Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu Hisamitsu

Mẫu nhãn

Hisamitsu

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2015-32888 — 22/11/2015
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0297147 — 20/03/2018
Ngày hết hạn 22/11/2035
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh một thành viên sở hữu trí tuệ vcci (vcci-ip co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0297147 — 24/01/2016 — b
4-0297147 — 25/04/2018 — b

Nhãn hiệu

Hisamitsu

Màu sắc nhãn hiệu

—

Kiểu của mẫu nhãn

24.17.5

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

1
Hoá chất dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng trong khoa học (không dùng trong y tế và thú y) và hoá chất dùng cho nhiếp ảnh; hóa chất dùng cho nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); hoá chất dùng cho nghề làm vườn (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng) và hoá chất dùng cho lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo, dạng thô/chưa xử lý; chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm để tôi, ram và hàn kim loại; chế phẩm hoá học dùng để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp
2
Sơn; véc ni; sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; phẩm màu; chất cắn màu; nhựa tự nhiên (dạng thô); kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sĩ, cho người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ
4
Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (bao gồm cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu thắp sáng; nến và bấc đèn để thắp sáng
6
Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; vật liệu đường sắt bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; thùng bằng kim loại; ống dẫn và ống bằng kim loại; két an toàn; chốt (đồ ngũ kim); quặng kim loại
7
Máy nông nghiệp; máy công cụ; động cơ và đầu máy (không dùng cho xe cộ mặt đất); các bộ phận ghép nối và truyền động của máy (không dùng cho xe cộ mặt đất); công cụ nông nghiệp trừ dụng cụ thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động
8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo (dụng cụ cầm tay); vũ khí đeo cạnh sườn (không phải súng); dao cạo
9
Thiết bị và dụng cụ hàng hải; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ quay phim điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ báo hiệu; thiết bị và dụng cụ kiểm tra (giám sát); thiết bị và dụng cụ cấp cứu và thiết bị giảng dạy (trừ đồ dùng giảng dạy); thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa ghi; đĩa compắc; đĩa dvd và thiết bị ghi âm kỹ thuật số; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy đếm tiền; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu; máy vi tính; phần mềm máy vi tính (ghi sẵn); thiết bị dập lửa; thiêt bị chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm
11
Thiết bị để chiếu sáng; thiết bị sưởi nóng; thiết bị sinh hơi nước; thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy khô; thiết bị thông gió (điều hòa không khí); thiết bị cung cấp nước và thiết bị vệ sinh
12
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước
13
Vũ khí cháy nổ; đạn dược và đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo hoa
14
Kim loại quý và các hợp kim của chúng; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian
15
Dụng cụ âm nhạc
16
Giấy, các tông; hộp bằng bìa cứng hoặc giấy; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bảng vẽ; chổi quét sơn; máy chữ (dùng điện hoặc không dùng điện) và đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác); chữ in; bản kẽm để in
17
Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca; nhựa nhân tạo (bán thành phẩm); chất dẻo bán thành phẩm sử dụng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; ống mềm phi kim loại
18
Da và giả da; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; da động vật; da sống; va li và túi du lịch; ô và ô che nắng; gậy chống; roi da; dây kéo và yên cương ngựa
19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường; hắc ín và nhựa rải đường; công trình xây dựng có thể chuyên chở được phi kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại
20
Đồ đạc trong nhà; gương soi; khung ảnh; sừng động vật
21
Dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho gia đình hoặc nhà bếp; lược và bọt biển (cho mục đích gia dụng); bàn chải (không kể bút lông, cho mục đích gia dụng); vật liệu dùng để làm bàn chải; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bùi nhùi thép để làm sạch (dùng cho mục đích gia dụng); thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh (dùng để chứa đựng), đồ sứ để chứa đựng và đồ bằng đất nung để chứa đựng
22
Dây thừng (không bằng kim loại); dây bện; lưới mắt cáo (không bâng kim loại); lều trại (mang đi được); mái che bằng vải bạt; vải dầu; buồm; bao tải và túi (bao bì, túi nhỏ) bằng vải dệt để bao gói không xếp vào các nhóm khác; vật liệu lót và vật liệu nhồi độn (không bằng cao su hoặc chất dẻo); sợi dệt dạng thô
23
Sợi và chỉ (dùng trong ngành dệt)
24
Vải dệt; khăn vải dùng để tẩy trang không xếp vào các nhóm khác; khăn phủ giường; khăn trải bàn bằng vải (không bằng giấy)
25
Quần áo; đồ đi chân (trang phục); đồ đội đầu (trang phục)
26
Đăng ten và đồ để thêu trang trí; ruy băng (đồ may vá) và dải viền để trang trí quần áo; khuy; khuy bấm; khuy móc; kim khâu và kim băng; hoa giả
27
Tấm thảm; thảm dầy trải sàn; chiếu thảm và thảm chùi chân; vải sơn lót sàn nhà và các vật liệu trải sàn khác; bức trướng treo tường (không bằng sợi dệt)
28
Trò chơi và đồ chơi; vật dụng bảo vệ khuỷu tay (dụng cụ thể thao); đồ trang hoàng cây noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo)
34
Thuốc lá; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; diêm
36
Dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tài chính; dịch vụ tiền tệ (dịch vụ tài chính); dịch vụ kinh doanh bất động sản
37
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí
38
Thông tin liên lạc bằng điện thoại di động
39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ sắp xếp các chuyến đi du lịch
42
Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới trong ngành y tế (cho người khác); dịch vụ phân tích và nghiên cứu công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính
43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời
44
Dịch vụ tư vấn sức khỏe; trợ giúp về thú y; dịch vụ chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ làm vườn; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp
45
Dịch vụ tư vấn sở hữu trí tuệ; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ

Chủ đơn / chủ bằng

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này