Nhãn hiệu NPS
商標
NPS
商標の色
xanh nước biển, xanh cô ban, xanh lá cây, đỏ, vàng, trắng
標章の種類
15.7.1; A1.1.12
商品・役務の区分
19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; chất để trát (vật liệu xây dựng); xỉ (vật liệu xây dựng)
37
Sửa chữa và làm sạch các nồi hơi; giám sát điều hành công việc thi công xây dựng công trình, lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa các lò; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng lại động cơ bị hư hại một phần hay bị hỏng; xây dựng lại máy móc bị hư hại một phần hay bị hỏng
39
Vận tải bằng ô tô; chở hàng bằng xe tải; cho thuê xe chở khách; tổ chức cuộc du lịch
41
Dịch vụ về đào tạo
42
Dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; nghiên cứu về cơ khí; nghiên cứu dự án kỹ thuật; nghiên cứu kỹ thuật
43
Dịch vụ khách sạn
出願人/権利者
-
thị trấn phả lại, huyện chí linh, thành phố hải dương
除外内容
本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。
除外内容はありません。
同一出願人
công ty cổ phần dịch vụ sửa chữa nhiệt điện miền bắc
同一出願人の商標を読み込み中…
同一出願人の他の商標は見つかりませんでした。