Nhãn hiệu STAR DANAPHA STAR DANAPHA STAR DANAPHA STAR DANAPHA STAR DANAPHA
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2020-40453 — 30/09/2020
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0447641 — 15/03/2023
Ngày hết hạn
30/09/2030
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh dịch vụ thương mại và sở hữu công nghiệp song ngọc (i.p.t.s.)
Số công bố và Ngày công bố
4-0447641 — 24/12/2020 — b
4-0447641 — 24/04/2023 — b
Nhãn hiệu
STAR DANAPHA STAR DANAPHA STAR DANAPHA STAR DANAPHA STAR DANAPHA
Màu sắc nhãn hiệu
đỏ, vàng, đen, trắng.
Kiểu của mẫu nhãn
1.1.5; 1.1.10; 26.1.1; 26.1.18
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
3
Mỹ phẩm
5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế
Chủ đơn / chủ bằng
-
253 dũng sĩ thanh khê, phường thanh khê tây, quận thanh khê, thành phố đà nẵng15/03/2023
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
công ty cổ phần dược danapha
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
ENALA
ID: 4-2023-58837
cấp bằng
DANAPRED
ID: 4-2023-58836
cấp bằng
SLIFLEX
ID: 4-2019-16850
cấp bằng
STAR DANAPHA
ID: 4-2020-15931
cấp bằng
DANAPHA LIFE
ID: 4-2020-29557
cấp bằng
STAR DANAPHA
ID: 4-2020-15930
cấp bằng
DANAPHA PHARMACEUTICAL jsc
ID: 4-2020-31913
cấp bằng
Danapha-Rabe
ID: 4-2020-31808
cấp bằng