Nhãn hiệu Rupatamax Syrup ANDAPHARM Rupatamax
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2021-13375 — 08/04/2021
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0477353 — 16/01/2024
Ngày hết hạn
08/04/2031
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ và công nghệ thủ đô (capital ip&t co.ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0477353 — 24/06/2021 — b
4-0477353 — 25/02/2024 — b
Nhãn hiệu
Rupatamax Syrup ANDAPHARM Rupatamax
Màu sắc nhãn hiệu
vàng, xanh dương, xanh đen, trắng, xanh dương nhạt, ghi, vàng nhạt.
Kiểu của mẫu nhãn
2.7.23; 4.5.2; 4.5.3; 25.7.8; 25.7.25; 26.1.1; 26.1.4; 26.7.25
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
5
Dược phẩm; thực phẩm chức nă ng; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế; nước tắm thảo dược cho trẻ em dùng cho mục đích y tế
Chủ đơn / chủ bằng
-
62c trần quốc toản, phường trần hưng đạo, quận hoàn kiếm, thành phố hà nội16/01/2024
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
công ty trách nhiệm hữu hạn anda việt nam
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
Mayrovit KIDS LYSINE 100ml
ID: 4-2021-43483
cấp bằng
UNTERPLAS
ID: 4-2021-34065
cấp bằng
Remutin ANDAPHARM Remutin
ID: 4-2021-13376
cấp bằng
CIFEXSUSP
ID: 4-2021-34804
cấp bằng
XIPARYL
ID: 4-2021-27002
cấp bằng
IBOXIM
ID: 4-2020-47559
cấp bằng
BLUPASS
ID: 4-2021-34067
cấp bằng
BLACPAS
ID: 4-2021-34066
cấp bằng