Nhãn hiệu U
Nhãn hiệu
U
Màu sắc nhãn hiệu
xanh dương đậm, vàng cam, trắng.
Kiểu của mẫu nhãn
24.15.2; 24.15.7; 24.15.21; 26.3.23; 26.7.25; 26.15.15
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
9
Phần mềm giáo dục [phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải xuống được]; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần mềm giáo dục tương tác; thiết bị giảng dạy dùng để hỗ trợ học tập; video thu sẵn làm bài giảng; tài liệu giáo dục dưới dạng chương trình máy tính dùng cho giảng dạy ngôn ngữ
14
Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; ghim cài [đồ trang sức]; huy chương
16
Xuất bản phẩm dạng in; sách; tạp chí (xuất bản phẩm dạng in); giấy (văn phòng phẩm); tập vở dành cho học sinh, sinh viên (sổ tay); vật liệu đóng sách; bìa cặp để kẹp hồ sơ; bìa kẹp và đồ tài liệu; kẹp dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; dây đeo thẻ cuộn dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; bút viết (văn phòng phẩm); túi và vỏ bọc bằng giấy để bao gói; túi bằng chất dẻo để bao bọc (đồ dùng văn phòng); văn phòng phẩm; ảnh phẩm làm bằng giấy, cụ thể: tờ rơi, áp phích quảng cáo, lịch, bưu thiếp, thẻ học sinh sinh viên, biển hiệu
18
Bao để móc chìa khóa; nhãn mác bằng da; ví đựng danh thiếp; thẻ hành lý; bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị
35
Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; quảng cáo; marketing; quan hệ công chúng; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; biên tập số liệu thống kê; tư vấn nghiệp vụ thương mại; khảo sát kinh doanh thương mại; dự báo kinh tế; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; dịch vụ cung cấp nguồn nhân lực; tư vấn quản trị doanh nghiệp; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ giới thiệu việc làm; tuyển dụng lao động; tuyển dụng nhân sự; dịch vụ sao chụp; xử lý văn bản
36
Quyên góp quỹ từ thiện; tổ chức quyên góp từ thiện; gây quỹ cho tổ chức từ thiện; tư vấn tài chính; thông tin tài chính; quỹ tương hỗ đầu tư
38
Dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; phát chương trình truyền hình; truyền hình cáp; phát chương trình truyền thanh; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ truyền thông qua mạng internet và điện thoại di động (dịch vụ viễn thông); dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ hội thảo từ xa
39
Dịch vụ vận chuyển bằng xe ô tô; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; bãi đỗ xe
40
In ảnh chụp; in mẫu vẽ; cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu; tái chế [tái chế chất thải]
41
Trường đào tạo [giáo dục]; đào tạo kỹ sư khối ngành kỹ thuật; đào tạo cử nhân khối ngành kinh tế; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; giảng dạy ngoại ngữ; giảng dạy tin học; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; tư vấn du học; khóa đào tạo từ xa; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giáo dục thể chất; xuất bản sách; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; tạo ra tài liệu xuất bản điện tử; dịch vụ đào tạo được cung cấp qua thiết bị mô phỏng; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; dịch vụ thư viện cho thuê; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]; tổ chức và điều khiển đại hội; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]
42
Nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu sinh học; nghiên cứu địa chất; nghiên cứu về cơ khí; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu về vi khuẩn; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; nghiên cứu trong lĩnh vực vật lý; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; hợp tác nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức khoa học và công nghệ về giáo dục với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; thử nghiệm vải; dịch vụ ngành hoá; tư vấn công nghệ; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế quần áo; chuyển giao công nghệ
43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống [do nhà hàng thực hiện]
44
Tư vấn sức khoẻ; dịch vụ y học không tập quán; dịch vụ chăm sóc sức khỏe
45
Dịch vụ pháp lý; tư vấn trong lĩnh vực pháp lý; nghiên cứu pháp luật
Chủ đơn / chủ bằng
-
12 nguyễn văn bảo, phường hạnh thông, thành phố hồ chí minh
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
trường đại học công nghiệp thành phố hồ chí minh
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
U Industrial University of Ho Chi Minh City
ID: 4-2025-50905
đang giải quyết
IUH Industrial University of Ho Chi Minh City
ID: 4-2025-50906
đang giải quyết
IH INDUSTRIAL UNIVERSITY OF HOCHIMINH CITY
ID: 4-2020-22058
cấp bằng
I H INDUSTRIAL UNIVERSITY OF HOCHIMINH CITY
ID: 4-2020-22061
cấp bằng
IUH INDUSTRIAL UNIVERSITY OF HOCHIMINH CITY
ID: 4-2020-22059
cấp bằng
IUH INDUSTRIAL UNIVERSITY OF HO CHI MINH CITY
ID: 4-2020-22060
cấp bằng
IUH INDUSTRIAL UNIVERSITY OF HOCHIMINH CITY
ID: 4-2012-20534
từ chối