùng để dẫn điện; đồ sắt, đồ ngũ kim bằng kim loại; ống và đường ống bằng kim loại; két an toàn; hàng hóa bằng kim loại thường không thuộc các nhóm khác, cụ thể là hộp bằng kim loại thường, khóa bằng kim loại thường; tượng bán thân bằng kim loại thường, tượng nhỏ bằng kim loại thường, thỏi kim loại thường, vòng đeo chìa khóa bằng kim loại thường, chữ cái và chữ số bằng kim loại thường (trừ chữ in), tượng bằng kim loại thường, đồ nghệ thuật bằng kim loại thường; quặng kim loại; tất cả thuộc nhóm 6
16
Giấy, giấy các-tông và hàng hóa làm từ giấy không thuộc các nhóm khác, cụ thể là bảng quảng cáo bằng giấy hoặc các tông, túi giấy hình nón, túi giấy đựng rác, yếm bằng giấy, vỏ bọc chai bằng các tông hoặc bằng giấy, nơ con bướm bằng giấy, đồ dùng bằng các tông, ống bằng các tông, cái lót bình cốc bằng giấy, cái lọc cà phê bằng giấy, giấy bọc chậu hoa, lọ đựng kem bằng giấy, khăn lau bằng giấy, hộp đựng mũ bằng các tông, dải băng giấy; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; đồ dùng văn phòng; băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia đình; vật liệu của nghệ sĩ, cụ thể là khay đựng màu nước của họa sĩ, vải để vẽ, dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ; chổi sơn; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ gỗ); tài liệu hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị); vật liệu làm bằng chất dẻo dùng để bao gói (không thuộc các nhóm khác), cụ thể là màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói, túi (phong bì, bao nhỏ) bằng chất dẻo dùng để gói, túi bóng bằng chất dẻo dùng để bao gói; chữ in; bản in đúc (clisê) của ngành in; tất cả thuộc nhóm 16
37
Dịch vụ giám sát xây dựng công trình, dịch vụ thông tin xây dựng công trình, xây dựng nhà máy, cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về lĩnh vực sửa chữa, sửa chữa thiết bị điều hòa, sửa chữa thiết bị điện, sửa chữa thang máy, sửa chữa thiết bị làm lạnh, sửa chữa thiết bị sưởi, sửa chữa thiết bị tưới tiêu, sửa chữa máy móc, sửa chữa công trình ngầm, sửa chữa điện thoại; dịch vụ lắp đặt cửa và cửa sổ, lắp đặt thiết bị điều hòa, lắp đặt thang máy, lắp đặt chuông báo cháy, lắp đặt thiết bị làm lạnh, lắp đặt thiết bị sưởi, lắp đặt dụng cụ nhà bếp, lắp đặt máy móc, lắp đặt máy móc và thiết bị văn phòng, lắp đặt điện thoại, tất cả thuộc nhóm 37
39
Dịch vụ vận chuyón; dịch vụ đóng gói và lưu trữ hàng hóa; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi, dịch vụ tổ chức cuộc du lịch, dịch vụ tổ chức đi chơi trên biển, dịch vụ đặt chỗ cho vận chuyón hành khách; tất cả thuộc nhóm 39

출원인 / 권리자

제외 내용

이 상표에서 독점적으로 보호되지 않는 요소/내용입니다.

제외 내용이 없습니다.

동일 출원인

모두 보기
동일 출원인의 다른 상표를 찾지 못했습니다.
이 상표 상담 요청