Nhãn hiệu KCC

표장

KCC

일반 정보

출원 유형 Nhãn hiệu
등록 방식 Nộp đơn (hồ sơ A)
출원번호 및 출원일 4-2011-02719 — 21/02/2011
상태 từ chối
등록번호 및 등록일 —
만료일 —
상표 번역 —
산업재산권 대리인 công ty tnhh nghiên cứu và tư vấn chuyón giao công nghệ và đầu tư (concetti)
공보 번호 및 공보일
4-2011-02719 — 24/05/2011 — a

상표

KCC

상표 색상

—

표장 유형

26.4.4

상품/서비스 분류

19
Kính xây dựng; kính tấm (cửa sổ) dùng cho xây dựng; kính cửa sổ dùng cho xây dựng; kính ngăn cách (xây dựng); kính hấp thụ tia hồng ngoại dùng trong xây dựng; kính truyền tia cực tím dùng trong xây dựng; kính cường lực dùng trong xây dựng; kính cách nhiệt dùng trong xây dựng; tấm kính đổi màu dùng trong xây dựng; kính phát quang dùng trong xây dựng; tấm kính thông thường dùng trong xây dựng; kính hai chiều dùng trong xây dựng; tấm kính nhuộm màu dùng trong xây dựng; sợi thủy tinh dùng trong xây dựng; kính bám dính dùng trong xây dựng; kính nhuộm màu dùng trong xây dựng; kính cán phẳng dùng trong xây dựng; tấm kính in hoa để dùng trong xây dựng; kính màu dùng cho cửa sổ (trong xây dựng); ngói bằng kính dùng trong xây dựng; cửa sổ bằng kính; kính an toàn; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; vật liệu không bằng kim loại chuyên dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng chịu lửa không bằng kim loại; vật liệu chịu lửa; sàn chịu lửa không bằng kim loại; vật liệu gia cố không bằng kim loại dùng trong xây dựng; lớp phủ ngoài tường không bằng kim loại dùng cho xây dựng; lớp phủ không bằng kim loại dùng trong xây dựng; ngói dùng cho xây dựng không bằng kim loại; trần nhà không bằng kim loại; vách ngăn không bằng kim loại; tấm panel xây dựng không bằng kim loại; thạch cao chuyên dùng trong xây dựng; vật liệu vôi dùng cho xây dựng; tấm cửa không bằng kim loại; vỏ bọc cửa không bằng kim loại; ván lát tường không bằng kim loại dùng trong xây dựng; ván lát sàn dùng trong xây dựng không bằng kim loại; các tông dùng trong xây dựng; bìa cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; lưới mắt cáo không bằng kim loại; dạ phớt dùng trong xây dựng; vữa (vật liệu xây dựng); thạch cao (vật liệu xây dựng); vữa dùng trong xây dựng; chất phủ bằng xi măng để chống cháy; sàn không bằng kim loại; tấm ván sàn không bằng kim loại (xây dựng); tấm nhựa phủ mặt tổng hợp (xây dựng); ván sàn bằng gỗ (xây dựng); tắm gỗ và ván sàn bằng gỗ (xây dựng); tấm ván sàn bằng nhựa; cửa sổ không bằng kim loại; khung cửa sổ không bằng kim loại; cửa sổ hai cánh không bằng kim loại; đường ray cửa sổ không bằng kim loại; tay cầm cửa sổ không bằng kim loại; cái ròng rọc dùng cho cửa sổ không bằng kim loại; hệ thống khung cứa sổ không bằng kim loại; gạch lát sàn và dùng để lót trong xây dựng; gạch lát sàn và ốp bề mặt; gạch ngói dùng cho sàn và phủ mặt; ngói không bằng kim loại; ngói chịu nhiệt không bằng kim loại; gạch bằng cao su dùng trong xây dựng; gạch sàn không bằng kim loại; gạch lát sàn bằng gỗ; gạch bằng nhựa; gạch ốp tường không bằng kim loại dùng trong xây dựng; gạch bằng vinil dùng lát sàn nhà; gạch bằng nhựa dùng lát sàn nhà; gạch bằng gỗ; gỗ xây dựng; gỗ bán gia công; gỗ sơ chế; gỗ để làm đường gờ, chỉ; gỗ nhân tạo (xây dựng); keo dán gỗ dùng trong xây dựng

출원인 / 권리자

제외 내용

이 상표에서 독점적으로 보호되지 않는 요소/내용입니다.

제외 내용이 없습니다.
이 상표 상담 요청