Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu 4-0331445

Mẫu nhãn

4-0331445

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2016-11228 — 21/04/2016
Trạng thái hết hạn
Số bằng và ngày cấp 4-0331445 — 29/09/2019
Ngày hết hạn 21/04/2026
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh t&t invenmark sở hữu trí tuệ quốc tế (t&t invenmark co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0331445 — 24/11/2016 — b
4-0331445 — 24/11/2019 — b

Nhãn hiệu

4-0331445

Màu sắc nhãn hiệu

trắng, hồng, vàng, xanh dương, nâu, cam, xanh lá cây, xanh dương nhạt.

Kiểu của mẫu nhãn

6.1.2; A1.1.10; 4.5.5

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

5
Thực phẩm cho em bé; sữa bột dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ đang bú mẹ và em bé dưới 18 tháng tuổi (sữa công thức); sữa nước dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ đang bú mẹ và em bé dưới 18 tháng tuổi (sữa công thức); sữa công thức bổ sung thêm dinh dưỡng dùng cho trẻ đang bú mẹ và em bé dưới 18 tháng tuổi; sữa tăng trưởng chiều cao cho em bé dưới 18 tháng tuổi (sữa công thức); sữa bột công thức dùng để điều trị hội chứng dị tật bẩm sinh; bột sữa pha theo công thức dùng cho trẻ sơ sinh; sữa nước hoặc sữa bột công thức dùng cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú; sữa nước hoặc sữa bột công thức bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột công thức bổ sung prô-tê-in sữa dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột công thức dùng cho người lớn và người già; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm bổ sung không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng chứa khoáng chất; bánh kẹo chứa thuốc; đồ uống chứa thuốc; đồ uống y tế; trà dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng trị liệu để ngăn chặn phản xạ đầy hơi thực quản dùng cho mục đích y tế; bánh mỳ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thạch ăn được dùng cho mục đích y tế; thảo dược; chế phẩm vitamin; chế phẩm dinh dưỡng dùng qua đường liệu hóa (được bơm trực tiếp vào dạ dày thông qua ống xông); chế phẩm có chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; sữa anbumin; men sữa dùng làm dược phẩm; đường sữa (lactôzơ); chế phẩm có chứa enzym dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; amino axit dùng cho mục đích y tế; prôtêin dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit dùng cho mục đích y tế và thú y; peptit sữa gầy dùng cho mục đích y tế và thú y; xeramit dùng cho mục đích y tế và thú y; xerarnit sữa dùng cho mục đích y tế và thú y; sphingomyelin dùng cho mục đích y tế và thú y; lactoferin sắt dùng cho mục đích y tế và thú y; vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; vi sinh cho mục đích y tế và thú y; thực phẩm chức năng không chứa thuốc; đồ uống chức năng; đồ uống chức năng có bổ sung prôtêin (đồ uống không cồn); đồ uống chức năng có bổ sung prôtêin sữa gầy (đồ uồng không cồn); đồ uống bổ sung thêm prôtêin sữa (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống chức năng có bổ sung sữa gầy (đồ uống không cồn); đồ uống bổ sung nước sữa peptit (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung peptit (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit sữa (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung xeramit (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung sphingomyelin (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung lactoferrin sắt (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung chất béo từ sữa (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống có bổ sung vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung prôtêin và vitamin và khoáng chất (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung prôtêin và vitamin (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung prôtêin và khoáng chất (đồ uống không cồn) dùng cho mục đích y tế; đồ uống chức năng bổ sung ăn kiêng không dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng cho động vật; thực phẩm chức năng bổ sung dinh dưỡng không chứa thuốc; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng ở dạng bột, hạt nhỏ, hạt, viên nén, chất lỏng, dạng đặc quánh (gel), dạng thạch và viên nang được làm từ prô-tê-in, hoặc từ peptit sữa gầy, hoặc từ sữa gầy, hoặc từ xeramit, hoặc từ sphingomyelin, hoặc từ lactoferin sắt
18
—
29
Sữa bột và sữa nước cho trẻ em trên 18 tháng tuổi; sữa bổ sung dinh duỡng dùng cho trẻ em trên 18 tháng tuổi; sữa tăng trưởng chiều cao cho trẻ em trên 18 tháng tuổi; sữa nước hoặc sữa bột cho phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú; sữa nước hoặc sữa bột bổ sung vitamin và khoáng chất dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột bổ sung prô-tê-in sữa dùng cho người lớn và người già; sữa nước hoặc sữa bột dùng cho người lớn và người già; sữa bột; sữa tươi; sữa đã tách kem; sữa đặc; sữa cô đặc; đồ uống từ sữa (sữa là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đã lên men; sữa chua; bơ; pho mai; pho mai đã thái lát; kem (sản phẩm sữa); sản phẩm sữa (xeramit sữa); sản phẩm sữa (xeramit); sản phẩm sữa (sphingomyelin); sản phẩm sữa (lactoferin sắt); sữa và sản phẩm sữa; pho mai nhân tạo; bơ thực vật và mỡ ăn dạng miếng thái lát; hỗn hợp chất béo dùng phết lên bánh mỳ; hỗn hợp chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; kem không làm từ bơ sữa (kem làm từ dầu ăn và/hoặc mỡ ăn) kem đã pha trộn (kem làm từ dầu ăn và/hoặc mỡ ăn); mỡ lợn dùng thực phẩm; bơ lạc sô cô la (bơ làm từ lạc có sô cô la trong thành phần); bơ lạc; dầu ăn và mỡ ăn; đậu nành lên men; đậu phụ lên men; sữa gầy; thịt, cá đã chế biến, thịt gia cầm và thịt thú săn, chất chiết xuất từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến từ thịt; sản phẩm thực phẩm chế biến hải sản; rau và quả được bảo quản, phơi khô, nấu chín, đông lạnh; thạch dùng cho thực phẩm; mứt ướt; mứt quả (mứt ướt); nước quả nấu đông; trứng; súp

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này