Nhãn hiệu andapharmacy
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2008-16794 — 05/08/2008
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0145957 — 05/05/2010
Ngày hết hạn
05/08/2028
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ và công nghệ thủ đô (capital ip&t co.ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0145957 — 26/10/2008 — b
4-0145957 — 24/06/2010 — b
Nhãn hiệu
andapharmacy
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
35
Buôn bán dược phẩm, dược chất, thuốc đông y, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế, thực phẩm chức năng, trang thiết bị y tế; buôn bán mỹ phẩm, dầu gội đầu, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, xà phòng, nước rửa chén; buôn bán lương thực, thực phẩm, bánh, kẹo, gạo, bột ngũ cốc, chè, cà phê, cacao, sữa và các sản phẩm từ sữa, thịt, cá, gia cầm, trứng, nước giải khát, nước uống tinh khiết, bia, rượu
Chủ đơn / chủ bằng
-
62c trần quốc toản, phường trần hưng đạo, quận hoàn kiếm, thành phố hà nội05/05/2010
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
công ty trách nhiệm hữu hạn anda việt nam
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
Mayrovit KIDS LYSINE 100ml
ID: 4-2021-43483
cấp bằng
Remutin ANDAPHARM Remutin
ID: 4-2021-13376
cấp bằng
CIFEXSUSP
ID: 4-2021-34804
cấp bằng
Rupatamax Syrup ANDAPHARM Rupatamax
ID: 4-2021-13375
cấp bằng
UNTERPLAS
ID: 4-2021-34065
cấp bằng
UTERPLAST
ID: 4-2021-34058
cấp bằng
IBOXIM
ID: 4-2020-47559
cấp bằng
BLACPAS
ID: 4-2021-34066
cấp bằng