Nhãn hiệu HK mart

標章

HK mart

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Thông thường
出願番号・出願日 4-2020-22054 — 14/06/2020
状態 cấp bằng
登録番号・登録日 4-0527418 — 11/02/2025
満了日 14/06/2030
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 —
公報番号・公報日
4-0527418 — 24/03/2021 — b
4-0527418 — 24/03/2025 — b

商標

HK mart

商標の色

vàng, xám.

標章の種類

5.9.24; 18.1.19; 18.1.23; 19.7.1; 26.4.18

商品・役務の区分

8
Dĩa ăn; dao; thìa và dĩa
16
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; màng bảo quản thực phẩm; túi bao bì nhựa
17
Tấm lót, tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp
19
Màng chống thấm không bằng kim loại dùng trong xây dựng, vải địa kỹ thuật dùng trong xây dựng; ván cốp pha không bằng kim loại để đổ bê tông, tấm ván nhựa
21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý hoặc không được mạ bằng những kim loại ấy); dụng cụ nấu nướng không dùng điện và bộ đồ ăn trừ dĩa, dao và thìa; bàn chải (không kể bút lông), vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng), đồ thủy tinh; sành; sứ; đất nung
25
Quần áo; giày thể thao; giày cao su; dép; giày
29
Cá, gia cầm, thịt và thú săn đã qua chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng; chất chiết ra từ thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông; mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm
30
Cà phê, cà phê nhân tạo; chè (trà); ca cao; gạo; mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã qua bảo quản; dấm; nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh)
32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống
33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống

出願人/権利者

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。
この商標について相談