Nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG, hình
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2005-06036 — 23/05/2005
Trạng thái
hết hạn
Số bằng và ngày cấp
4-0094199 — 07/01/2008
Ngày hết hạn
23/05/2015
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh trường xuân (ageless co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0094199 — 24/09/2006 — b
4-0094199 — 24/02/2008 — b
Nhãn hiệu
V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG, hình
Màu sắc nhãn hiệu
xanh lá cây, xanh tím, vàng da cam
Kiểu của mẫu nhãn
26.1.1
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
1
Hoá chất công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; chất dính dùng trong công nghiệp; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi kim loại; sản phẩm hoá học dùng để tẩy trắng dầu; chất khử mầu dùng trong công nghiệp; chế phẩm dùng để thuộc da, chế phẩm hoá học dùng để bảo quản thực phẩm
2
Chế phẩm chống ăn mòn; mỡ chống gỉ, chế phẩm chống gỉ (để ngăn ngừa hiện tượng ô-xy hoá); vecni (không dùng để cách điện/ cách nhiệt); chất để phủ ngoài (sơn, không bao gồm sơn cách điện và cách nhiệt); phẩm mầu cho thực phẩm; mực in; mát tít (nhựa tự nhiên); chế phẩm để bảo vệ kim loại; thuốc cắn màu dùng cho đồ gỗ
3
Chế phẩm dùng để tẩy trắng da; bột giặt quần áo, xút để tẩy trắng, chất để mài mòn (thuộc nhóm này); xà phòng/ nước hoa; hương liệu dùng cho đồ uống (tinh dầu); chế phẩm để làm sạch; sản phẩm dùng để vệ sinh thuộc nhóm này (chất chóng đổ mồ hôi dạng mỹ phẩm); mỹ phẩm; thuốc đánh răng; giấy ráp
4
Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); xăng; nhiên liệu; chất phụ gia dùng cho động cơ nổ, không phải là chất hoá học
5
Các chế phẩm dược; các chế phẩm thú y, chế phẩm để làm sạch không khí; chất hàn răng, thực phẩm cho trẻ em; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học chất tẩy uế dùng cho vệ sinh; chất diệt động vật có hại, thuốc diệt cỏ; quần lót vệ sinh
6
Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thường; cột để dán quảng cáo bằng kim loại; dây thép gai; thùng bằng kim loại; hàng rào bảo hiểm dùng cho đường sá bằng kim loại; then cửa bằng kim loại; đai bằng kim loại để vận chuyón hàng hóa; dây kim loại; tấm panel xây dựng bằng kim loại; đồ bằng kim loại dùng trong xây dựng; công trình bằng kim loại; đầu nối cáp bằng kim loại không dùng để dẫn điện; kẹp nối cáp hoặc ống bằng kim loại; cáp kim loại không dùng để dẫn điện, không có điện, cửa bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại; cột bằng kim loại dùng cho đường dây điện; vật liệu cốt bằng kim loại dùng cho bê tông; dàn giáo bằng kim loại vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại/ đỗ ngũ kim bằng kim loại khoá bằng kim loại dùng cho túi xách/ khoá bằng kim loại dùng cho xe cộ; két đựng tiền an toàn; ống nhánh bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyón được
7
Máy công cụ; máy nông nghiệp; mô tơ và động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; đồ gá dùng cho dụng cụ máy (bộ phận của máy); dụng cụ (bộ phận của máy); cơ cấu ghép nối, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy bơm nước; máy nén khí; máy đào xới (thuộc máy móc); máy phát điện; dụng cụ cầm tay, không phải loại vận hành thủ công; máy giặt; máy và thiết bị để làm sạch (dùng điện)
8
Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo (thao tác thủ công, thuộc nhóm này); dao cạo; dụng cụ làm vườn (thao tác thủ công); thìa sử dụng trong bữa ăn; dĩa sử dụng trong bữa ăn
9
Máy biến thế, bộ đổi điện; thiết bị khuyếch đại nguồn điện; bộ hạn chế điện; thiết bị đóng ngắt điện áp hạ thế và trung thế, hộp công tơ điện; tủ điện (tủ chứa máy trung thế hoặc hạ thế); máy cắt trung thế; trạm kiosk (trạm biến áp hợp bộ, bao gồm máy biến áp và thiết bị trung và hạ thế được sử dụng để cấp điện); tủ bảo vệ điều khiển; áp to mát chống dòng rò; bộ tiếp xúc điện; đồng hồ đo điện; thiết bị phân phối điện năng; rơle bảo vệ; van điện; công tắc ngắt mạch điện; hộp cầu chì; vấu cực điện; bộ khởi động từ; chấn lưu dùng cho đèn ống; cầu chì; phích cắm điện/ ổ cắm điện/ công tắc điện; bộ nối điện; tụ điện; bộ xạc điện; dây dẫn điện; dây cáp điện; ống luồn dây điện; đầu nối dùng cho đường dây điện; các vật nối điện; bộ chuyón mạnh định giờ tự động; công tắc phao (để đóng hoặc ngắt điện); công tắc áp suất; điện trở; bảng điều khiển điện; bảng thông báo điện tử; tổng đài điện thoại; hộp chuyón mạch; bộ chuyón mạch; bộ triệt dao động dồn dập; dụng cụ kiểm tra và giám sát điện; hộp chia nhánh (dùng để chia, tách các dây điện, điện thoại thành các nhánh riêng rẽ khi chúng đi qua hộp này); bảng phân phối điện; hộp phân phối điện; máy nắn dòng điện; hộp để đấu nối điện/ thiết bị đóng cửa bằng điện; thiết bị mở cửa bằng điện; chuông cửa điều khiển bằng điện; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị điện dùng để điều khiển từ xa hoạt động của máy móc công nghiệp; đồng hồ báo mức tiêu thụ điện; máy con ve; dây đồng cách điện; máy chỉnh lưu dòng điện; chuông báo lửa (cứu hỏa); bộ cảm biến quang điện và quang học điện tử; thiết bị chống nhiễu (điện); thiết bị báo chống trộm; thiết bị vận hành thang máy; thẻ từ tính mã hóa; thiết bị dập lửa; vỏ bọc dây điện; măng sông dùng cho dây cáp điện; thiết bị hiển thị điện; cuộn cảm; khóa điện; dây điện thoại; dây anten; thiết bị và dụng cụ cấp cứu; thiết bị giảng dạy; máy bán hàng; cơ cấu dùng cho thiết bị hoạt động bằng cách bỏ đồng xu vào đó; máy vi tính; máy đếm tiền; máy tính; thiết bị ngoại vi dùng cho máy vi tính; chương trình máy tính, ghi sẵn; thiết bị xử lý dữ liệu; máy thu hình, thiết bị điện thoại; điện thoại để bàn/ điện thoại di động; đĩa compac; đầu đọc đĩa compac, máy fax, thiết bị để ghi sao âm thanh; thiết bị truyền âm thanh
10
Thiết bị và dụng cụ giải phẫu; thiết bị và dụng cụ y tế, dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương
11
Thiết bị điều hoà không khí; thiết bị và trang bị dùng để nấu nướng; thiết bị và trang bị chiếu sáng; thiết bị để sinh hơi nước; thiết bị làm lạnh không khí; máy sấy khô không khí; thiết bị và trang bị thông gió (dùng để điều hoà không khí); trang bị phân phối nước; thiết bị lọc nước; dụng cụ và thiết bị vệ sinh y tế
12
Xe cộ hoạt động trên bộ, dưới nước, trên không hoặc trên đường ray; động cơ và mô tơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; săm lốp ô tô; xăm lốp xe máy; săm lốp xe đạp, phanh cho xe cộ; xích cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu nối ghép dùng cho phương tiện giao thông trên bộ
13
Pháo hoa; súng săn; súng thể thao; chổi lau nòng súng
14
Đồng hồ; hợp kim của những kim loại quý; đồ nữ trang; đồ trang sức (đồ kim hoàn); đồ chứa đựng dùng cho gia dụng làm bằng kim loại quý, đồ trang sức bằng bạc
15
Đàn organ; đàn ghi ta; đàn piano; đàn viôlông; kèn; trống (thuộc về nhạc cụ); nhạc cụ điện tử
16
Đồ dùng văn phòng; đồ văn phòng dùng cho trường học; đồ dùng giảng dạy, trừ thiết bị, ấn phẩm; bút viết; giấy (không thuộc các nhóm khác); khăn lau bằng giấy; mực viết (không thuộc các nhóm khác); giấy vệ sinh; bảng quảng cáo bằng giấy hay bìa các tông; chất dính (keo hồ) dùng cho mục đích văn phòng; tã lót cho trẻ em bằng giấy hoặc xelulo (dùng một lần); túi đựng rác bằng giấy hoặc bằng chất dẻo; túi bằng giấy hoặc bằng chất dẻo để bao gói; thiết bị và máy đóng sách; tủ đựng hồ sơ (thuộc đồ dùng văn phòng)
17
Cao su tổng hợp; cao su thô hoặc bán thành phẩm, vải cách nhiệt, cách điện; sơn cách nhiệt, cách điện; dầu cách điện dùng cho máy biến thế; sợi thuỷ tinh để ngăn cách nhiệt, điện, gioăng; véc ni dùng để ngăn cách nhiệt, cách điện; ống mềm phi kim loại; vật liệu để giữ nhiệt
18
Hòm bằng da hoặc giả da; da thuộc; giả da; ô che nắng; va li; túi xách tay; cặp sách học sinh; túi du lịch; ba lô, ví đựng tiền; túi mua hàng, cặp dẹt bằng da hoặc chất dẻo để đựng tài liệu
19
Gạch; đá để xây dựng; gỗ để xây dựng; xi măng; tấm ván sàn; vật liệu xây dựng không làm bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà (không làm bằng kim loại); cầu thang (không làm bằng kim loại); kính xây dựng; nhựa đường
20
Đồ gỗ (đồ đạc bằng gỗ như: giường, tủ, bàn, ghế); gương (kính tráng bạc); đồ đạc nội thất bằng kim loại; bộ đồ đạc của giường ngủ không bằng kim loại; bộ đồ trải giường (trừ đồ khăn vải); kẹp cáp không bằng kim loại; kẹp nối cáp hoặc ống bằng chất dẻo; thẻ chìa bằng nhựa (không mã hóa); hộp bao bì bằng chất dẻo; nệm lò xo; thùng chứa không làm bằng kim loại cũng không bằng vật liệu xây; biển đề tên không bằng kim loại; khung ảnh
21
Dụng cụ nhà bếp không bằng kim loại quý; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp không bằng kim loại quý; lược; bàn chải để cọ; giẻ lau thấm tẩm chất tẩy dùng để làm sạch; đồ pha lê (đồ thuỷ tinh) thuộc nhóm này; đồ khảm thuỷ tinh không dùng cho xây dựng; đồ gốm làm bằng đất sét nung, đồ sứ thuộc nhóm này
22
Dây không bằng kim loại túi nhỏ bằng vải dệt dùng để bao gói; vải bạt để ngụy trang; vật liệu để nhồi không bằng cao su và chất dẻo, nguyên liệu dệt sợi thô; sợi dệt, vải sợi thô
23
Sợi dàn hồi (chun) dùng trong ngành dệt; sợi cao su dùng cho ngành dệt; sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; chỉ sợi; chỉ để khâu; chỉ thuỷ tinh dùng trong ngành dệt
24
Vải dùng trong ngành dệt; lụa (thuộc về vải); vải bông; vải len; vải bằng sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt; hàng dệt kim thuộc nhóm này; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải giường; khăn trải bàn không làm bằng giấy; khăn vải dùng trong nhà; bộ đồ vải của giường ngủ
25
Quần áo (thuộc nhóm này); hàng dệt kim (thuộc nhóm này); cà vạt, thắt lưng (thuộc trang phục quần áo); găng tay (thuộc về trang phục quần áo); quần áo tắm; quần áo thể dục; quần áo ngủ; quần áo lót; bít tất; giày ủng, giày thể thao; dép; mũ (thuộc nhóm này); áo che mưa
26
Đồ thêu (thuộc nhóm này); ruy băng chun co dãn được; ruy băng đồ kim chỉ; dây dải để viền mép cho quần áo; khuy bấm; khuy móc cánh áo; khuy móc dùng cho giày; khuy lỗ dùng cho quần áo; khuy lỗ dùng cho giày (lỗ xâu dây giày); hoa giả (nhân tạo)
27
Tấm thảm; thảm chùi chân ở cửa; thảm chống trơn; chiếu (tấm lót); vải nhựa lát sàn nhà; giấy dán tường
28
Đồ chơi; máy trò chơi tự động và chơi bằng tiền xu; thiết bị dùng cho trò chơi điện tử ngoài những loại được lắp chỉ sử dụng với máy thu hình; cầu lông; thiết bị tập thể dục; thiết bị rèn luyện thân thể; bàn để đánh bóng bàn; xe đẩy (đồ chơi); cái bảo vệ khuỷu tay trong khi chơi thể thao; đồ trang trí cho cây noel (trừ những đồ vật chiếu sáng và bánh kẹo); giá nến cho cây thông noel; đồ dùng để câu cá
29
Thịt được bảo quản; cá đã qua chế biến; cá được bảo quản; gia cầm (gà, vịt, chim) đã qua chế biến; nước chấm có nguồn gốc từ động vật; chất chiết ra từ thịt, nước ép cà chua dùng cho nhà bếp; nước quả nấu đông; rau đã bảo quản; quả dầm đường; quả đóng hộp; mứt dạng nhão, sữa thuộc nhóm này; dầu ăn
30
Cà phê; chè; ca cao; lúa gạo; bột mỳ, bánh ngọt; mứt kẹo, gia vị; kem lạnh; đá ăn; mật ong; men (rượu, bia); đường (thuộc nhóm này); nước tương, giấm; nước xốt (trừ nước xốt dùng cho xà lách); đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; chế phẩm của ngũ cốc
31
Ngũ cốc hạt chưa gia công; hạt giống; hạt dùng làm thức ăn cho súc vật; hoa quả tươi; thức ăn cho động vật, mạch nha dùng cho ngành bia và rượu
32
Bia; nước có ga; nước khoáng để uống; nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở nước sữa; chất chiết từ quả không chứa cồn; nước ép rau quả; xirô dùng cho đồ uống; tinh dầu để sản xuất đồ uống; rượu khai vị không chứa cồn; chế phẩm để sản xuất đồ uống
33
Đồ uống có chứa cồn (trừ bia); rượu gạo; rượu brandi; rượu vang; rượu vốtca; rượu uýtky
34
Thuốc lá; hộp thuốc lá không bằng kim loại quý; bật lửa dùng cho người hút thuốc lá; đầu bịt điếu thuốc lá; diêm; hộp diêm không bằng kim loại quý
35
Mua bán các hàng hoá cơ khí, kim loại và các hàng hoá từ kim loại, loại khuôn mẫu, vật liệu xây dựng, composite và các hàng hoá làm từ composite, nhựa và các hàng hoá làm từ nhựa, giấy, các tông, chất dẻo và các hàng hoá làm từ chất dẻo, cao su và các hàng hoá làm từ cao su, amiăng, mi ca, thuỷ tinh và các hàng hoá từ thuỷ tinh, đồ gốm, đồ sành, đồ sứ, gỗ và các hàng hoá từ gỗ, đồ nội thất dùng cho gia đình, trường học, đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm, đồ dùng dùng trong giảng dạy và học tập, đồ chơi, thiết bị và dụng cụ thể thao, máy móc và thiết bị dùng trong xây dựng, máy móc, thiết bị và máy công cụ, động cơ, phương tiện giao thông đường bộ, đường thuỷ và các phụ tùng kèm theo, công cụ, nông cụ và dụng cụ thủ công, thiết bị và dụng cụ điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, thiết bị chiếu sáng, thiết bị và dụng cụ ghi truyền và tái tạo âm thanh, hình ảnh, thiết bị và dụng cụ truyền thông, thiết bị sưởi nóng, thiết bị nấu nướng, thiết bị sinh hơi nước, thiết bị làm lạnh, thiết bị sấy khô, thiết bị thông gió, thiết bị cấp nước, thiết bị phân phối nước, thiết bị thoát nước, thiết bị vệ sinh, van, vòi nước, thiết bị dùng cho dập lửa, thiết bị, phụ tùng và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu, giảng dạy, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi, máy bán hàng tự động, và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ, máy tính tiền, thiết bị tự động hoá, máy vi tính và các thiết bị ngoại vi dùng cho máy vi hính, hàng hoá cách nhiệt, cách điện; vải, da, giả da, hoá chất, keo dán, thuốc mầu, sơn, véc ni, chất chống gỉ, thuốc nhuộm, hoá mỹ phẩm, chất để tẩy rửa, tẩy trắng, đánh bóng, mài mòn, chất bôi trơn, dầu và mỡ công nghiệp, dược phẩm, lương thực, thực phẩm và đồ uống, hàng may mặc, giầy dép, mũ nón; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ phát hành sách, báo, tạp chí phục vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch; hoạt động văn phòng
36
Dịch vụ tư vấn đầu tư; đầu tư vốn (để xây dựng và kinh doanh công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu vui chơi giải trí); cho thuê văn phòng (bất động sản); quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; đánh giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); dịch vụ tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ tư vấn tài chính; hoạt động ngân hàng; phát hành thẻ tín dụng hội viên; dịch vụ thuê mua tài chính; dịch vụ môi giới bảo hiểm; môi giới thương mại (thuộc môi giới cổ phần và bất động sản); phân phối căn hộ thuộc nhà cao tầng để cho thuê; nhận uỷ thác bất động sản
37
Xây dựng; sửa chữa (máy móc, thiết bị, động cơ, phương tiện giao thông, các công trình xây dựng, thiết bị điện); lắp đặt (máy móc; thiết bị, động cơ, phương tiện giao thông, các công trình xây dựng, thiết bị điện); bảo dưỡng (máy móc, thiết bị, động cơ, phương tiện giao thông, các công trình xây dựng, thiết bị điện); cho thuê thiết bị xây dựng; giám sát công trình xây dựng; khai thác mỏ; dịch vụ làm kín công trình; dịch vụ rửa xe ô tô
38
Dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ điện thoại; dịch vụ viễn thông; dịch vụ truyền dữ liệu; gửi tin nhắn; dịch vụ gửi tin nhắn và hình ảnh bằng máy vi tính; dịch vụ liên lạc bằng thiết bị đầu cuối của máy vi tính; dịch vụ thư tín điện tử; phát chương trình qua mạng internet
39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận chuyón hành khách; dịch vụ cho thuê xe cộ; dịch vụ môi giới vận tải; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ bao gói hàng hoá; dịch vụ du lịch; dịch vụ về du thuyền; dịch vụ phân phát các bưu kiện (gói hàng); dịch vụ phân phối năng lượng; phân phối điện; dịch vụ vận chuyón bằng đường ống; cho thuê tàu thuỷ; lưu giữ dầu; lưu giữ khí ga; phân phối năng lượng; phân phối điện; phân phối nước sinh hoạt; dịch vụ vận chuyón tới tận nhà; dịch vụ khai thác bãi đỗ xe
40
Dịch vụ in ấn; chế biến dầu mỏ; sản xuất năng lượng; làm sạch không khí; đúc kim loại; lọc dầu; chế biến chất dẻo; chế biến cao su; cho thuê máy phát điện; khử độc các vật liệu nguy hiểm; tiêu huỷ rác thải và chất phế thải, tái chế dầu thải, tái chế rác thải và chất phế thải; dịch vụ xử lý ô nhiễm môi trường
41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; xuất bản sách; dịch vụ tổ chức triển lãm nhằm cho mục đích văn hoá, giáo dục; cung cấp các tiện nghi phục vụ cho việc giải trí; cung cấp các tiện nghi phục vụ cho thể thao; công viên vui chơi, giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo; dàn dựng buổi biểu diễn, cho thuê trang thiết bị thể thao (trừ xe cộ) cho thuê sân vận động
42
Dịch vụ thiết kế (kiến trúc, xây dựng); nghiên cứu dự án kỹ thuật; tư vấn kỹ thuật lắp ráp và tư vấn thiết kế các công trình điện, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, bưu chính viễn thông; thiết kế quy hoạch các khu dân cư, khu công cộng, các công trình hạ tầng kĩ thuật, các công trình giao thông; tư vấn kỹ thuật chuyên ngành nhựa; composit, cách điện, cách nhiệt; dịch vụ thiết kế nội thất; dịch vụ pháp lý; thiết kế và phát triển phần cứng, phần mềm máy tính; lập chương trình máy vi tính; tư vấn bảo vệ môi trường; khảo sát đất đai; thăm dò địa chất; khảo sát địa chất; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ ba)
43
Dịch vụ khách sạn; nhà trọ; dịch vụ nhà hàng; cho thuê chỗ ở tạm thời; quán cà phê tự phục vụ; quán ăn tự phục vụ
44
Dịch vụ phòng khám chữa bệnh; dịch vụ thú y; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ diệt sâu bọ có hại cho nông nghiệp; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; bệnh viện; nhà dưỡng bệnh
45
Dịch vụ vệ sỹ cho cá nhân; dịch vụ tư vấn về an ninh; dịch vụ bảo vệ người và tài sản; dịch vụ cứu hoả; hãng thám tử, dịch vụ điều tra, tìm kiếm người mất tích; dịch vụ cho thuê quần áo
Chủ đơn / chủ bằng
-
số 18/2, ngõ 370 đường cầu giấy, phường dịch vọng, quận cầu giấy, thành phố hà nội07/01/2008
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp việt á
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.