Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu VIETTEL global

Mẫu nhãn

VIETTEL global

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2011-17079 — 17/08/2011
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0191651 — 16/09/2012
Ngày hết hạn 17/08/2031
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp văn phòng luật sư tân hà (vpls tan ha)
Số công bố và Ngày công bố
4-0191651 — 26/02/2012 — b
4-0191651 — 24/10/2012 — b

Nhãn hiệu

VIETTEL global

Màu sắc nhãn hiệu

xanh, vàng

Kiểu của mẫu nhãn

—

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

35
Đại lý thương mại (dịch vụ gắn với sản phẩm là thiết bị điện, điện tử, thiết bị viễn thông, lương thực, thực phẩm, mỹ phẩm, quần áo, giầy dép, đồ bằng da và giả da, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình, đồ chơi, dụng cụ thể thao); mua bán thiết bị điện tử, viễn thông, khoa học và công nghệ; thương mại truyền hình (dịch vụ mua bán các sản phẩm là thiết bị điện, điện tử, thiết bị viễn thông, lương thực, thực phẩm, mỹ phẩm, quần áo, giầy dép, đồ bằng da và giả da, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình, đồ chơi, dụng cụ thể thao thông qua kênh truyền hình); dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quan hệ công chúng (dịch vụ pr); tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ quản trị nhân sự
36
Hoạt động kinh doanh bất động sản; tài chính; dịch vụ đầu tư tài chính; tiền tệ; hoạt động ngân hàng; bảo hiểm
37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng công trình bao gồm cả công trình viễn thông; xây lắp công trình, đường dây tải điện, trạm biến thế, lắp đặt các thiết bị điện, điện tử, hệ thống viễn thông, thông tin, ăng ten thu phát, vi ba số cho các công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp và/hoặc an ninh quốc phòng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện, điện tử, viễn thông, thông tin; cho thuê thiết bị xây dựng
38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; dịch vụ truyền thông tin, hình ảnh qua mạng không dây và có dây; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông
42
Tạo lập và duy trì website; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, internet; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu kỹ thuật; thử nghiệm vật liệu; thăm dò địa chất, khoáng sản; khảo sát, thíết kế và lập dự án công trình bưu chính viễn thông; nghiên cứu và phát triển (dịch vụ cung cấp cho người khác)

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này