Nhãn hiệu N noble
商標
N noble
商標の色
—
標章の種類
A26.11.12; 26.1.1
商品・役務の区分
4
Nhiên liệu; than đá; than cốc; than bùn; nhiên liệu sạch; nhiên liệu sinh học; ethanol (nhiên liệu); nhiên liệu diesel sinh học; dầu xăng; chất lỏng khí tự nhiên; khí hóa lỏng; dầu diesel; dầu sưởi ấm nhà; xăng không pha chì; dầu xăng mức trung bình; dầu xăng thượng hạng; dầu và mỡ bôi trơn dùng trong công nghiệp; dầu thô; dầu bôi trơn; dầu mỏ tinh chế; dầu khí (nguyên liệu thô hoặc tinh chế); benzen; dầu mỏ; ankyl hóa (chất phụ gia xăng dầu không có hóa chất); chất lỏng tinh chế (chất phụ gia xăng dầu không có hóa chất); hóa dầu (chất phụ gia xăng dầu không có hóa chất)
30
Gạo đã chế biến; đường, cà phê và hạt cà phê (đã chế biến)
31
Động vật sống; rau và trái cây tươi; hạt; thực vật và hoa tự nhiên; thực phẩm cho động vật; mạch nha; hạt có dầu; đậu tương tươi; thức ăn gia súc bao gồm đậu tương; thức ăn cho động vật; thức ăn cho động vật làm từ hạt có dầu thức ăn làm từ ngô và đậu tương cho động vật; lúa mạch; lúa mì, ngô; đậu fava; hạt hướng dương; gạo tự nhiên dùng như thức ăn cho động vật, lúa; ca cao và hạt đậu thô
35
Quảng cáo; phân tích và nghiên cứu thị trường; quản lý kinh doanh và tư vấn công việc kinh doanh; quan hệ công chúng; dịch vụ khuếch trương; tiếp thị và quảng bá rộng rãi ra công chúng; cung cấp thông tin kinh doanh; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán lẻ, bán buôn, tiếp thị, phân phối và xuất khẩu các sản phẩm về hóa chất, phân bón, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm hóa dầu, nhiên liệu, nhiên liệu sạch, chất lỏng tách từ khí tự nhiên, khí dầu lửa hóa lỏng, dầu thô, than đá, than cốc, hàng hóa thường dùng, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm làm vườn và sản phẩm lâm nghiệp, và ngũ cốc, trái cây tươi; rau tươi; hạt, thực vật và hoa tự nhiên, thực phẩm cho động vật, mạch nha; hạt có dầu; đậu tương tươi, thức ăn gia súc bao gồm đậu tương, thức ăn cho động vật, thức ăn cho động vật làm từ hạt có dầu, ngô và đậu tương làm thức ăn cho động vật, lúa mạch, lúa mì, ngô, đậu fava, hạt hướng dương, gạo tự nhiên dùng làm thức ăn cho động vật, thức ăn làm từ gạo cho gia súc, gạo, ca cao, hạt ca cao, đường, cà phê và hạt cà phê
36
Giao dịch hàng hóa (dịch vụ tài chính); môi giới tín dụng và đền bù phát khí thải; tài trợ chương trình đền bù phát khí thải; quỹ tài trợ và đầu tư vào các dự án giảm phát khí thải; đầu tư vào các chương trình và dự án đền bù phát khí thải; đầu tư vào các quỹ giảm lượng khí thải
39
Vận tải tài sản và hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt hoặc đường thủy; sắp xếp vận chuyón hàng hoá; cung cấp dịch vụ lưu kho chở bằng tàu thủy; cho thuê và thuê tàu thuyền và xe cộ chuyên chở; đóng gói, cất giữ và lưu kho tài sản và hàng hóa; lưu kho và cất giữ cà phê; dịch vụ đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu; dịch vụ giám sát và quản lý cảng biển; dịch vụ cảng biển; dịch vụ bốc hàng lên tàu; dịch vụ lưu kho; bốc hàng và phân phát hàng; lưu kho, bốc hàng, vận chuyón và phân phát hóa chất, phân bón, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm hóa dầu, nhiên liệu; nhiên liệu sạch, chất lỏng tách từ khí tự nhiên, khí dầu lửa hóa lỏng, dầu thô, than đá, than cốc, hàng hóa thường dùng, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm làm vườn và sản phẩm lâm nghiệp, và ngũ cốc, trái cây tươi, rau tươi, hạt, thực vật và hoa tự nhiên, thực phẩm cho động vật, mạch nha; hạt có dầu, đậu tương tươi; thức ăn gia súc bao gồm đậu tương, thức ăn cho động vật, thức ăn cho động vật làm từ hạt có dầu, ngô và đậu tương làm thức ăn cho động vật, lúa mạch, lúa mì, ngô, đậu fava, hạt hướng dương; gạo tự nhiên dùng làm thức ăn cho động vật, thức ăn làm từ gạo cho gia súc, gạo, ca cao, hạt ca cao, đường, cà phê và hạt cà phê
出願人/権利者
-
clarendon house, church street, hamilton hm 11, bermuda
除外内容
本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。
除外内容はありません。