Nhãn hiệu DAS
商標
DAS
商標の色
vàng, trắng, xanh đậm.
標章の種類
A1.5.3; 26.3.1
商品・役務の区分
9
Phần mềm máy tính
35
Dịch vụ kiểm toán, tư vấn quản lý nhân sự; biên soạn thông tin thành cơ sở dữ liệu máy tính, biên soạn số liệu thống kê
36
Mua bán bất động sản; môi giới bât động sản; cho thuê bất động sản; bảo hiểm
37
Lắp đặt, bảo hành phần cứng máy tính, thiết bị tin học; xây dựng dân dụng công nghiệp
38
Dịch vụ cung cấp trực tuyến diễn đàn cộng đồng cho người sử dụng internet với mục đích gửi, tìm kiếm, theo dõi, tham gia, phê bình, đánh giá và bình luận thông tin; dịch vụ truyền điện tử dữ liệu, hình ảnh, tài liệu và các chương trình khác qua hệ thống máy tính hoặc qua mạng internet; cung cấp trực tuyến bản tin điện tử và phòng chat (nói chuyện) điện tử nhằm truyền thông tin giữa những người sử dụng mạng máy tính với nhau
41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ dịch thuật; dịch vụ xuất bản báo và tạp chí định kỳ; tổ chức sự kiện về văn hóa, giáo dục xã hội, tổ chức hội nghị hoặc hội thảo chuyên đề
42
Tư vấn và cài đặt phần mềm; cung cấp dịch vụ đánh giá hệ thống quản lý và cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn quốc tế is09000, iso14000, sa8000, haccp/iso22000, qs9000, ohsas/iso18000 cho các tổ chức, cá nhân; giám định hàng hoá; tư vấn chuyón giao công nghệ
出願人/権利者
-
tầng 6, khu văn phòng tòa nhà 34jsc, 164 đường khuất duy tiến, phường thanh xuân trung, quận thanh xuân, thành phố hà nội
除外内容
本商標において独占的保護の対象とならない要素・内容。
除外内容はありません。