Nhãn hiệu LIFTED RESEARCH GROUP

图样

LIFTED RESEARCH GROUP

基本信息

申请类型 Nhãn hiệu
注册方式 Thông thường
申请号及申请日期 4-2007-08610 — 15/05/2007
状态 hết hạn
证书号及授权日期 4-0199382 — 28/01/2013
届满日期 15/05/2017
商标译文 —
工业产权代理人 văn phòng luật sư phạm và liên danh (pham & associates)
公告号及公告日期
4-0199382 — 24/07/2012 — b
4-0199382 — 24/03/2013 — b

商标

LIFTED RESEARCH GROUP

商标颜色

—

商标图样类型

—

商品/服务类别

3
Chế phẩm có mùi thơm và chế phẩm vệ sinh dùng để tắm rửa; bao gồm cả nước hoa cô lô-nhơ, dầu thơm, nước hoa colon, nước hoa, nước cô-lô-nhơ, nước thơm, chất khử mùi dùng cho cá nhân, chất chống chảy mồ hôi (chế phẩm vệ sinh), nước xịt có mùi thơm, nước xịt cho cơ thể được dùng như chất khử mùi cho cá nhân và chế phẩm có mùi thơm; hương thơm, que tỏa ra mùi thơm khi đốt, hoa khô có hương liệu dùng để tỏa mùi thơm trong phòng và tủ (chế phẩm có mùi thơm), chế phẩm có mùi thơm dùng trong phòng; xà phòng, bao gồm cả xà phòng khử mùi dạng lỏng, dạng rắn hoặc dạng gel, nước thơm dùng cho cơ thể (mỹ phẩm), nước thơm dùng cho tay (mỹ phẩm), chế phẩm tẩy tế bào da chết dùng cho cơ thể, chế phẩm dùng sau khi cạo râu, nước thơm dùng khi cạo râu, kem cạo râu, nước xoa làm dịu vết dao cứa khi cạo râu (mỹ phẩm), và chế phẩm làm ẩm da; kem đánh răng và gel đánh răng; mỹ phẩm, bao gồm cả chế phẩm trang điểm mặt, chế phẩm che khuyết dùng cho mặt, phấn dùng cho mặt, kem nền, son môi, kem dùng cho môi, son bóng dùng cho môi, chế phẩm làm bóng móng tay chân, kem dùng cho móng tay chân, chế phẩm chăm sóc móng tay chân, thanh giũa móng tay chân, chế phẩm trang điểm mắt, bút chì kẻ mắt, mỹ phẩm bôi mí mắt, chế phẩm tẩy trang dùng cho mắt, mỹ phẩm bôi mi mắt, phấn hồng dùng để trang điểm, hộp phấn sáp bỏ túi có sẵn đồ trang điểm, chế phẩm chống nắng, chế phẩm làm da rám nắng (mỹ phẩm), chế phẩm làm da tự rám nắng, sữa và kem làm da tự rám nắng, kem hỗ trợ giúp da rám nắng, nước thơm, gel và nước xịt làm da tự rám nắng; chế phẩm chăm sóc tóc, bao gồm cả dầu gội đầu, gel, sáp thơm (mỹ phẩm), nước xịt, keo bọt và dầu dùng để tạo kiểu cho tóc và chăm sóc tóc, dầu xả dùng để tạo kiểu cho tóc và chăm sóc tóc
9
Thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh gồm rađiô, máy thu phát rađiô âm thanh nổi, máy chơi đã cd, máy chơi đĩa dvd, máy chơi nhạc định dạng mp3 và máy vi tính, bao gồm cả sản phẩm viễn thông và các phụ kiện của chúng gồm điện thoại, điện thoại di động và rađiô hai chiều, vỏ điện thoại di động hộp được thiết kế đặc biệt để vận chuyón giấy bóng kính xenlôfan, đai giữ dùng cho giấy bóng kính xenlôfan, bộ nạp điện cho pin và tai nghe, điện thoại di động được kết nối với thiết bị hỗ trợ dữ liệu cá nhân; đĩa cd và dvd đã ghi nhạc rock và nhạc hip-hop, thiết bị và dụng cụ khoa học và điện tử gồm máy tính điện tử, máy tính, thiết bị hỗ trợ dữ liệu cá nhân, thiết bị lưu trữ bộ nhớ máy vi tính, bao gồm cả thiết bị hỗ trợ dữ liệu cá nhân và máy vi tính xách tay, máy chơi nhạc định dạng mp3, thiết bị nhiếp ảnh gồm máy ảnh, máy quay phim, điện thoại có chức năng quay phim, hộp cho máy quay phim, hộp cho điện thoại di động và vỏ điện thoại di động; thiết bị và dụng cụ quang học, bao gồm cả kính đeo mắt, mắt kính, kính râm, gọng kính mắt, và các phụ kiện dùng cho chúng gồm bộ đồ sửa kính đeo mắt và dây đeo giữ kính đeo mắt
14
Các sản phẩm làm bằng kim loại quý hoặc được mạ bằng những kim loại ấy không được xếp vào các nhóm khác gồm ghim cài ve áo, huy hiệu, trâm gài đầu, khóa cài cho dây đồng hồ, hộp đồng hồ; đồ trang sức; đồ trang sức thời trang, đồ giả kim hoàn, mặt vòng cổ, nhẫn, vòng cổ, dây xích, chuỗi hạt, mặt dây chuyền, khuyên tai, ghim hoa gài cổ áo, khuy măng sét, kẹp cà vạt, vòng đeo chìa khóa, vòng đeo chìa khóa dạng xích, kẹp tiền giấy, hộp đựng đồ trang sức, bao gồm cả đồ nữ trang, hộp đựng đồ nữ trang; thiết bị đo thời gian, bao gồm cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ, dây đồng hồ, dây xích và dây cho đồng hồ
18
Túi xách và túi đựng hành lý, bao gồm cả túi đi du lịch và túi dùng cho nhũng cuộc đi chơi ngắn; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch và túi đựng giầy dùng để đi du lịch; túi vải hình ống dài có dây rút thắt lại để mang đồ cá nhân; túi đựng đồ tập thể dục; túi đựng đồ chơi điền kinh, túi thể thao dùng cho nhiều mục đích (đa năng); túi đeo ở lưng; túi đeo sau mông; ba lô; túi xách đi chợ của phụ nữ; túi gắn vào cổ tay dùng để đựng đồ dùng các loại; túi đựng hành lý có bánh xe lăn (trục lăn); túi xách tay; túi đeo vai; túi xách tay của phụ nữ; ví tiền và ví; khoá cài cho túi xách tay

申请人 / 权利人

排除内容

本商标中未获得独占保护的要素或内容。

暂无排除内容。
咨询此商标