Nhãn hiệu Ollife
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2006-11148 — 16/07/2006
Trạng thái
hết hạn
Số bằng và ngày cấp
4-0094700 — 15/01/2008
Ngày hết hạn
16/07/2016
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
văn phòng luật sư phạm và liên danh (pham & associates)
Số công bố và Ngày công bố
4-0094700 — 24/12/2006 — b
4-0094700 — 24/02/2008 — b
Nhãn hiệu
Ollife
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
3
Chất chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia đình; chất tẩy nhờn không dùng trong quá trình sản xuất; chất làm mềm vải (dùng để giặt); sáp tẩy vết bẩn trên sàn (chế phẩm làm sạch); xút để tẩy trắng; muối dùng để tẩy trắng; kem dưỡng (mỹ phẩm); son môi; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm dùng để dưỡng và chăm sóc tóc không dùng trong y tế; thuốc nhuộm dùng cho tóc; chế phẩm tẩy màu dùng cho tóc; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; dầu làm sạch dùng cho trẻ em; phấn dùng cho trẻ em (không dùng trong y tế); nước thơm loại bỏ gàu bám vào da đầu (không dùng cho mục đích y tế); kem dùng loại bỏ gàu bám vào da đầu (không dùng cho mục đích y tế); muối dùng để tắm không dùng cho mục đích y tế; hương thơm không dùng cho mục đích y tế (tinh dầu); nước thơm chống nắng; kem chống nắng; dầu dùng tắm nắng (mỹ phẩm); chế phẩm rám nắng (mỹ phẩm); kem dùng cạo râu; thuốc màu dùng cho móng tay; sữa dưỡng dùng cho da (mỹ phẩm); chế phẩm làm đẹp da (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng cho mí mắt; nước thơm dùng sau khi cạo râu; kem mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa có độ thơm nhẹ; nước hoa cô lôn; chất khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm làm tươi sáng màu môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mục đích làm thon người; kem dùng trong mùá đông (mỹ phẩm); sáp làm rụng lông; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm uốn tóc giữ sóng được lâu; chế phẩm làm duỗi tóc uốn bền nếp; hỗn hợp những cánh hoa khô và hương liệu dùng để toả mùi thơm; nước hoa; gel dùng cho tóc; nước bóng dùng cho tóc; chế phẩm tạo nếp tóc; gôm xịt dùng cho tóc; nước thơm dùng cho tóc; chế phẩm làm ẩm tóc; keo bọt dùng cho tóc; nước xịt tóc; dầu xả dùng cho tóc; kem dùng cho tóc; nước toníc dùng cho tóc; bút chì (mỹ phẩm); sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; tinh dầu có mùi hoa oải hương; nước hoa có mùi vani; tinh dầu có mùi hoa nhài; nước hoa có mùi hoa thổ mộc hương; khăn được tẩm với nước thơm mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng bột; chất tẩy vết bẩn được điều chế từ dầu mỏ để làm sạch dùng trong gia đình; xà phòng dùng trong công nghiệp; chế phẩm dùng để giặt khô; bột dùng để mài mòn; xà phòng dùng để cạo râu; xà phòng dùng để tắm; xà phòng dạng lỏng; xà phòng mỹ phẩm; xà phòng dùng để ngăn ngừa mồ hôi chân; xà phòng khử mùi; chế phẩm thông ống thoát nước bẩn; dầu gội đầu; xà phòng dùng để giữ màu vải; bột cám gạo dùng để đánh bóng da; nước rửa vệ sinh phụ nữ; dầu dùng cho mục đích làm sạch; chất tẩy dùng cho mục đích tẩy rửa; xà phòng giặt; xà phòng dùng để tẩy uế, xà phòng có chứa hạnh nhân; xà phòng dùng trong y tế, chế phẩm lau kính; nước tẩy quần áo; nước rửa kính chắn gió xe hơi; xà phòng được làm ở dạng giấy; xà phòng kem; nước tẩy bồn cầu; chế phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm làm thơm mát hơi thở dạng xịt; nước làm sạch răng (không dùng trong y tế); kem đánh răng; chế phẩm đánh bóng đồ gỗ và sàn; kem đánh bóng; nước đánh bóng để bảo quản da; sáp đánh bóng dùng cho da; kem dùng cho da
Chủ đơn / chủ bằng
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
pigeon corporation
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.