Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu VANPHU INVEST

Mẫu nhãn

VANPHU INVEST

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2021-04728 — 02/02/2021
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0503601 — 20/08/2024
Ngày hết hạn 02/02/2031
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh investpro và cộng sự (investpro & associates)
Số công bố và Ngày công bố
4-0503601 — 24/06/2021 — b
4-0503601 — 24/09/2024 — b

Nhãn hiệu

VANPHU INVEST

Màu sắc nhãn hiệu

vàng đồng, đen.

Kiểu của mẫu nhãn

26.5.1; 26.5.4

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

1
Hoá chất dùng trong nông nghiệ p, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; chế phẩm hoá học tạo thuận lợi cho quá trình hợp kim hoá kim loại; phân bón; chế phẩm phân bón; chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu; đất trồng trọt; phân bón làm từ bột cá; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; đất mùn/lớp đất mặt được làm màu; phân hữu cơ [phân bón]; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
5
Chế phẩm làm trong sạch không khí; chế phẩm diệt trừ động vật gây hại; chế phẩm dược; chế phẩm vitamin; chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm; vỏ cây dùng cho dược phẩm; chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật; bột dùng cho mục đích dược phẩm; chất diệt nấm; thuốc bổ thần kinh; chất diệt khuẩn; thảo dược; chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại; rễ cây thuốc; chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại; axit cho ngành dược; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; phụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc mục đích y tế; đồ uống y tế; men dùng cho mục đích dược phẩm; axit amin dùng cho mục đích thú y; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm khử mùi không khí; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc viên chống oxy hóa; chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược; dược phẩm; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất kích thích miễn dịch; nước rửa tay diệt khuẩn
19
Đá phiến; bột đá đen; cát mịn; gỗ xây dựng; gỗ thành phẩm; gỗ xẻ; gạch; đất làm gạch; đá vôi; gạch [vật liệu chịu lửa]; công trình xây dựng, không bằng kim loại; kính xây dựng; đá; đất sét [vật liệu chịu lửa]; đá hoa cương; sỏi; đá giăm nện; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; đá để xây dựng; đá nhân tạo; đá xỉ; cát, trừ loại dùng cho lò đúc; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; sỏi cuội
29
Trái cây được bảo quản; dưa cải bắp; trái cây đông lạnh; dưa chuột bao tử; rau đã được bảo quản; rau đã nấu chín; rau đã sấy khô; trái cây dầm đường; quả chà là; trái cây hầm; cùi của trái cây; mứt gừng [mứt ướt]; nước ép rau dùng để nấu ăn; dưa muối; đậu hà lan đã được bảo quản; rau trộn; trái cây trộn; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; dầu hoa hướng dương cho thực phẩm; nấm cục, đã bảo quản; vỏ trái cây; hạnh nhân xay; nấm đã được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá; lát trái cây sấy khô; trái cây, đóng hộp; rau, củ, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; hạt, đã chế biến; quả mọng, được bảo quản; rau đông khô
30
Hương liệu cho thực phẩm; ca cao; chế phẩm sinh dưỡng sử dụng như chất thay thế cà phê; quế [gia vị]; chế phẩm ngũ cốc; trà; đinh hương [gia vị]; tinh chất cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và tinh dầu]; hạt tiêu; cam thảo [bánh kẹo]; gia vị thập cẩm; trà ướp lạnh; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]
31
Trái cây có múi, tươi; cây; thân của cây; các loại quả mọng, tươi; gỗ thô; hạt ca cao thô; quả chanh tươi; dưa chuột tươi; rau tươi; chế phẩm để vỗ béo vật nuôi; đậu tươi; hoa tự nhiên; quả tươi; thảm cỏ tự nhiên; mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học; hạt [ngũ cốc];hạt giống thực vật; rau cỏ tươi; cây trồng; cây giống; rau diếp tươi; men cho thức ăn động vật; than bùn trộn rơm rác độn chuồng; củ hành; củ hoa; hành, tươi; quả cam, tươi; cây nho; cây hồ tiêu; tỏi tây tươi; đậu hà lan tươi; khoai tây tươi; cây hoa hồng; nấm cục tươi; hạnh nhân [trái cây]; củ lạc tươi; thóc chưa chế biến; bí ngồi, tươi; trái cây tươi [ở dạng giỏ]/[đặt trong giỏ]
32
Chiết xuất của trái cây không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; nước chanh; nước ép rau [đồ uống]; nước nho ép [chưa lên men]; nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]; nước ép cà chua [đồ uống]; nước quả cô đặc, không có cồn; nước táo lên men, không có cồn; nước sinh tố; đồ uống lô hội không chứa cồn; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa
35
Hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; quảng cáo; quản lý kinh doanh của khách sạn; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu
39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; vận tải bằng đường không; vận chuyển bằng xe cấp cứu; cho thuê xe; vận tải bằng ô tô; cho thuê tàu thuyền; sắp xếp các chuyến đi trên biển; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ giao hàng; kho hàng hoá; phân phối điện; bãi đỗ xe; dịch vụ lưu kho; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; cho thuê chỗ để xe; cho thuê bãi đỗ xe; cho thuê xe cộ; vận chuyển đồ đạc; vận tải; vận tải bằng tàu thuyền; vận chuyển hành khách; giữ chỗ cho các chuyến đi; vận tải bằng xe điện; vận chuyển hàng hoá; vận chuyển khách du lịch; vận chuyển và tích trữ rác; dịch vụ chuyển nhà; lưu giữ tàu thuyền; dịch vụ lái xe; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; ðặt chỗ cho các chuyến đi; chuyển phát thư tín; dịch vụ giao hàng qua bưu điện; phân phối năng lượng; chuyển phát hoa; dịch vụ đóng chai; cho thuê máy bay, thiết bị bay; cho thuê xe chở khách chạy bằng động cơ
40
Dịch vụ làm sạch không khí; xử lý nước; nghiền, ép trái cây; bảo quản thực phẩm và đồ uống; tái chế rác và phế thải; dịch vụ khử mùi không khí; dịch vụ làm tươi mát không khí; xử lý rác thải [chuyển hóa]; dịch vụ của kỹ thuật viên nha khoa chuyên về răng giả; sản xuất năng lượng; tiêu huỷ rác và chất thải; dịch vụ đốt rác và chất thải; dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm; dịch vụ in; tuyển chọn rác và vật liệu tái chế [chuyển hóa]; tái chế [tái chế chất thải]
42
Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; thử nghiệm vật liệu; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất; khảo sát, đo đạc đất đai; nghiên cứu địa chất; thiết kế quần áo; kiểm soát chất lượng; nghiên cứu sinh học; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; thiết kế nội thất
44
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ bệnh viện; làm vườn; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; vật lý trị liệu; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ nha khoa; dịch vụ bệnh xá; chăm sóc bãi cỏ; dịch vụ hộ lý; cố vấn về lĩnh vực dược học; phẫu thuật tạo hình; khám chữa bệnh cho cây; dịch vụ của chuyên gia tâm lý; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ y tế từ xa; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ trị liệu; trồng cây để giảm thiểu lượng phát thải các-bon đioxit; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe; chăm sóc giảm đau

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này