Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu Thảo Tây Quyền Năng Của Sự Hoàn Mỹ T

Mẫu nhãn

Thảo Tây Quyền Năng Của Sự Hoàn Mỹ T

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2014-23697 — 02/10/2014
Trạng thái hết hạn
Số bằng và ngày cấp 4-0265486 — 10/07/2016
Ngày hết hạn 02/10/2024
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh masterbrand (masterbrand)
Số công bố và Ngày công bố
4-0265486 — 24/03/2015 — b
4-0265486 — 24/08/2016 — b

Nhãn hiệu

Thảo Tây Quyền Năng Của Sự Hoàn Mỹ T

Màu sắc nhãn hiệu

vàng, đen

Kiểu của mẫu nhãn

3.7.17; 26.5.1; A17.2.2; 24.9.1

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

1
Hóa chất nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, chất diệt động vật có hại); giấy đề can ảnh; hóa chất công nghiệp; keo dán công nghiệp; phân bón; dầu thủy lực
2
Sơn; mực in; chế phẩm chống gỉ (để bảo vệ); phẩm mầu dùng cho thực phẩm; véc ni; sơn mài
4
Dầu nhờn; xăng; dầu hỏa; chất đốt chiếu sáng; nến đốt sáng; mỡ để bôi trơn
5
Dược phẩm; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chế phẩm diệt sâu bọ; chế phẩm thú y; băng vệ sinh phụ nữ
6
Mắc áo bằng kim loại; thùng bằng kim loại; tấm kim loại dùng trong xây dựng; dây cáp bằng kim loại (không dùng để dẫn điện); khung nhà bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại
7
Máy công cụ hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp; máy nông nghiệp; máy in (không dùng với máy vi tính); động cơ (không bao gồm động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy phát điện; thiết bị dùng để nâng hạ (máy)
9
Máy vi tính; ắc quy điện; điện thoại di động; phần mềm máy tính; dụng cụ đo độ dài; máy in dùng với máy vi tính
10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị dùng cho giải phẫu; thiết bị phân tích dùng trong ngành y; thiết bị nha khoa; vật liệu khâu vết thương, đồ chỉnh hình; chỉ phẫu thuật
11
Máy điều hòa; bếp gas; thiết bị dùng cho bồn tắm; thiết bị và dụng cụ nấu nướng; hệ thống và thiết bị sấy khô; bộ tiết kiệm nhiên liệu
12
Xe máy; xe đạp; ô tô; xăm, lốp (xe đạp, xe máy, ô tô); kính chắn gió; xích xe
13
Chất nổ; pháo hoa; chất tự cháy; súng; pháo hiệu báo sương mù và báo nổ; tên lửa báo hiệu
14
Hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức (kim hoàn); đồng hồ; kim loại quý; đồng hồ bấm giờ; đá quý
15
Bộ chuông hoà âm; nhạc cụ; hộp dùng cho nhạc cụ; dây dùng cho nhạc cụ; thiết bị lật trang của tập bản nhạc đàn violon; giá đỡ dùng cho nhạc cụ
17
Vật liệu cách điện, nhiệt; sợi thủy tinh nhân tạo; cao su thô hoặc bán thành phẩm, cao su tổng hợp; vật liệu dùng để cách ẩm; ống nhựa nhân tạo (ống nhựa mềm); nhựa tổng hợp (bán thành phẩm)
19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; gỗ lát sàn; khung nhà không bằng kim loại; cửa kính; kính xây dựng; cấu kiện xây dựng bằng bê tông
20
Đồ đạc nội thất bằng gỗ, đồ gỗ nội thất văn phòng; phụ kiện dùng cho đồ gỗ nội thất không làm bằng kim loại; gương soi (thuộc nhóm này); khung tranh; sản phẩm nghệ thuật (mỹ nghệ) làm từ gỗ, tre mây dùng cho mục đích trang trí; đệm (nệm mouse)
21
Tác phẩm nghệ thuật bằng gốm sứ, đất nung hoặc thủy tinh; đồ đựng dùng cho gia đình; dụng cụ dùng trong nhà vệ sinh; bộ đồ ăn (không bao gồm dao, dĩa và thìa); đồ dùng nhà bếp không dùng điện; bộ tách trà
22
Sợi dùng để dệt vải; cái vâng; thang dây; dây thừng (chão) để gói hàng; lều; tấm phủ xe cộ (không đi kèm với xe cộ)
23
Len đã xe thành sợi; sợi và chỉ len; chỉ; sợi cao su dùng cho ngành dệt; sợi và chỉ tơ nhân tạo; sợi bằng thủy tinh dùng cho ngành dệt
24
Vải; chăn (mền) để đắp; khăn phủ giường; vỏ nệm; khăn lau mặt bằng vải; tấm trướng treo tường bằng vải; rèm cửa
26
Tóc giả; hoa giả; kẹp tóc; đăng ten trang trí; đồ dùng để thêu; ruy băng
27
Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô
28
Dụng cụ rèn luyện hình thể; máy để luyện tập thể dục; ván lướt sóng; đồ câu cá; đai lưng dùng cho người leo núi (đồ dùng thể thao); xe trượt tuyết (dụng cụ thể thao)
29
Bơ; thức ăn làm từ cá; quả đóng hộp; mứt ướt; thịt; sữa
30
Hạt tiêu; cà phê; ca cao; sô cô la; bánh quy; kẹo
31
Hoa quả tươi; thức ăn cho vật nuôi; động vật sống; thực phẩm cho động vật; chế phẩm để vỗ béo động vật; hoa khô dùng cho mục đích trang trí
32
Nước tinh khiết (đồ uống); bia; nước ép trái cây; tinh dầu để sản xuất đồ uống; nước có gaz; mật hoa quả
33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu; nước ép trái cây có cồn; chiết xuất rượu mùi và đồ uống có rượu; rượu mùi; đồ uống chưng cất
34
Xì gà; thuốc lá; diêm; tẩu thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; đá lửa
37
Xây dựng; sửa chữa máy công cụ hoạt động trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp; bảo trì máy công cụ hoạt động trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp; lắp đặt máy công cụ hoạt động trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp; bảo dưỡng máy công cụ hoạt động trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp; trang trí nội ngoại thất
38
Phát các chương trình truyền hình; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động và cố định; dịch vụ truyền tin tức và hình ảnh bằng máy vi tính; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ truy cập và cho thuê thời gian truy cập mạng máy tính toàn cầu; viễn thông
39
Dịch vụ du lịch lữ hành quốc tế và nội địa; dịch vụ vận chuyển hàng hóa và khách du lịch; dịch vụ chuyển phát thư tín, bưu phẩm và hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho hàng; dịch vụ cung cấp nước; dịch vụ bao gói hàng hóa
40
In ốp sét; in lụa; in ảnh chụp; dịch vụ may đo; dịch vụ mạ kim loại; dịch vụ gia công kim loại
45
Dịch vụ vệ sỹ. dịch vụ trọng tài phân xử; hãng thám tử; dịch vụ cho thuê quần áo; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này