Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu MBP

Mẫu nhãn

MBP

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2013-03274 — 20/02/2013
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0293792 — 27/12/2017
Ngày hết hạn 20/02/2033
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh t&t invenmark sở hữu trí tuệ quốc tế (t&t invenmark co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0293792 — 24/03/2014 — b
4-0293792 — 25/02/2018 — b

Nhãn hiệu

MBP

Màu sắc nhãn hiệu

—

Kiểu của mẫu nhãn

—

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

1
Hóa chất vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất kháng khuẩn có tính men rượu (dùng trong quá trình sản xuất rượu vang); hóa chất vi sinh dùng cho quá trình làm giấm; hóa chất vi sinh; mẻ cấy vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; rượu làm lên men (dùng cho các quy trình hóa học); chất lên men dùng cho mục đích hóa học; hợp chất hóa học dùng cho quá trình chế biến thực phẩm; chế phẩm hóa học từ vi sinh không dùng cho mục đích y tế và thú y; men sữa dùng cho mục đích hóa học; muối dùng để bảo quản (không phải thực phẩm); chất phụ gia thực phẩm (hóa chất); hóa chất công nghiệp bao gồm các hóa chất công nghiệp thực phẩm; protêin (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit (hóa chất) không dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy (hợp chất hóa học) không dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit (hóa chất) không dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit sữa (hóa chất) không dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin (hóa chất) không dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt (hóa chất) không dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn không dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh vật không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất xúc tác sinh hóa; chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; hóa chất lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; chế phẩm hóa học dùng cho quá trình phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế và thú y; hóa chất dùng trong nông nghiệp, ngoại trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, chất diệt côn trùng và chất diệt vật ký sinh; chất nhũ hóa; lecithin (hợp chất hóa học, vật liệu thô); hóa chất làm mềm thịt dùng trong công nghiệp
5
Thực phẩm cho trẻ sơ sinh, bao gồm sữa bột cho trẻ sơ sinh; sữa nước cho em bé, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa cho cho em bé, trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa bổ sung cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; sữa tăng trưởng chiều cao cho em bé và trẻ nhỏ; sữa bột dùng để điều trị hội chứng dị tật bẩm sinh; bột sữa cho em bé; sữa bột cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú dùng cho mục đích y tế; sữa bột có bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người già (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chất bổ sung thực phẩm dinh dưỡng không dùng cho mục đích y tế; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; thực phẩm bổ sung cho mục đích y tế; bánh kẹo chứa thuốc dùng cho mục đích y tế; đồ uống chứa thuốc dùng cho mục đích y tế; trà dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng trị liệu để ngăn chặn phản xạ đầy hơi thực quản dùng cho mục đích y tế; bánh mỳ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thạch ăn được dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm chứa vitamin; chế phẩm dinh dưỡng dùng qua đường tiêu hóa (được bơm trực tiếp vào dạ dày thông qua ống xông); chế phẩm có chứa đạm dùng cho mục đích y tế; sữa đạm dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng làm dược phẩm; đường lactôzơ (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; amino axit dùng cho mục đích y tế; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh cho mục đích y tế và thú y; thực phẩm chức năng không chứa thuốc; đồ uống chức năng; nước tăng lực dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein sữa dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit sữa dùng cho mục đích y tế; đồ bổ sung thêm sữa dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung nước sữa peptit dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung chất béo từ sữa dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung sphingomyelin dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung lactoferrin sắt dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung vitamin dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung khoáng chất dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng cho động vật; thực phẩm bổ sung làm từ chất đạm không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ nước sữa không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ nước sữa peptit không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ peptit không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ xeramit sữa không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ sphingomyelin (một dạng phot-pho-li-pit) không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ lactoferrin sắt (một dạng protein sữa) không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung làm từ ngũ cốc không dùng cho mục đích y tế
7
—
29
Sữa bột cho trẻ nhỏ và trẻ em dưới 7 tuổi (không phải trẻ sơ sinh), không dùng cho mục đích y tế; sữa bột cho trẻ em, sữa bổ sung cho trẻ em, sữa tăng trưởng chiều cao cho trẻ em không dùng cho mục đích y tế; sữa bột cho phụ nữ mang thai và đang điều dưỡng không dùng cho mục đích y tế; sữa bột để bổ sung vitamin và khoáng chất cho người lớn và người già không dùng cho mục đích y tế; sữa bột; bột sữa nguyên chất; sữa đã tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở sữa; sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; pho mát lát; kem (sản phẩm sữa); xeramit sữa (sản phẩm sữa); xeramit (sản phẩm sữa); sphingomyelin (sản phẩm sữa); lactoferin sắt (sản phẩm sữa); sữa và sản phẩm sữa; pho mát nhân tạo; bơ thực phẩm và chất béo lát; hỗn hợp chứa mỡ dùng cho bánh mỳ; hợp chất béo dùng để sản xuất chất béo ăn được; kem không làm từ bơ sữa (kem làm từ dầu và/hoặc mỡ); kem đã pha trộn (kem làm từ dầu và/hoặc 604 mỡ); mỡ lợn dùng làm thực phẩm; bơ lạc sô cô la (bơ làm từ lạc có sô cô la trong thành phần); bơ lạc; dầu và mỡ ăn được; đậu nành lên men; sữa đậu đông; sữa gầy; protein làm thực phẩm cho người; chế phẩm dinh dưỡng làm từ protein ở dạng bột, hạt nhỏ, hạt, viên nén, chất lỏng, gel, thạch và viên nang làm từ protein, peptit nước sữa; nước sữa, xeramit, sphingomyelin; lactoferrin sắt; thịt, cá đã chế biến, thịt gia cầm và thịt thú săn; chất chiết xuất từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến từ hải sản; rau quả được bảo quản, làm khô và nấu; thạch dùng cho thực phẩm; mứt ướt; mứt quả (mứt ướt); trứng; xúp; thực phẩm dinh dưỡng không chứa thuốc
30
Hạt cà phê; gia vị; phụ gia thực phẩm (gia vị); chế phẩm tạo hương cho thực phẩm (không làm từ tinh dầu); gạo; ngũ cốc tách vỏ ăn liền; yến mạch tách vỏ ăn liền; bột dùng làm thực phẩm; gluten dùng làm thực phẩm; sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh bao nhồi thịt của trung quốc; vỏ bánh pizza; bánh kẹp; bánh bao hấp của trung quốc; món su-shi; bánh mỳ tròn hấp với thịt xay; bánh hăm-bơ-gơ; bánh pizza; món ăn chế biến sẵn cho trong hộp (cơm hộp); bánh mì kẹp xúc xích; bánh kẹp thịt; bánh bao ý; bánh kẹo và bánh mỳ và bánh bao tròn; bánh kẹo trộn ăn liền; kem lạnh ăn được; kem hoa quả (kem lạnh); bột men ăn được; chất kết dính cho kem lạnh ăn được; gia vị làm mềm thịt; chế phẩm làm đông kem tươi ăn được; bã rượu gạo sa-kê của nhật để chế biến thực phẩm; đồ uống có thành phần chủ yếu là sô cô la; đồ uống có thành phần chủ yếu là cacao; đồ uống có thành phần chủ yếu là cà phê; đồ uống có thành phần chủ yếu là trà; đá lạnh ăn được; kem trộn hoa quả ăn được (kem là thành phần chính); sữa chua đóng đá ăn được; thạch hoa quả (món tráng miệng, dạng bánh kẹo); bánh pút đinh; bánh dạng thạch mềm (món ăn tráng miệng); bột gia vị để rắc lên cơm; nước sốt cho bánh pizza; nước sốt dùng cho mỳ ý; nước sốt sô cô la; nước sốt nhựa cây (nước sốt làm chủ yếu từ nhựa cây); nước sốt dùng làm món tráng miệng; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng và thực phẩm cho người ăn kiêng làm từ ngũ cốc (không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm dinh dưỡng không chứa thuốc
32
Bia; bia tươi; chiết xuất từ cây hoa bia để làm bia; nước khoáng (đồ uống); nước ngầm đóng chai (đồ uống); nước uống; nước uống có ga; nước sôđa (đồ uống); chế phẩm để làm nước uống có ga; bia gừng; bột pha đồ uống dạng sủi bọt; chế phẩm pha chế đồ uống dạng viên sủi; nước quả (đồ uống); đồ uống có ga (đồ uống giải khát); đồ uống từ trái cây và nước ép trái cây; nước chanh; mật hoa quả làm đồ uống (đồ uống không cồn); nước cà chua ép (đồ uống); hoa quả ép (đồ uống); xirô làm đồ uống; tinh dầu làm đồ uống; chế phẩm làm đồ uống; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể không dùng cho mục đích y tế; đồ uống không cồn; hỗn hợp đồ uống từ rau và quả; đồ uống chức năng; nước tăng lực không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein sữa không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung protein không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit sữa không dùng cho mục đích y tế; đồ bổ sung thêm sữa không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung nước sữa peptit không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung chất béo từ sữa không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung sphingomyelin không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung lactoferrin sắt không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung vitamin không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung khoáng chất không dùng cho mục đích y tế

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này