Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu 4-0387177

Mẫu nhãn

4-0387177

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2019-04362 — 11/02/2019
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0387177 — 19/05/2021
Ngày hết hạn 11/02/2029
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh investpro và cộng sự (investpro & associates)
Số công bố và Ngày công bố
4-0387177 — 24/07/2019 — b
4-0387177 — 24/06/2021 — b

Nhãn hiệu

4-0387177

Màu sắc nhãn hiệu

da, vàng, nâu đậm, cam, hồng nhạt, xanh lá, vàng sáng.

Kiểu của mẫu nhãn

2.5.6; A2.5.23

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

5
Sữa dạng lỏng hoặc dạng bột cho trẻ em; chất bổ sung dinh dưỡng dưới dạng bột, dạng hạt nhỏ, dạng hạt, dạng thanh, dạng lỏng, dạng gel, dạng thạch, dạng bao con nhộng làm từ protein, hoặc peptide nước sữa, hoặc nước sữa, hoặc ceramide, hoặc sphingomyelin, hoặc lactoferrin gắn sắt; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sữa dạng bột cho trẻ sơ sinh, em bé và trẻ nhỏ; sữa dạng lỏng cho trẻ sơ sinh, em bé và trẻ nhỏ; sữa bổ sung dinh dưỡng cho em bé và trẻ nhỏ; sữa bổ sung dinh dưỡng cho sự tăng trưởng của trẻ nhỏ và trẻ em; sữa dạng bột dùng để điều trị y tế cho các hội chứng bất thường bẩm sinh; sữa bột cho trẻ sơ sinh; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho người; chất bổ sung cho thực phẩm không dùng cho mục đích y tế; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; bánh kẹo chứa thuốc; đồ uống chứa thuốc; đồ uống y tế; trà y tế; trà thảo dược dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn theo chế độ trị liệu nhằm ngăn ngừa trào ngược dạ dày thực quản thích hợp cho các mục đích dược phẩm; bánh mỳ ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; sữa ong chúa dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chất bổ sung dinh dưỡng đường ruột; chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm (lactoza); chế phẩm enzym dùng cho mục đích chữa bệnh; enzym dùng cho mục đích chữa bệnh; axit amin dùng cho mục đích chữa bệnh; protein dùng cho mục đích y tế và thú y; peptide dùng cho mục đích y tế và thú y; peptide từ nước sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; ceramide dùng cho mục đích y tế và thú y; ceramide từ sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferrin gắn sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; chất bổ sung dinh dưỡng không chứa thuốc; đồ uống chức năng; đồ uống chức năng bổ sung protein (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung protein từ nước sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung protein từ sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung nước sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung peptide từ nước sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung peptide (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung ceramide từ sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung ceramide (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung sphingomyelin (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung lactoferrin gắn sắt (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung chất béo từ sữa (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung protein, vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung protein và vitamin (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng bổ sung protein và khoáng chất (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng là chất bổ sung dinh dưỡng không dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chất thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế hoặc dược phẩm
29
Sữa dạng lỏng hoặc dạng bột bổ sung protein cho người trưởng thành và người cao tuổi; sữa chứa anbumin; sữa dạng lỏng hoặc dạng bột cho phụ nữ mang thai và cho con bú; sữa dạng lỏng hoặc dạng bột bổ sung vitamin và khoáng chất cho người trưởng thành và người cao tuổi; sữa dạng lỏng hoặc dạng bột giàu protein cho người trưởng thành và người cao tuổi; sữa dạng lỏng hoặc dạng bột cho người trưởng thành và người cao tuổi; sữa bột; sữa tươi; sữa không kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; sữa lên men; sữa chua; bơ; pho mát; pho mát phết lên bánh; kem (sản phẩm sữa); sữa ceramide (sản phẩm sữa); ceramide (sản phẩm sữa); sphingomyelin (sản phẩm sữa); lactoferrin gắn sắt (sản phẩm sữa); sữa và sản phẩm sữa; pho mát nhân tạo (hoặc giả pho mát); bơ thực vật và chất béo để phết lên bánh; hỗn hợp chứa chất béo để phết lên bánh mỳ; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; kem không sữa (kem làm từ dầu và/hoặc mỡ có thể ăn được); kem hỗn hợp (kem làm từ kem sữa và dầu và/hoặc mỡ có thể ăn được); mỡ lợn cho thực phẩm; bơ hạt sô-cô-la; bơ lạc; dầu và mỡ có thể ăn được; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; nước sữa; thịt, cá, gia cầm và thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; sản phẩm thịt; sản phẩm hải sản; trái cây và rau quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; nước xốt trái cây; trứng; xúp; đồ uống trên cơ sở sữa đậu nành, sữa là chủ yếu

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này