Nhãn hiệu Bảo Nam

표장

Bảo Nam

일반 정보

출원 유형 Nhãn hiệu
등록 방식 Nộp đơn (hồ sơ A)
출원번호 및 출원일 4-2012-23432 — 18/10/2012
상태 từ chối
등록번호 및 등록일 —
만료일 —
상표 번역 —
산업재산권 대리인 —
공보 번호 및 공보일
4-2012-23432 — 24/01/2013 — a

상표

Bảo Nam

상표 색상

—

표장 유형

—

상품/서비스 분류

20
Đồ gỗ nội thất; đồ gỗ mỹ thuật, đồ gỗ văn phòng; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ vật trang trí [lưu động]
29
Nước mắm; thịt; cá (không còn sống); sản phẩm làm từ cá; gia cầm (không còn sống); tôm (không còn sống); trứng; sữa; rau đã được bảo quản; xúp; chế phẩm để nấu canh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; dầu có thể ăn được
30
Bánh ngọt; chế phẩm ngũ cốc; gia vị; thực phẩm giàu tinh bột; món ăn điểm tâm (hỗn hợp hạt ngũ cốc và quả khô); mì sợi; gạo; xốt cà chua; mì ăn liền; bún ăn liền; cháo ăn liền; cơm ăn liền
35
Mua bán hàng hóa là lương thực, thực phẩm, rau quả, đồ uống có cồn và không cồn, thịt, cá, tôm, cua, gia cầm, trứng, sữa, bánh kẹo, bột, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh, các loại bơ, pho mát, mứt, dầu ăn, đồ gỗ, gốm sứ, đồ lưu niệm, sản phẩm phong thủy, thủy tinh, đá mỹ nghệ, đồ gia dụng; siêu thị cung cấp lương thực, thực phẩm, rau quả, đồ uống có cồn và không cồn, thịt, cá, tôm, cua, gia cầm, trứng, sữa, bánh kẹo, bột, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh, các loại bơ, pho mát, mứt, dầu ăn, đồ gỗ, gốm sứ, đồ lưu niệm, sản phẩm phong thủy, thủy tinh, đá mỹ nghệ, đồ gia dụng; dịch vụ tái lập kinh doanh; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); trưng bày giới thiệu sản phẩm
36
Mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản
43
Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống

출원인 / 권리자

제외 내용

이 상표에서 독점적으로 보호되지 않는 요소/내용입니다.

제외 내용이 없습니다.
이 상표 상담 요청