Nhãn hiệu HH HONG HA

標章

HH HONG HA

基本情報

出願種別 Nhãn hiệu
登録方式 Thông thường
出願番号・出願日 4-2020-40692 — 01/10/2020
状態 cấp bằng
登録番号・登録日 4-0442081 — 17/10/2022
満了日 01/10/2030
商標の翻訳 —
工業所有権代理人 công ty cổ phần sở hữu công nghiệp investip (investip)
公報番号・公報日
4-0442081 — 24/12/2020 — b
4-0442081 — 24/11/2022 — b

商標

HH HONG HA

商標の色

đỏ, trắng.

標章の種類

26.4.1; A26.4.18

商品・役務の区分

6
Ghim (đồ ngũ kim); lò xo (đồ ngũ kim); giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc
16
Giấy nhắc việc; túi bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]; bảng vẽ; bảng viết; dụng cụ vẽ; bút vẽ; bút máy; thước cong (thước lượn để kẻ đường cong); mực [văn phòng phẩm]; bút đánh dấu; sổ các loại; bút màu; hồ dán; hộp bút; bút chì; bút (đồ dùng văn phòng); giấy phô tô; ấn phẩm; gôm tẩy bằng cao su; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; thước vẽ các loại; ghim dập văn phòng; văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; phấn viết; vở các loại; kệ chặn sách bằng kim loại
18
Cặp da; ba lô; cặp đựng tài liệu; túi xách tay; cặp học sinh; vali; túi du lịch; túi mua sắm làm bằng vải bố (vải canvas); túi bằng vải thô để đựng đồ thể thao hoặc cắm trại
20
Tủ sách [đồ đạc]; đồ đạc (tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc dùng trong trường học; giá sách thư viện; giá kệ bằng kim loại để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa
25
Mũ; đồng phục; áo mưa; giày; giày tập thể dục; giày đá bóng
35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: ghim (đồ ngũ kim), lò xo (đồ ngũ kim), kệ chặn sách bằng kim loại, giá kệ bằng kim loại để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa, giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc, giấy nhắc việc, túi bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói, kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng], bảng vẽ, bảng viết, dụng cụ vẽ, bút vẽ, bút máy, thước cong (thước lượn để kẻ đường cong), mực [văn phòng phẩm], bút đánh dấu, sổ các loại, bút màu, hồ dán, hộp bút, bút chì, bút (đồ dùng văn phòng), giấy phô tô, ấn phẩm, gôm tẩy bằng cao su, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, thước vẽ các loại, ghim dập văn phòng, văn phòng phẩm, đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy], phấn viết, vở các loại, cặp da, ba lô, cặp đựng tài liệu, túi xách tay, cặp học sinh, vali, túi du lịch, tủ sách, [đồ đạc], đồ đạc (tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, đồ đạc dùng trong trường học, giá sách thư viện, mũ, đồng phục, áo mưa, giày, giày tập thể dục, giày đá bóng, túi mua sắm làm bằng vải bố (vải canvas), túi bằng vải thô để đựng đồ thể thao hoặc cắm trại

出願人/権利者

除外内容

本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。

除外内容はありません。
この商標について相談