Nhãn hiệu HEPAGREEN PURIPHARM
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2012-19059 — 27/08/2012
Trạng thái
hết hạn
Số bằng và ngày cấp
4-0249899 — 25/08/2015
Ngày hết hạn
27/08/2022
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ và công nghệ thủ đô (capital ip&t co.ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0249899 — 25/11/2012 — b
4-0249899 — 25/10/2015 — b
Nhãn hiệu
HEPAGREEN PURIPHARM
Màu sắc nhãn hiệu
tím, xanh lá cây, vàng, nâu, trắng
Kiểu của mẫu nhãn
2.9.25; 5.5.19; A5.5.22
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
5
Dược phẩm, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế
Chủ đơn / chủ bằng
-
số nhà 10, ngõ 71, tổ 43, cụm 13, thôn tân xuân, xã xuân đỉnh, huyện từ liêm, thành phố hà nội25/08/2015
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
công ty cổ phần puritan's pharmacies
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
EUROAUXINE
ID: 4-2024-46527
cấp bằng
EURODOVEN
ID: 4-2024-46526
cấp bằng
GINKOASTRAL
ID: 4-2024-40476
cấp bằng
EUROGINKO
ID: 4-2025-46109
đang giải quyết
GINKOWAL
ID: 4-2022-47265
cấp bằng
WALLIVORA
ID: 4-2021-30829
cấp bằng
HEPAQUEEN
ID: 4-2022-47264
cấp bằng
Mediwals Viên Ngậm
ID: 4-2022-44297
cấp bằng