Nhãn hiệu HISCL
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2015-20345 — 30/07/2015
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0297142 — 20/03/2018
Ngày hết hạn
30/07/2035
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
văn phòng luật sư phạm và liên danh (pham & associates)
Số công bố và Ngày công bố
4-0297142 — 24/01/2016 — b
4-0297142 — 25/04/2018 — b
Nhãn hiệu
HISCL
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
1
Thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; sản phẩm hóa chất sử dụng trong ngành dược; hóa chất dùng để chẩn đoán; chất chẩn đoán và chế phẩm chẩn đoán không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hoá học và chế phẩm hóa học để thử nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hoá học để xét nghiệm miễn dịch không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học để phân tích huyết học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học để phân tích hê-mô-glô- bin không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học để phân tích tế bào lưới không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học để phân tích sự đông máu không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hoá học để xét nghiệm nước tiểu không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm hóa lâm sàng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học để xét nghiệm máu ẩn không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm gen cho mục đích y tế hoặc thú y; chất pha loãng hóa học; dung dịch hóa học và/hoặc thuốc thử hóa học dung giải; dung dịch hóa học và/hoặc thuốc thử hóa học dung giải tan huyết; chất thấm màu dùng trong công nghiệp; dung dịch bao dùng trong công nghiệp; chất đối chứng chuẩn (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp; chất hóa học chuẩn (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp; dung dịch chuẩn kiểm tra chất lượng và chất đối chứng chuẩn kiểm tra chất lượng (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp để thử và kiểm định các thiết bị y tế và chất phản ứng; chất đối chứng huyết học (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp; chất tẩy sử dụng trong công nghiệp; dung dịch làm sạch dùng trong công nghiệp; chế phẩm làm sạch dùng trong công nghiệp; chất phản ứng sử dụng trong kiểm soát chất lượng của các thiết bị hoặc thuốc thử y tế hoặc thú y; chất phản ứng sử dụng trong kiểm định thiết bị hoặc thuốc thử y tế hoặc thú y; dung dịch chuẩn kiểm tra chất lượng và chất chuẩn và chất chuẩn kiểm tra chất lượng để thử và/hoặc kiểm định các thiết bị hoặc thuốc thử y tế hoặc thú y; chất kiểm soát huyết học để thử và/hoặc kiểm định các thiết bị hoặc thuốc thử y tế hoặc thú y, tất cả các sản phẩm trên không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, tất cả thuộc nhóm này
3
Chất tẩy rửa; dung dịch làm sạch; chế phẩm làm sạch; dung dịch tẩy; chất tẩy rửa dùng cho các thiết bị và dụng cụ; dung dịch làm sạch dùng cho các thiết bị và dụng cụ; chế phẩm làm sạch dùng cho các thiết bị và dụng cụ; dung dịch tẩy dùng cho các thiết bị và dụng cụ; chất tẩy dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế; dung dịch làm sạch dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế; dung dịch tẩy rửa dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế
5
Chế phẩm dược, chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất chẩn đoán và chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho ngành dược; thuốc thử và chế phẩm thử cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm dược để chẩn đoán trong ống nghiệm; thuốc thử để phân tích huyết học cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích máu cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích sự đông máu cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích nước tiểu cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích chất lắng nước tiểu cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích định tính của nước tiểu cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm miễn dịch cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để phân tích vi trùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm hóa lâm sàng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm máu ẩn cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm gen cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử để xét nghiệm protein cho mục đích y tế hoặc thú y; chất pha loãng dùng trong y tế, thú y hoặc chẩn đoán lâm sàng; chất pha loãng để phân tích huyết học; chất pha loãng để xét nghiệm nước tiểu; chất pha loãng để xét nghiệm miễn dịch; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải dùng trong y tế, thú y hoặc chẩn đoán lâm sàng; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để phân tích huyết học; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để xét nghiệm nước tiểu; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để xét nghiệm miễn dịch; dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải tan huyết cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc nhuộm dùng trong y tế, thú y hoặc chẩn đoán lâm sàng; thuốc nhuộm để phân tích huyết học; thuốc nhuộm để xét nghiệm nước tiểu; thuốc nhuộm để xét nghiệm miễn dịch; dung dịch bao dùng trong y tế, thú y hoặc chẩn đoán lâm sàng; dung dịch bao để phân tích huyết học; dung dịch bao để xét nghiệm nước tiểu; dung dịch bao để xét nghiệm miễn dịch; chất đối chứng chuẩn dùng cho y tế hoặc thú y; chất hóa học chuẩn dùng trong y tế hoặc thú y; chất kiểm soát huyết học dùng trong y tế hoặc thú y; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích y tế; dung dịch tẩy rửa dùng cho mục đích y tế
10
Thiết bị và dụng cụ y tế và thú y; thiết bị dùng trong ngành y để phân tích; thiết bị và dụng cụ phân tích cho mục đích y tế hoặc thú y; thiết bị và dụng cụ chẩn đoán cho mục đích y tế hoặc thú y; thiết bị và dụng cụ phân tích huyết học; thiết bị phân tích tế bào máu; thiết bị và dụng cụ phân tích sự đông máu; thiết bị và dụng cụ xử lý trước máu; thiết bị đếm tế bào; thiết bị đếm tế bào máu; thiết bị đếm hạt dùng trong ngành y; thiết bị và dụng cụ xét nghiệm nước tiểu; thiết bị và dụng cụ phân tích tế bào urin; thiết bị và dụng cụ phân tích tiểu thể urin; thiết bị và dụng cụ xử lý trước nước tiểu; thiết bị và dụng cụ phân tích hoá miễn dịch; thiết bị và dụng cụ xét nghiệm miễn dịch học; thiết bị và dụng cụ xét nghiệm miễn dịch; thiết bị và dụng cụ phân tích hoá lâm sàng; thiết bị và dụng cụ phân tích máu ẩn; thiết bị và dụng cụ phân tích vi khuẩn; thiết bị và dụng cụ xét nghiệm gen; thiết bị và dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm kính phết; bản kính dùng cho mục đích y tế; thiết bị chuyển mẫu; thiết bị chuyển đồ chứa mẫu; thiết bị chuyển giá chứa mẫu; thiết bị và dụng cụ đo dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ để pha loãng; thiết bị hút dùng cho mục đích y tế; máy đo huyết áp; ống pipet dùng cho mục đích y tế; kim dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ đựng mẫu dùng trong những thí nghiệm; bình chứa mẫu trong chẩn đoán ống nghiệm; ống lấy mẫu máu; ống lấy máu; bình lấy mẫu; cốc dùng một lần để xét nghiệm; cốc dùng một lần; giá giữ ống nghiệm; giá để cốc, các bộ phận và phụ kiện cho các sản phẩm trên, tất cả thuộc nhóm này
Chủ đơn / chủ bằng
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
sysmex corporation
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.