Nhãn hiệu MEGMILK SNOW BRAND
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2017-05562 — 13/03/2017
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0334799 — 27/10/2019
Ngày hết hạn
13/03/2027
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh t&t invenmark sở hữu trí tuệ quốc tế (t&t invenmark co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0334799 — 24/07/2017 — b
4-0334799 — 24/12/2019 — b
Nhãn hiệu
MEGMILK SNOW BRAND
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
A1.1.10; A5.5.20; 1.15.17
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
1
Hóa chất vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất kháng khuẩn có tính men rượu (dùng trong quá trình sản xuất rượu vang); hóa chất vi sinh dùng cho quá trình làm axit, hóa chất vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; mẻ cấy vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; rượu làm lên men (dùng cho các quy trình hóa học); chất lên men dùng cho mục đích hóa học; hợp chất hóa học dùng cho quá trình chế biến thực phẩm; chế phẩm hóa học từ vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; muối dùng để bảo quản (không phải thực phẩm); chất phụ gia thực phẩm (hóa chất); hóa chất công nghiệp bao gồm các hóa chất công nghiệp thực phẩm; protêin (hơp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; protêin sữa gầy (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; peptit (hơp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; peptit sữa gầy (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; xeramit (hơp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; xeramit sữa (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; sphingomyelin (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; laetoferin sắt (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và và thú y; vi khuẩn không dùng cho mục đích y tế và và thú y; vi sinh vật không dùng cho mục đích y tế và và thú y; chất xúc tác sinh hóa; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; hóa chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học dùng cho quá trình phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, ngoại trừ chất diệt nấm chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, chất diệt côn trùng và chất diệt vật ký sinh; chất nhũ hóa; lecithin (hợp chất hóa học, vật liệu thô); hóa chất làm mềm thịt dùng trong công nghiệp
30
Hạt cà phê; bột nêm (gia vị); gia vị; chế phẩm tạo hương cho thực phẩm (không làm từ tinh dầu); gạo; ngũ cốc tách vỏ ăn liền, yến mạch tách vỏ ăn liền; bột dùng làm thực phẩm; gluten dùng làm thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhồi thịt của trung quốc đã làm chín; vỏ bánh pizza; bánh kẹp; bánh bao hấp của trung quốc đã làm chín; món su-shi; bánh mỳ tròn hấp với thịt xay; bánh hăm-bơ-gơ; bánh pizza; món ăn chế biến sẵn cho trong hộp (cơm hộp); bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh kẹp thịt; bánh bao ý; bánh kẹo và bánh mỳ và bánh bao tròn; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; hỗn hợp kem lạnh ăn được; kem hoa quả (kem lạnh); bột men ăn được; chất kết dính cho kem lạnh ăn được; gia vị làm mềm thịt dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm đông kem tươi ăn được; bã rượu gạo sa-kê của nhật để chế biến thực phẩm; đồ uống có thành phần chủ yếu là sô cô la; đồ uống có thành phần chủ yếu là cacao; đồ uống có thành phần chủ yếu là cà phê; đồ uống có thành phần chủ yếu là trà; đá lạnh ăn được; kem lạnh ăn được; kem trộn hoa quả ăn được (kem là thành phần chính); sữa chua đóng đá ăn được; thạch hoa quả (món tráng miệng, dạng bánh kẹo); bánh pút đinh; bánh dạng thạch mềm (món ăn tráng miệng); bột gia vị để rắc lên cơm; nước sốt cho bánh pizza; nước sốt dùng cho mỳ ý; nước sốt sô cô la; nước sốt cây phong (nước sốt làm chủ yếu từ nhựa cây); nước sốt dùng làm món tráng miệng; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng và thực phẩm cho người ăn kiêng (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm dinh dưỡng không chứa thuốc; sô cô la dạng nước sốt
32
Bia; bia tươi; chiết suất từ cây hoa bia để làm bia; nước khoáng (đồ uống); nước ngầm đóng chai (đồ uống); nước uống; nước uống có ga; nước sôđa (đồ uống); chế phẩm để làm nước uống có ga; bia gừng; bột pha đồ uống dạng sủi bọt; chế phẩm pha chế đồ uống dạng viên sủi; đồ uống có ga (đồ uống giải khát); đồ uống từ trái cây và nước ép trái cây; nước chanh; mật hoa quả làm đồ uống (đồ uống không cồn); nước cà chua ép (đồ uống); nước rau ép (đồ uống); hoa quả ép (đồ uống); xirô làm đồ uống; tinh dầu làm đồ uống; chế phẩm làm đồ uống; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể không dùng cho mục đích y tế, đồ uống không cồn; hỗn hợp đồ uống từ rau và quả; đồ uống chức năng không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein sữa gầy (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein sữa (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống chức năng bổ sung sữa gầy (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung pep tit sữa gầy (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống chức năng bổ sung pep tit (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế, đồ uống bổ sung xeramit sữa (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ bổ sung xeramit (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung sphingomyelin (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung laetofemn sắt (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung chất béo từ sữa (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung protein, vitamin, khoáng chất (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung protein, vitamin (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung protein, khoáng chất (đồ uống không cồn) không dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng trong khi tập thể thao
Chủ đơn / chủ bằng
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
megmilk snow brand co.,ltd
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
[Yuki: tuyết; Jirushi: nhãn, nhãn hiệu, dấu hiệu]
ID: 4-2024-61356
đang giải quyết
SBT2055
ID: 4-2023-28914
cấp bằng
[a i u e o, a i u e o]
ID: 4-2021-19741
cấp bằng
Mainichi Hone Care
ID: 4-2022-19274
cấp bằng
4-2021-19758
ID: 4-2021-19758
cấp bằng
snowmilkMEGMI
ID: 4-2021-20188
cấp bằng
SNOWMILKMEGMI
ID: 4-2021-20189
cấp bằng
4-2019-43562
ID: 4-2019-43562
cấp bằng