Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu JAPAN BRAND

Mẫu nhãn

JAPAN BRAND

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Nộp đơn (hồ sơ A)
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2016-11546 — 25/04/2016
Trạng thái từ chối
Số bằng và ngày cấp —
Ngày hết hạn —
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh t&t invenmark sở hữu trí tuệ quốc tế (t&t invenmark co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-2016-11546 — 24/11/2016 — a

Nhãn hiệu

JAPAN BRAND

Màu sắc nhãn hiệu

trắng, hồng, cam, đỏ

Kiểu của mẫu nhãn

1.5.1; 1.13.1; 1.17.11; 1.17.25

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

5
Thực phẩm cho em bé; sữa bột dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ đang bú mẹ và em bé dưới 18 tháng tuổi (sữa công thức); sữa nước dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ đang bú mẹ và em bé dưới 18 tháng tuổi (sữa công thức); sữa công thức bổ sung thêm dinh dưỡng dùng cho trẻ đang bú mẹ và em bé dưới 18 tháng tuổi; sữa tăng trưởng chiều cao cho em bé dưới 18 tháng tuổi (sữa công thức); sữa bột công thức dùng để điều trị hội chứng dị tật bẩm sinh; bột sữa pha theo công thức dùng cho trẻ sơ sinh; sữa nước hoặc sữa bột công thức dùng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú; sữa nước hoặc sữa bột công thức bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột công thức bổ sung prô-tê-in sữa dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột công thức dùng cho người lớn và người già; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm bổ sung không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng chứa khoáng chất; bánh kẹo chứa thuốc; đồ uống chứa thuốc; đồ uống y tế; trà dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng trị liệu để ngăn chặn phản xạ đầy hơi thực quản dùng cho mục đích y tế; bánh mỳ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thạch ăn được dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chế phẩm dinh dưỡng dùng qua đường tiêu hóa (được bơm trực tiếp vào dạ dày thông qua ống xông); chế phẩm có chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; sữa anbumin; men sữa dùng làm dược phẩm; đường sữa (lactôzơ); chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; amino axit dùng cho mục đích y tế; prôtêin dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit dùng cho mục đích y tế và thú y; xerarnit sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh cho mục đích y tế và thú y; thực phẩm chức năng không chứa thuốc; đồ uống chức năng; đồ uống chức năng có bổ sung prôtêin (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng có bổ sung prôtêin sữa gầy (đồ uồng không cồn); đồ uống bổ sung thêm prôtêin sữa (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống chức năng có bổ sung sữa gầy (đồ uống không cồn); đồ uống bổ sung nước sữa peptit (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung peptit (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit sữa (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung sphingomyelin (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung lactoferrin sắt (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung chất béo từ sữa (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung prôtêin và vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung prôtêin và vitamin (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung prôtêin và khoáng chất (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống chức năng bổ sung ăn kiêng không dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng cho động vật; thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng không chứa thuốc; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng ở dạng bột, hạt nhỏ, hạt, viên nén, chất lỏng, dạng đặc quánh (gel), dạng thạch và viên nang được làm từ prô-tê-in, hoặc từ peptit sữa gầy, hoặc từ sữa gầy, hoặc từ xeramit, hoặc từ sphingomyelin, hoặc từ lactoferin sắt
18
—
29
Sữa bột và sữa nước cho trẻ em trên 18 tháng tuổi; sữa bổ sung dinh dưỡng dùng cho trẻ em trên 18 tháng tuổi; sữa tăng trưởng chiều cao cho trẻ em trên 18 tháng tuổi; sữa nước hoặc sữa bột cho phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa nước hoặc sữa bột bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột bổ sung prô-tê-in sữa dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột dùng cho người lớn và người già; sữa bột; sữa tươi; sữa đã tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đã lên men; sữa chua; bơ; pho mai; pho mai đã thái lát; kem (sản phẩm sữa); sản phẩm sữa (xeramit sữa); sản phẩm sữa (xeramit); sản phẩm sữa (sphingomyeiin); sản phẩm sữa (lactoferin sắt); sữa và sản phẩm sữa; pho mai nhân tạo; bơ thực vật và mỡ ăn dạng miếng thái lát; hỗn hợp chất béo dùng phết lên bánh mỳ; hỗn hợp chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; kem không làm từ bơ sữa (kem làm từ dầu ăn và/hoặc mỡ ăn) kem đã pha trộn (kem làm từ dầu ăn và/hoặc mỡ ăn); mỡ lợn dùng thực phẩm; bơ lạc sô cô la (bơ làm lừ lạc có sô cô la trong thành phần); bơ lạc; dầu ăn và mỡ ăn; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; sữa gầy; thịt, cá đã chế biến, thịt gia cầm và thịt thú săn, chất chiết xuất từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến hải sản; rau và quả được bảo quản, phơi khô, nấu chín, đông lạnh; thạch dùng cho thực phẩm; mứt ướt; mứt quả (mứt ướt); nước quả nấu đông; trứng; súp

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này