Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu Lysercell

Mẫu nhãn

Lysercell

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2010-24114 — 15/11/2010
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0175703 — 16/11/2011
Ngày hết hạn 15/11/2030
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp văn phòng luật sư phạm và liên danh (pham & associates)
Số công bố và Ngày công bố
4-0175703 — 26/01/2011 — b
4-0175703 — 25/12/2011 — b

Nhãn hiệu

Lysercell

Màu sắc nhãn hiệu

—

Kiểu của mẫu nhãn

—

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

5
Chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất chẩn đoán và chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho ngành dược; thuốc thử và chế phẩm thử cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích huyết học; thuốc thử để phân tích bạch huyết cầu; thuốc thử để phân tích tế bào non; thuốc thử để phân tích hemoglobin; thuốc thử để phân tích hồng cầu lưới; thuốc thử để phân tích hồng cầu; thuốc thử để phân tích hồng huyết cầu có nhân; thuốc thử để phân tích sự đông máu; thuốc thử để xét nghiệm nước tiểu; thuốc thử để phân tích chất lắng nước tiểu; thuốc thử để xét nghiệm miễn dịch; thuốc thử để phân tích vi trùng; thuốc thử để xét nghiệm hóa lâm sàng; chất pha loãng dùng trong phân tích/xét nghiệm và chẩn đoán; chất pha loãng dùng trong ngành y hoặc chẩn đoán lâm sàng; chất pha loãng để phân tích huyết học; chất pha loãng để phân tích tế bào lưới; chất pha loãng để xét nghiệm nước tiểu; chất pha loãng để xét nghiệm miễn dịch; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải cho mục đích y tế hoặc thú y; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để phân tích huyết học; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để phân tích tế bào lưới; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để xét nghiệm nước tiểu; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để xét nghiệm miễn dịch; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải tan huyết; chất nhuộm màu dùng trong phân tích/xét nghiệm và chẩn đoán; thuốc nhuộm dùng trong ngành y hoặc chẩn đoán lâm sàng; thuốc nhuộm để phân tích huyết học; thuốc nhuộm để phân tích tế bào lưới; thuốc nhuộm để xét nghiệm nước tiểu; thuốc nhuộm để xét nghiệm miễn dịch; dung dịch bao dùng trong phân tích/xét nghiệm và chẩn đoán; dung dịch bao dùng trong y tế hoặc chẩn đoán lâm sàng; dung dịch bao để phân tích huyết học; dung dịch bao để phân tích tế bào lưới; dung dịch bao để xét nghiệm nước tiểu; dung dịch bao để xét nghiệm miễn dịch; chất đối chứng chuẩn dùng trong ngành y; chất hóa học chuẩn dùng trong ngành y; dung dịch chuẩn kiểm tra chất lượng và chất chuẩn kiểm tra chất lượng để thử và kiểm định các thiết bị y tế và thuốc thử y tế

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này