Nhãn hiệu PARM
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2014-18196 — 06/08/2014
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0258020 — 17/02/2016
Ngày hết hạn
06/08/2034
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh một thành viên sở hữu trí tuệ vcci (vcci-ip co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0258020 — 26/10/2014 — b
4-0258020 — 24/03/2016 — b
Nhãn hiệu
PARM
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
30
Kem lạnh; sữa chuá đông lạnh hỗn hợp (dạng kem lạnh, kem ăn); đá lạnh có thể ăn được; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; bánh putđing; bánh pút-đinh trộn ăn liền; chè đen (trà) (chè anh); chè xanh (trà) (chè nhật bản); chè (trà) ô-long (chè trung quốc); cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo; ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đường (đường ăn); gạo; bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; kem que (kem ăn); kem lạnh dạng thanh (kem ăn); sữa chuá đông lạnh dạng thanh (dạng kem lạnh, kem ăn); kem lạnh trộn ăn liền (kem ăn); kem trái cây (đá lạnh); sữa chuá đông lạnh (dạng kem lạnh); thạch hoa quả (bánh kẹo); bánh quy; bánh quy mặn; bánh quy giòn; kem ốc quế (kem ăn); sôcôla; bánh rán; mật ong; kem tươi trộn ăn liền (kem ăn); kem trái cây trộn ăn liền (kem ăn); kem trái cây trộn dạng thanh ăn liền (kem ăn); thực phẩm giàu tinh bột đã chế biến (thực phẩm giàu tinh bột); nấm men (dùng cho thực phẩm); gia vị
Chủ đơn / chủ bằng
-
33-1, shiba 5-chome, minato-ku, tokyo, japan17/02/2016
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
morinaga nyugyo kabushiki kaisha (morinaga milk industry co.,ltd)
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.