Nhãn hiệu GOOD TODAY [oneul: hôm nay, ngày nay; joeun: tốt, hay]
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2023-32099 — 23/07/2023
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0547936 — 21/05/2025
Ngày hết hạn
23/07/2033
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh trường xuân (ageless co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0547936 — 24/01/2024 — b
4-0547936 — 24/06/2025 — b
Nhãn hiệu
GOOD TODAY [oneul: hôm nay, ngày nay; joeun: tốt, hay]
Màu sắc nhãn hiệu
đỏ, trắng.
Kiểu của mẫu nhãn
1.15.21; 26.4.18
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
3
Chất dính dùng để cố định tóc g iả; thanh sậy mỏng để khuếch tán chất làm thơm không khí; chế phẩm đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]; chế phẩm cạo râu; khăn giấy làm sạch được làm ẩm trước; xà phòng làm đẹp; chế phẩm thông cống và bồn rửa; sữa dưỡng da cho trẻ em; kem chống nắng cho trẻ em; dầu dưỡng da trẻ em; kem bôi cho trẻ em không chứa thuốc; phấn rôm em bé [không chứa thuốc]; chế phẩm vệ sinh thân thể [không chứa thuốc]; chế phẩm làm sạch; chất làm mềm vải dùng để giặt; chế phẩm để giặt; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]; chế phẩm làm thơm phòng; mỹ phẩm cho động vật; tinh dầu; dầu gội đầu cho trẻ em; chất tẩy rửa cho em bé [không chứa thuốc]; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; chất tẩy rửa dùng cho mục đích nhà bếp; chế phẩm đánh răng [không chứa thuốc]; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc tóc; mỹ phẩm
5
Chế phẩm khử mùi không khí; chất galactagogues (chất lợi sữa); chất bổ sung khoáng chất; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; vitamin dạng giọt; thuốc trừ sâu; băng vệ sinh có đai; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; dược phẩm dinh dưỡng để sử dụng như một chất bổ sung chế độ ăn uống; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng; tã lót trẻ em; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho trẻ sơ sinh; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; băng dán y tế và phẫu thuật; dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; chất mài mòn dùng trong nha khoa; keo dính ruồi; chất bổ sung men vi sinh; thuốc viên chống oxy hóa; bột lợi khuẩn axit lactic [thực phẩm chức năng]
29
Quả hạch đã chế biến; thịt đã chế biến; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu được làm từ cây câu kỷ tử trung quốc đã qua chế biến, không phải thực phẩm chức năng và không dùng cho mục đích y tế; cá đã chế biến; giá đỗ đã chế biến; hồng sâm đã chế biến sử dụng như một loại rau; tảo bẹ đã chế biến; gia cầm, không còn sống; đồ ăn đã sơ chế chủ yếu gồm gia cầm; lát khoai tây tẩm bột rán; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu được làm từ cá và động vật có vỏ cứng được sấy khô, không phải là thực phẩm chức năng và không dùng cho mục đích y tế; thịt giả cua; sản phẩm thực phẩm chủ yếu làm từ trái cây, cụ thể là trái cây, đã chế biến; thực phẩm làm từ rong biển; bột tảo biển; rau và rong biển lát mỏng; kim chi; kimchi jjigae [món ăn hàn quốc chủ yếu gồm rau củ lên men, thịt lợn và đậu phụ]; rau đông lạnh; giá đỗ đông lạnh; trái cây đông lạnh; đậu đông lạnh; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu trên cơ sở nhung hươu, không phải thực phẩm chức năng và không dùng cho mục đích y tế; củ cải muối; món ăn đã chế biến chủ yếu bao gồm đậu nành dạng sệt và đậu phụ [doenjang-jjigae]; đậu đã chế biến, cụ thể là thực phẩm (trừ đậu phụ và đồ ăn làm từ đậu phụ); đậu phụ; sữa đậu nành; cây kế sữa là thực phẩm đã chế biến [không phải thực phẩm chức năng và không dùng cho mục đích y tế]; món ăn phụ đã chế biến chủ yếu gồm thịt, cá, gia cầm hoặc rau; thực phẩm làm từ con nhộng; trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; quả hạch rang; xúc xích hầm cay (budae jjigae); cá và động vật có vỏ cứng (không còn sống) (bao gồm sản phẩm được đông lạnh hoặc bảo quản bằng muối); tôm tẩm bột chiên; cá, được bảo quản; xúc xích; hỗn hợp xúp; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; trứng có thể ăn được; dầu và chất béo có thể ăn được; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; thịt và thú săn không còn sống; đồ ăn đã sơ chế chủ yếu bao gồm thịt; rau củ tẩm bột chiên giòn (tempura); chả cá; sản phẩm thực phẩm làm từ cá và động vật có vỏ cứng; mực lát mỏng; sữa chua; lexithin cho mục đích nấu ăn; nước ép rau dùng để nấu ăn; sữa; sản phẩm sữa đã chế biến; sản phẩm thực phẩm làm từ dầu và chất béo; mứt nhão; canh đã nấu sẵn; quả hạch được tẩm gia vị; đồ ăn đã sơ chế chủ yếu bao gồm rau củ; rau củ muối; pho mát; miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ; thịt, cá, rau, trái cây đóng hộp; thịt đã đóng gói; rong biển đã chế biến; thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu trên cơ sở rong biển, không phải thực phẩm chức năng và không dùng cho mục đích y tế; thịt giăm bông; sản phẩm hồng sâm đã chế biến dùng làm thực phẩm (không dùng cho mục đích y tế); súp đậu đỏ ngọt
30
Bột tương đậu nành trung quốc (chun-jang); xốt đậu nành; tương ớt lên men (gochujang); chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; mì sợi; mật ong; mỳ lạnh; mỳ sợi kiều mạch hàn quốc (mỳ naeng-myun); cháo đậu xanh; cháo bí ngọt; cháo gà; ngũ cốc được đánh bóng; tương đậu lên men (doenjang) [gia vị]; bánh gạo; món ăn đã nấu chín chủ yếu là bánh gạo được cắt lát với nước xương hầm (canh bánh gạo tteokguk); món ăn nấu chín bao gồm chủ yếu là bánh gạo xào với tương ớt lên men (topokki); mì ăn liền; món bánh gạo xào với mì ramen (rabokki); mandu [bánh bao kiểu hàn quốc]; bánh mỳ; cháo tôm; đường; muối nấu ăn; xốt [gia vị]; cháo gạo nấm thịt bò; bột mì; mạch nha làm thực phẩm cho con người; giấm; nấm men; chất phết bằng hạt đậu dùng như gia vị; bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh; kem lạnh; hỗn hợp để làm kem lạnh; cháo rau củ; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; hỗn hợp bột để làm bánh rán vòng ăn liền; cà phê hòa tan [uống liền]; mỳ sốt tương đen (mì jajangmyeon); cháo hạt thông (cháo jatjuk); cháo bào ngư (jeonbokjuk); cơm đã nấu chín; gia vị; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; hạt vừng [gia vị]; sôcôla; sản phẩm sôcôla; cà phê; đồ uống làm từ cà phê; mỳ ly; cơm cốc; bánh ngọt; hỗn hợp bột để làm bánh ngọt; mảnh ngô dẹt mỏng; hỗn hợp bột để làm bánh quy; mì ống [spaghetti] xốt cà chua đóng hộp; mỳ ý (pasta); bánh patê; bột nhồi; keo ong; bánh pizza; bánh hot dogs (bánh mỳ kẹp xúc xích)
31
Gỗ cây chưa xử lý; vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ; mồi nhão để câu cá; con tằm; hạt chưa qua xử lý; hạt ca cao thô; trứng để ấp, đã được thụ tinh; thức ăn cho gia súc; cây thông noel; động vật sống; cây trồng và hoa tự nhiên; cá còn sống và động vật giáp xác [sống]; vòng nguyệt quế tươi; rơm bổi để phủ bảo vệ nhiệt cho cây trồng; tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; quả tươi; rau tươi; tảo tía tươi; tảo bẹ tươi; rong biển nâu tươi; củ cải đường, tươi; ổ cho động vật nuôi trong gia đình; mạch nha dùng cho ngành bia; cây khô để trang trí; hạt giống để trồng; sọ dừa; cùi dừa khô; cây hoa bia
32
Đồ uống làm từ trái cây, không chứa cồn và nước quả ép; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; bia; bia khử cồn; bột tạo gaz cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống sủi bọt, không cồn; chế phẩm tạo gaz cho đồ uống; đồ uống không cồn; đồ uống có ga, không cồn; nước giàu vitamin [đồ uống]; nước uống đóng chai; đồ uống thể thao; chế phẩm dùng để làm đồ uống không cồn; chiết xuất nhân sâm đỏ cho đồ uống, không dùng cho mục đích y tế; chiết xuất mạch nha để làm rượu; đồ uống trên cơ sở từ thực vật [không có cồn] và đồ uống trên cơ sở từ trái cây [không có cồn]; nước ngọt
Chủ đơn / chủ bằng
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
lotte shopping co.,ltd
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
Cheese & Dough
ID: 4-2023-02899
cấp bằng
POONGMISO [pung: dáng vẻ, kiểu dáng; mi: tên một nốt nhạc; so: con bò, nhỏ, bé]
ID: 4-2023-47261
cấp bằng
BOTTLE BUNKET
ID: 4-2023-02897
cấp bằng
LOTTE MALL West Lake Hanoi
ID: 4-2023-12973
đang giải quyết
ROOM X HOME [ru:m: buồng, phòng, chỗ; bai: gần, qua, vào lúc; houm: nhà, chỗ ở]
ID: 4-2021-23780
cấp bằng
ONLY price SINCE 1998
ID: 4-2021-22727
từ chối
Yorihada [Yorihada]
ID: 4-2021-22728
từ chối
LOTTE.vn
ID: 4-2016-30049
cấp bằng