Nhãn hiệu MEGMILK SNOW BRAND
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2011-18669 — 07/09/2011
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0254101 — 08/11/2015
Ngày hết hạn
07/09/2031
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh t&t invenmark sở hữu trí tuệ quốc tế (t&t invenmark co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0254101 — 24/07/2012 — b
4-0254101 — 24/12/2015 — b
Nhãn hiệu
MEGMILK SNOW BRAND
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
1
Hóa chất vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất kháng khuẩn có tính men rượu (dùng trong quá trình sản xuất rượu vang); hóa chất vi sinh dùng cho quá trình làm giấm; hóa chất vi sinh; mẻ cấy vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; rượu làm lên men (dùng cho các quy trình hóa học); chất lên men dùng cho mục đích hóa học; hợp chất hóa học dùng cho quá trình chế biến thực phẩm; chế phẩm hóa học từ vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; muối dùng để bảo quản (không phải thực phẩm); chất phụ gia thực phẩm (hoá chất); hóa chất công nghiệp bao gồm các hóa chất công nghiệp thực phẩm; protêin (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xeramit (hoá chất) không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xeramit (hoá chất dạng sữa) không dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn không dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh vật không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xúc tác sinh hóa; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; hóa chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học dùng cho quá trình phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, ngoại trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, chất diệt côn trùng và chất diệt vật ký sinh; chất nhũ hóa; lecithin (hợp chất hóa học, vật liệu thô); hóa chất làm mềm thịt dùng trong công nghiệp
5
Thực phẩm cho trẻ em bao gồm sữa bột cho trẻ sơ sinh; sữa bổ sung cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé bao gồm sữa bột và sữa công thức; sữa ăn dặm pha theo công thức cho em bé; sữa dùng để tăng trưởng chiều cao cho em bé và trẻ nhỏ; sữa bột dùng trong quá trình điều trị hội chứng dị tật bẩm sinh; bột sữa cho trẻ sơ sinh; sữa bột dùng cho mục đích y tế cho phụ nữ có thai và sau khi sinh; sữa bột có bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người già (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng cho người ăn kiêng; thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng bổ sung khoáng chất; bánh kẹo dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế; trà dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng trị liệu để ngăn chặn phản xạ đầy hơi thực quản dùng cho mục dích y tế; bánh mỳ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thạch ăn được dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chế phẩm có chứa đạm dùng cho mục đích y tế; sữa đạm dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng làm dược phẩm; đường lactôzơ (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; amino axit dùng cho mục đích y tế; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xeramit dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit chiết xuất từ thành phần hoá học của sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh cho mục đích y tế và thú y; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dinh dưỡng dùng qua đường tiêu hoá dùng cho mục đích y tế
29
Sữa bột cho trẻ em; sữa bột cho phụ nữ mang thai và cho con bú (không dùng cho mục đích y tế); sữa bột bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người già không dùng cho mục đích y tế; bột sữa nguyên chất; sữa không kem; sữa cô đặc; sữa uống; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; pho mát lát; kem (sản phẩm sữa); sản phẩm sữa (xeramit sữa); xeramit được làm từ sữa; sphingomyelin (sản phẩm từ sữa); lactoferin sắt (sản phẩm từ sữa); sữa và sản phẩm sữa; pho mát nhân tạo; bơ thực phẩm và chất béo lát; hỗn hợp chứa mỡ dùng cho lát bánh mỳ phết; hợp chất béo dùng để sản xuất chất béo ăn được; kem không làm từ bơ sữa (kem làm từ dầu và/hoặc chất mỡ); mỡ lợn dùng làm thực phẩm; bơ lạc sô cô la (bơ làm từ lạc có sô lô la trong thành phần); bơ lạc; dầu và mỡ ăn được; đậu nành lên men; sữa đậu đông; sữa gầy; protein làm thực phẩm cho người; chế phẩm dinh dưỡng làm từ protein ở dạng bột, hạt nhỏ, hạt, viên nén, chất lỏng, gel, thạch và viên nang; thịt, cá (đã chế biến), thịt gia cầm và thịt thú săn; chất chiết xuất từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến từ hải sản; rau quả được bảo quản, làm khô và nấu; thạch dùng cho thực phẩm; mứt ướt; mứt quả (mứt ướt); trứng (thực phẩm); xúp
30
Cà phê; ca cao; hạt cà phê; trà; gia vị; chế phẩm tạo hương cho thực phẩm (không làm từ tinh dầu); gạo; ngũ cốc tách vỏ ăn liền; yến mạch tách vỏ ăn liền; bột dùng làm thực phẩm; gluten dùng làm thực phẩm; sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh bao; vỏ bánh pizza; bánh kẹp; bánh bao hấp; món su-shi; bánh mỳ tròn hấp với thịt xay; bánh hăm-bơ- gơ; bánh pizza; món ăn chế biến sẵn cho trong hộp (cơm hộp); bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh kẹp thịt; bánh bao ý; bánh kẹo và bánh mỳ; bánh kẹo trộn ăn liền; kem lạnh ăn được; kem hoa quả (kem lạnh); bột men ăn được; đá lạnh ăn được; chất kết dính cho kem lạnh ăn được; gia vị làm mềm thịt; chế phẩm làm đông kem tươi ăn được; bã rượu gạo sa- kê của nhật bản để chế biến thực phẩm hay làm thực phẩm ăn nhanh; đồ uống có thành phần chủ yếu là sô cô la; đồ uống có thành phần chủ yếu là cacao; đồ uống có thành phần chủ yếu là cà phê; đồ uống có thành phần chủ yếu là trà; kem trộn hoa quả ăn được (kem lạnh, kem là thành phần chính); sữa chua đóng đá ăn được; thạch hoa quả (món tráng miệng dạng bánh kẹo); bánh pút đinh; bột gia vị để rắc lên cơm; nước xốt cho bánh pizza; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng và thực phẩm cho người ăn kiêng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế)
32
Bia; bia tươi; chiết suất từ cây hoa bia để làm bia; nước khoáng (đồ uống); nước ngầm đóng chai (đồ uống); nước uống; nước uống có ga; nước sôđa (đồ uống); chế phẩm để làm nước uống có ga; bia gừng; bột pha đồ uống dạng sủi bọt; chế phẩm để pha đồ uống dạng viên sủi; nước quả (đồ uống); nước chanh; mật hoa quả làm đồ uống; nước cà chua ép (đồ uống); hoa quả ép (đồ uống); xirô làm đồ uống; tinh dầu làm đồ uống; chế phẩm làm đồ uống; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống không cồn; hỗn hợp đồ uống từ rau và quả
Chủ đơn / chủ bằng
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
megmilk snow brand co.,ltd
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
[Yuki: tuyết; Jirushi: nhãn, nhãn hiệu, dấu hiệu]
ID: 4-2024-61356
đang giải quyết
SBT2055
ID: 4-2023-28914
cấp bằng
[a i u e o, a i u e o]
ID: 4-2021-19741
cấp bằng
Mainichi Hone Care
ID: 4-2022-19274
cấp bằng
4-2021-19758
ID: 4-2021-19758
cấp bằng
snowmilkMEGMI
ID: 4-2021-20188
cấp bằng
SNOWMILKMEGMI
ID: 4-2021-20189
cấp bằng
4-2019-43562
ID: 4-2019-43562
cấp bằng