Solution packages Login

Nhãn hiệu LY's HORECA

Specimen

LY's HORECA

General information

Application type Nhãn hiệu
Registration mode Nộp đơn (hồ sơ A)
Application no. and filing date 4-2013-00905 — 13/01/2013
Status từ chối
Certificate no. and grant date —
Expiry date —
Translated trademark —
Industrial property representative công ty tnhh investpro và cộng sự (investpro & associates)
Publication no. and date
4-2013-00905 — 24/03/2013 — a

Trademark

LY's HORECA

Trademark colors

đỏ, đen, trắng

Mark type

26.4.1; A26.11.12; 3.7.17; A5.3.13

Goods / services classes

2
Phẩm màu; màu nhuộm (thuộc nhóm này); kim loại dạng lá dùng cho hoạ sỹ. người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sỹ. sơn (thuộc nhóm này không bao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); chất màu; mực in
10
Thiết bị nha khoa; thiết bị chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y
12
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; hệ thống và thiết bị vận chuyón bằng cáp; thiết bị chống loá mắt dùng cho xe cộ; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ
13
Vũ khí đạn đạo; pháo hoa; đạn; chất nổ, ngòi nổ; vũ khí cơ giới
14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm, hợp kim của kim loại quý; đá quý; đồ trang trí (đồ trang sức; đồ kim hoàn); dụng cụ đo thời gian; đồng hồ
15
Nhạc cụ điện tử; nhạc cụ; nhạc cụ dây; giá để bản nhạc; hộp phát ra tiếng nhạc; bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc
17
Vật liệu để bịt kín; vật liệu cách điện, nhiệt; hợp chất hóa học dùng để bịt lỗ rò rỉ; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu cách âm; ống mềm không bằng kim loại
19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng không bằng kim loại; lớp phủ không bằng kim loại dùng cho xây dựng (trừ sơn); cửa, không bằng kim loại; vật liệu gia cố không bằng kim loại dùng cho xây dựng; đồ nghệ thuật bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng đá hoa
22
Sợi dệt dạng thô; vật liệu đóng gói không bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu để lót (trừ cao su hoặc chất dẻo); lều (trại); lưới; dải dây để buộc hoặc quấn không bằng kim loại
23
Sợi; sợi và chỉ tơ nhân tạo; sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; sợi và chỉ len; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ lanh
26
Đồ để thêu trang trí; vật trang trí dùng cho quần áo; kim; quả nhân tạo; hoa nhân tạo; đồ để khâu (trừ chỉ)
27
Tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt); bức trướng treo tường (không bằng sợi dệt); vải sơn lót nhà; chiếu
28
Trò chơi, thiết bị trò chơi không thích ứng với việc sử dụng kết hợp màn chiếu ngoài hoặc màn hình máy tính; đồ chơi; thiết bị tập thể dục; đồ trang hoàng cây noel (ngoại trừ đồ chiếu sáng và đồ ngọt); thiết bị rèn luyện cơ thể
36
Tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng; tư vấn tài chính; dịch vụ tín dụng; đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới chứng khoán
37
Xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc; cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về xây dựng; dịch vụ giặt là
40
Xử lý vải; xử lý kim loại; dịch vụ in; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ xử lý rác thải; dịch vụ tráng rửa phim
44
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp
45
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực an ninh; dịch vụ hòa giải, dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; dịch vụ tổ chức các buổi lễ tôn giáo; dịch vụ cho thuê quần áo dạ hội; dịch vụ môi giới hôn nhân

Applicant / owner

Excluded content

Elements or content not exclusively protected under this trademark.

No excluded content available.
Request consultation for this mark