Nhãn hiệu INTEGRA
商標
INTEGRA
商標の色
—
標章の種類
—
商品・役務の区分
10
Mô cấy dùng trong phẫu thuật bao gồm vật liệu nhân tạo; chất cơ bản tái tạo mô bao gồm vật liệu nhân tạo; da nhân tạo dùng cho mục đích phẫu thuật; mô cấy dùng trong phẫu thuật bao gồm vật liệu nhân tạo mang tính chất của mô cấy tự tiêu sinh học; vật liệu thay thế dùng trong ghép xương; vật liệu trám xương; thiết bị y tế có thể cấy dưới da dùng để tái tạo, phục hồi hoặc điều trị mô da, dây thần kinh, xương, gân hoặc màng cứng; mô cấy dùng trong phẫu thuật bao gồm vật liệu nhân tạo và bộ dụng cụ phẫu thuật đi kèm; mô cấy chỉnh hình bao gồm vật liệu nhân tạo và dụng cụ phẫu thuật dùng cho mô cấy chỉnh hình; mô cấy dùng trong phẫu thuật bao gồm vật liệu nhân tạo, cụ thể là; mô cấy chỉnh hình tự tiêu và bộ phận giả dùng trong chỉnh hình; mô cấy chỉnh hình tổng hợp; mô cấy khớp dùng trong chỉnh hình làm từ vật liệu nhân tạo; dụng cụ y tế, cụ thể là: đinh vít, mảng sừng và chốt dùng trong các ứng dụng về chỉnh hình và xương sống và thiết bị đo đạc dùng cho các dụng cụ này; thiết bị và dụng cụ dùng trong y tế và phẫu thuật, cụ thể là: thiết bị cố định chỉnh hình dùng trong phẫu thuật mô cấy; mô cấy xương sống có chứa vật liệu nhân tạo và thiết bị đo đạc dùng cho mô cấy xương sống; mô cấy phẫu thuật có chứa vật liệu nhân tạo dùng cho các ứng đụng về xương sống; van dùng trong điều trị tràn dịch não; ống dẫn lưu; ống thông, bộ phận và chi tiết của ống thông, thiết bị dẫn lưu dùng trong y tế; thiết bị dẫn lưu dịch não tuỷ; thiết bị và dụng cụ dùng để mở hộp sọ; thiết bị đóng hộp sọ; dụng cụ cảm biến và thiết bị kiểm tra thông số của người bệnh; dụng cụ phẫu thuật dùng sóng siêu âm; thiết bị điều trị bằng bức xạ; thiết bị y tế, cụ thể là: vòng định vị dùng trong quy trình định vị ba chiều dùng để định vị vị trí của khối u hoặc áp xe trong não để làm sinh thiết, cắt bỏ và/hoặc điều trị bằng bức xạ; thiết bị lập phác đồ điều trị dùng trong phẫu thuật, cụ thể là: máy điều trị bằng bức xạ được vận hành với máy tính và phần mềm có liên quan kèm theo ống định hướng và giá để phim; thiết bị ghá lắp dùng cho bệnh nhân, cụ thể là: vòng chụp đầu, mô hình để tập mổ trên mô não và khung định vị; máy hút phẫu thuật dùng sóng siêu âm; vòng chụp đầu sử dụng kỹ thuật định vị, vòng định vị, hồ quang và mô hình để tập mổ trên mô não dùng trong phẫu thuật thần kinh; điện cực dùng trong điều trị chứng động kinh; thiết bị kích thích vỏ não; kẹp lưỡng cực; thiết bị ổn định hộp sọ, cụ thể là: thiết bị gá lắp bàn mổ dùng trong phẫu thuật thần kinh và thiết bị tạo sự thích ứng cho phẫu thuật não, dụng cụ tựa đầu, kẹp hộp sọ, chốt giữ hộp sọ, thiết bị co rút não và vỏ bảo vệ dùng cho thiết bị này; thiết bị rọi sáng dùng trong phẫu thuật như: đèn và nguồn sáng dùng cho phẫu thuật; máy quay phim dùng cho phẫu thuật; đèn và nguồn sáng sử dụng xenon và halogen; kính lúp dùng trong phẫu thuật; hệ thống đèn phẫu thuật sử dụng sợi quang bao gồm băng đầu, đèn, cáp và dụng cụ liên kết; phụ kiện dùng cho các sản phẩm trên, cụ thể là: cáp, giá đỡ, kẹp, băng đầu và hộp; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị nha khoa, cụ thể là: hệ thống đèn kết hợp với gương dùng trong khoang miệng; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật dùng trong phẫu thuật đa khoa, phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật chỉnh hình, phẫu thuật xương sống, vi phẫu, phẫu thuật ngực, phẫu thuật tim mạch, phẫu thuật da, phẫu thuật miệng, phẫu thuật chân, phẫu thuật sản và phụ khoa, phẫu thuật tạo hình, phẫu thuật dạ dày, giải phẫu tái thiết, giải phẫu nội soi, phẫu thuật mắt, phẫu thuật tai và mũi, phẫu thuật cổ họng và thanh quản, phẫu thuật trực tràng và niệu-sinh dục; thiết bị và dụng cụ y tế, cụ thể là: kẹp cầm máu, y cụ banh vết mổ, bàn kẹp, kìm, kéo, kim, giá để kim, thìa nạo, kim sinh thiết, que thăm dò, dao, kìm gặm xương, kìm gặm đĩa đệm, ống hút, dụng cụ phẫu tích, máy nâng, mũi khoan, máy khoan, cưa, móc, dụng cụ đè lưỡi, đèn nội soi, dụng cụ khâu, dùi chọc hút, vòng mở bụng, que thử, que nong (panhxơ), dụng cụ đục xương, dao cắt xương, dao cắt da, búa dùng trong phẫu thuật và dụng cụ nạo xương; khay và đồ đựng dụng cụ tiệt trùng; dụng cụ sinh thiết; dụng cụ y tế cầm tay; dụng cụ y tế dùng để cắt, mổ, giữ, cầm, kéo hoặc khâu mô, dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật và nha khoa; khay và kim dùng trong điều trị giảm đau; bộ phận và phụ kiện của tất cả các sản phẩm trên
出願人/権利者
-
311 enterprise drive plainsboro, new jersey 08536, united states of america
除外内容
本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。
除外内容はありません。