Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu VIETTEL Hãy nói theo cách của bạn

Mẫu nhãn

VIETTEL Hãy nói theo cách của bạn

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2011-17078 — 17/08/2011
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0191650 — 16/09/2012
Ngày hết hạn 17/08/2031
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp văn phòng luật sư tân hà (vpls tan ha)
Số công bố và Ngày công bố
4-0191650 — 24/11/2011 — b
4-0191650 — 24/10/2012 — b

Nhãn hiệu

VIETTEL Hãy nói theo cách của bạn

Màu sắc nhãn hiệu

xanh, vàng, trắng

Kiểu của mẫu nhãn

A26.11.12; 26.1.2; 1.15.23

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

9
Thiết bị quang học; thiết bị mang dữ kiện từ tính; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị dùng để truyền dẫn dữ liệu (thiết bị điện tử); thiết bị chuyón mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng (thiết bị đơn nhất); thiết bị viễn thông; phần mềm đã ghi sẵn; máy vi tính; thiết bị ngoại vi dùng với máy vi tính; chương trình máy tính
32
Nước khoáng; nước có ga; đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi rô; bia (đồ uống)
35
Đại lý thương mại; mua bán thiết bị điện tử, viễn thông, khoa học và công nghệ; thương mại truyền hình; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quan hệ công chúng (dịch vụ pr); tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ quản trị nhân sự
36
Hoạt động kinh doanh bất động sản; tài chính, dịch vụ đầu tư tài chính; tiền tệ; hoạt động ngân hàng; bảo hiểm
37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng công trình bao gồm cả công trình viễn thông; xây lắp công trình, đường dây tải điện, trạm biến thế, lắp đặt các thiết bị điện, điện tử, hệ thống viễn thông, thông tin, ăng ten thu phát, vi ba số cho các công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp và/hoặc an ninh quốc phòng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện, điện tử, viễn thông, thông tin; cho thuê thiết bị xây dựng
38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; dịch vụ truyền thông tin, hình ảnh qua mạng không dây và có dây; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông
39
Dịch vụ vận tải; cho thuê phương tiện vận tải; dịch vụ chuyón phát hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện; dịch vụ giao báo, tạp chí; dịch vụ bao gói và bốc dỡ hàng hóa; dịch vụ kho bãi; dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế
41
Sản xuất phim và các chương trình phát thanh và truyền hình; xuất bản tạp chí, sách, báo, ca ta lô, lịch, các ấn phẩm văn hóa; dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ giải trí; tổ chức các cuộc thi mang tính giáo dục, giải trí; tổ chức các chương trình thi đấu thể thao; tổ chức triển lãm nhằm mục đích giáo dục, văn hoá; cung cấp trò chơi điện tử trực tuyến; dịch vụ xổ số; cung cấp thông tin giáo dục, giải trí
42
Tạo lập và duy trì website; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, internet; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu kỹ thuật; thử nghiệm vật liệu; thăm dò địa chất, khoáng sản; khảo sát, thiết kế và lập dự án công trình bưu chính viễn thông, nghiên cứu và phát triển (dịch vụ cung cấp cho người khác)
43
Dịch vụ cung cấp đồ ăn thức uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp nơi ăn chốn ở; dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu
44
Bệnh viện; phòng khám; cơ sở điều dưỡng và chăm sóc y tế, dịch vụ y tế, tư vấn y tế, dịch vụ chăm sóc sắc đẹp

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này