Nhãn hiệu Love Your Possibilities

標章

Love Your Possibilities

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Thông thường
出願番号・出願日 4-2024-25402 — 05/06/2024
状態 cấp bằng
登録番号・登録日 4-0635833 — 17/08/2026
満了日 05/06/2034
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 công ty luật tnhh rouse việt nam
公報番号・公報日
4-0635833 — 24/11/2025 — b
4-0635833 — 14/09/2026 — b

商標

Love Your Possibilities

商標の色

—

標章の種類

—

商品・役務の区分

3
Khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da; khăn giấy ướt được tẩm chế phẩm làm sạch da; khăn giấy ướt được tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch vệ sinh dùng để lau mồ hôi; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da để lau mặt hoặc lau tay trẻ sơ sinh; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da để lau cơ thể người lớn; khăn lau dùng một lần được tẩm chất làm sạch hoặc hợp chất làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch; khăn lau được tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch da; khăn lau dùng một lần được tẩm hợp chất làm sạch dùng cho mặt; miếng lau, khăn giấy ướt hoặc khăn lau dạng thấm sẵn hoặc tẩm dung dịch làm sạch da; khăn lau được làm ẩm trước dùng cho trang điểm; khăn lau dùng cho em bé; khăn lau dùng cho em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; khăn lau được tẩm dung dịch dưỡng da dùng cho người lớn sau khi tiểu tiện hoặc đại tiện; mặt nạ làm đẹp; mặt nạ được tẩm dung dịch dưỡng da; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông gòn cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; tăm bông tẩm chế phẩm tẩy trang; khăn lau vệ sinh phụ nữ; miếng bông tẩm chế phẩm tẩy trang; miếng tẩm dung dịch vệ sinh dùng để lau, rửa; dung dịch làm sạch dùng cho vùng mông; dung dịch làm sạch dùng cho vùng sinh dục; dung dịch vệ sinh phụ nữ dùng để vệ sinh vùng sinh dục; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dưỡng da để vệ sinh vùng sinh dục; khăn lau vệ sinh phụ nữ để làm sạch vùng sinh dục; nước vệ sinh dùng để làm sạch vùng sinh dục; chất khử mùi cho vật nuôi trong nhà; khăn giấy ướt tẩm dung dịch dưỡng da để lau chân và mặt cho cho vật nuôi trong nhà; miếng vải tẩm chất tẩy rửa để lau chùi; miếng vải tẩm chế phẩm làm sạch da; chế phẩm làm sạch cho khay vệ sinh; chế phẩm sạch khay vệ sinh kết hợp với chế phẩm khử mùi; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch da không chứa thuốc; khăn lau ướt dùng cho trẻ em
5
Băng vệ sinh; băng vệ sinh dạng quần ngắn; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; quần lót dùng khi có kinh nguyệt; quần lót vệ sinh phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; dây quấn cố định cho băng vệ sinh; miếng lót của quần lót dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng miếng; băng vệ sinh dạng miếng bằng chất liệu mềm dày; tã giấy; tã dán; tã trẻ em; tã trẻ em làm bằng giấy; quần tã trẻ em; tã để đi bơi dùng một lần cho trẻ em; tã dùng một lần cho trẻ em; tã dùng một lần; tã giấy cho người lớn; tã dùng một lần cho người lớn; tã cho người lớn; tã dùng cho người không tự chủ được; tã dùng một lần cho người không tự chủ được; miếng thấm hút dùng cho người không tự chủ được; miếng lót mỏng dùng cho người không tự chủ được; miếng thấm hút dùng một lần cho người không tự chủ được; miếng lót mỏng dùng một lần cho tã dùng cho người không tự chủ được; quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; băng vệ sinh dành cho phụ nữ sau sinh [băng vệ sinh]; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dược phẩm; khăn giấy ướt được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; khăn giấy ướt được tẩm chế phẩm diệt khuẩn; khăn lau khử trùng; khăn lau khử trùng dùng một lần; khăn ướt khử trùng cho người lớn; khăn giấy ướt đã được làm ẩm trước có chứa thuốc; khăn lau được làm ẩm trước có chứa thuốc; khăn giấy ướt và khăn lau tẩm dung dịch và kem dược phẩm; khăn lau tẩm dung dịch dược phẩm dành cho người lớn sau khi đi tiểu tiện hoặc đại tiện; khăn giấy ướt được tẩm dung dịch dược phẩm để vệ sinh vùng sinh dục; tã lót cho vật nuôi trong nhà; miếng lót dùng một lần để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; miếng lót vệ sinh dùng một lần để giúp vật nuôi trong nhà học cách vệ sinh đúng chỗ; khăn giấy ướt được tẩm các chế phẩm dược dùng để lau chân và mặt cho vật nuôi trong nhà; miếng lót hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà [vật liệu dạng tấm thấm hút dùng cho mục đích vệ sinh]; miếng lót thấm hút dùng một lần để lót lồng của vật nuôi trong nhà; thảm thấm hút dùng một lần để lót lồng của vật nuôi trong nhà; chế phẩm khử mùi dạng hạt dùng cho hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; dung dịch vệ sinh có chứa thuốc làm sạch vùng mông; dung dịch vệ sinh có chứa thuốc làm sạch vùng sinh dục; dung dịch vệ sinh phụ nữ có chứa thuốc để vệ sinh vùng sinh dục; khăn lau vệ sinh phụ nữ được tẩm dung dịch dược phẩm để làm sạch vùng sinh dục; chế phẩm làm sạch da cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch cho mục đích y tế
10
Khẩu trang y tế; khẩu trang y tế có thể tái sử dụng làm từ vải lưới (gauze); mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế dùng một lần để phòng chống nhiễm virus; khẩu trang y tế có thể tái sử dụng để phòng chống nhiễm virus; khăn trải giường, cụ thể là khăn thấm hút dùng một lần cho người không tự chủ được; tấm phủ (tấm lót) cho người bệnh không kiềm chế được; tấm lót trải giường cho người bệnh không kiềm chế được; khăn trải giường thấm hút dùng một lần dùng khi vệ sinh cơ thể cho người cần được chăm sóc
16
Khăn lau mặt bằng giấy; giấy lau để làm sạch; khăn giấy ướt; khăn giấy dùng để tẩy trang; giấy lau dành cho người lớn sau khi đi tiểu tiện hoặc đại tiện; tấm xử lý chất thải cho vật nuôi trong nhà bằng chất dẻo hoặc giấy; khăn giấy ướt dùng để lau chân và mặt cho vật nuôi trong nhà; tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hóa; màng nhựa bọc thực phẩm dùng cho mục đích gia dụng; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; giấy hoặc tấm chất dẻo khống chế độ ẩm để gói thực phẩm; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà; khăn giấy vệ sinh tay; tấm/khăn lau chùi dùng một lần cho hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; lớp lót dạng rời dùng cho hộp đi vệ sinh của vật nuôi trong nhà
21
Khay đựng cát vệ sinh cho mèo; hộp đi vệ sinh cho mèo; khay đựng cát vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; đồ chứa chất thải cho vật nuôi trong nhà; hộp đi vệ sinh tự động cho vật nuôi trong nhà; lớp lót được thiết kế riêng cho hộp đi vệ sinh của vật nuôi trong nhà; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; vật dụng chùi cầm tay; miếng thay thế cho dụng cụ làm sạch sàn; bông thải dùng để lau dọn; khăn lau bụi; chổi; cây lau nhà; vải lau bụi [giẻ lau]; miếng bọt biển để làm sạch; xẻng hót rác
24
Khăn mặt dùng một lần làm bằng vải không dệt; khăn mặt bằng vải; khăn tắm bằng vải; miếng vải dùng để tẩy trang
31
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà; cát vệ sinh cho mèo; giấy phủ cát dùng để thấm hút chất thải cho vật nuôi trong nhà; cát cho nhà vệ sinh của vật nuôi trong nhà; cát vệ sinh cho động vật; sỏi dùng để thấm hút chất thải cho vật nuôi trong nhà; cát thơm [cát vệ sinh] dùng cho vật nuôi trong nhà

出願人/権利者

  • 182 shimobun, kinsei-cho, shikokuchuo-shi, ehime-ken, japan
    17/08/2026
  • uni-charm corporation 182 shimobun, kinsei-cho, shikokuchuo-shi, ehime-ken, japan

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。
この商標について相談