Nhãn hiệu Fréshel
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2012-01046 — 17/01/2012
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0215974 — 01/12/2013
Ngày hết hạn
17/01/2032
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ thảo thọ quyến (invenco)
Số công bố và Ngày công bố
4-0215974 — 25/03/2012 — b
4-0215974 — 26/01/2014 — b
Nhãn hiệu
Fréshel
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
3
Chất tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chất làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc
21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm hoặc phủ ngoài bằng kim loại quý); lược và bọt biển dùng trong gia đình; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; vật dụng dùng để lau dọn và làm sạch; bùi nhùi bằng thép để lau chùi; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); dụng cụ trang điểm; hộp đựng phấn nén trang điểm; dụng cụ để tán đều nước hoa; bình dùng để pha xà phòng; bình xịt nước hoa; dụng cụ giữ miếng bọt biển
Chủ đơn / chủ bằng
-
14-10, nihonbashi kayabacho 1-chome, chuo-ku, tokyo, japan01/12/2013
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
kao kabushiki kaisha (also trading as kao corporation)
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
POIZ
ID: 4-2024-26412
cấp bằng
KAO EG RUNNER
ID: 4-2024-25918
cấp bằng
Jellyfish in the moonlight
ID: 4-2024-27662
cấp bằng
COVER SHIELD POWDER FOUNDATION
ID: 4-2024-32594
cấp bằng
MERRIES
ID: 4-2020-06507
cấp bằng
KATE TOKYO
ID: 4-2024-31362
cấp bằng
NO MORE RULES.
ID: 4-2024-24345
cấp bằng
KMS
ID: 4-2014-01565
hết hạn