Nhãn hiệu Poly.niax BN BON NGUYET PHARMACEUTICAL Co.,ltd
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Nộp đơn (hồ sơ A)
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2007-24589 — 29/11/2007
Trạng thái
từ chối
Số bằng và ngày cấp
—
Ngày hết hạn
—
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ và công nghệ thủ đô (capital ip&t co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-2007-24589 — 24/03/2008 — a
Nhãn hiệu
Poly.niax BN BON NGUYET PHARMACEUTICAL Co.,ltd
Màu sắc nhãn hiệu
da cam, vàng, đỏ, đen, trắng, xanh sẫm
Kiểu của mẫu nhãn
A26.11.12; 26.11.3; A26.11.8; 2.9.4; 26.4.1
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
5
Dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế
Chủ đơn / chủ bằng
-
27b trần quốc toản, phường 8, quận 3, thành phố hồ chí minh
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm bổn nguyệt
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
Bổn Nguyệt
ID: 4-2016-35088
cấp bằng
DIANFAGEL
ID: 4-2014-02801
hết hạn
DIANFASEL
ID: 4-2014-06545
từ chối
POLY.NIAX
ID: 4-2012-05590
hết hạn
Tel-gest 60mg Rx
ID: 4-2012-05591
hết hạn
BNP Bon Nguyet Pharmaceutical
ID: 4-2010-17429
hết hạn
Bon Nguyet Pharma Cicalic 20 mg, hình
ID: 4-2010-27396
hết hạn
ARTENFED
ID: 4-2010-15815
từ chối