Nhãn hiệu morinaga
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2012-10375 — 20/05/2012
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0237943 — 25/12/2014
Ngày hết hạn
20/05/2032
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh một thành viên sở hữu trí tuệ vcci (vcci-ip co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0237943 — 24/10/2012 — b
4-0237943 — 24/02/2015 — b
Nhãn hiệu
morinaga
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
A26.11.12; A26.11.13; 6.1.2; 26.13.25
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
29
Sữa bột cho phụ nữ mang thai và cho con bú (không dùng cho mục đích y tế); sữa bột cho người trung niên và người cao tuổi (không dùng cho mục đích y tế); sữa; đồ uống làm từ sữa; đồ uống có sữa với mùi hương và vị mật ong (sữa là chủ yếu); đồ uống có sữa với mùi hương và vị vani (sữa là chủ yếu); đồ uống có sữa với mùi hương và vị sô cô la (sữa là chủ yếu); đồ uống có sữa với mùi hương và vị quả dâu tây (sữa là chủ yếu); đồ uống làm từ sữa có chứa vi khuẩn axit lactic (sữa là chủ yếu); kem (sản phẩm sữa); kem đánh dậy bọt (sản phẩm sữa); pho mát; bơ; kem bơ; sữa bột (không dùng cho trẻ sơ sinh); sữa bột làm chất bổ sung cho thực phẩm (không dùng cho mục đích y tế); sữa đặc; sữa chua; đồ uống có sữa chua (sữa chua là chủ yếu); đồ uống chế trên cơ sở sữa chua, sản phẩm sữa; bơ thực vật; sữa đậu nành (thay thế sữa); đậu phụ; súp trộn
Chủ đơn / chủ bằng
-
33-1, shiba 5-chome, minato-ku, tokyo, japan25/12/2014
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
morinaga nyugyo kabushiki kaisha (morinaga milk industry co.,ltd)
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.