Nhãn hiệu NGUYEN FOODS, hình
商標
NGUYEN FOODS, hình
商標の色
—
標章の種類
2.1.11
商品・役務の区分
29
Thịt đóng gói ăn liền; tôm đóng gói ăn liền; mực đóng gói ăn liền; cá đóng gói ăn liền; trứng ăn liền; rau đóng gói ăn liền; súp chiết xuất từ thịt, cá và hải sản đóng gói ăn liền; chè ăn liền (chè ăn được nấu từ đậu, ngũ cốc, củ, quả và đường)
30
Bún tươi ăn liền; bún khô ăn liền, bánh phở tươi ăn liền; phở khô ăn liền; miến ăn liền; mì sợi tươi ăn liền; mì khô ăn liền; hủ tiếu tươi ăn liền; hủ tiếu khô ăn liền; bánh canh tươi ăn liền (bánh canh là một loại thực phẩm được chế biến từ bột gạo, bột củ); bánh canh khô ăn liền; cơm ăn liền; cháo ăn liền; hoành thánh làm từ bột ngũ cốc ăn liền (hoành thánh là loại thực phẩm được chế biến từ gạo, mì, ngũ cốc); bánh mì; bánh mì nhân thịt; bánh mì nhân hải sản; bánh ngọt (bánh làm từ bột ngũ cốc); mì ống (pasta) tươi; mì ống (pasta) khô; nui tươi (nui là loại thực phẩm chế biến từ bột mì, bột gạo); nui khô; mì spagetti tươi (mì spagetti là mì nấu theo kiểu ý); mì spagetti khô; cà phê; ca cao; bột ngũ cốc; gia vị; nước xốt xa lát; nước chè xanh (trà xanh) dùng để giải khát
32
Nước ép hoa quả tươi; nước giải khát hương vị hoa quả không ga; nước tinh khiết; sirô hương hoa quả; bột hoa quả hòa tan để làm đồ uống giải khát
35
Cửa hàng bán lẻ thực phẩm; cửa hàng bán lẻ thức uống (không phải là dịch vụ quán giải khát)
43
Nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp; cửa hàng phục vụ thức ăn nhanh
出願人/権利者
-
19 vsip đường số 8, khu công nghiệp việt nam-singapore, huyện thuận an, tỉnh bình dương02/02/2009
除外内容
本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。
除外内容はありません。