Nhãn hiệu D
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2013-23525 — 08/10/2013
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0251681 — 23/09/2015
Ngày hết hạn
08/10/2033
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ winco (winco co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0251681 — 24/12/2013 — b
4-0251681 — 25/10/2015 — b
Nhãn hiệu
D
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
26.1.2; 24.15.21
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hóa chất dùng trong lâm nghiệp trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm để tôi và hàn kim loại; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dùng cho gạch ốp tường và ốp sàn; chất dính dùng cho giấy dán tường; gôm (chất dính) không dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; mát tít (để gắn kính); chất trám lót thân vỏ xe ô tô; chất dùng để chít lỗ hổng trên cây (lâm nghiệp); chất kết dính cụ thể là chất kết dính để sửa chữa đồ vật bị vỡ, chất kết dính dùng cho lốp hơi; chế phẩm chống thấm nước cho xi măng (trừ sơn); hóa chất chống thấm nước cho da thuộc; hóa chất chống thấm nước cho sợi vải, hàng dệt; chế phẩm chống ẩm dùng cho phần xây nề (trừ sơn); mát tít dùng cho săm, lốp xe, chất bảo vệ gạch, xi măng, bê tông, công trình xây và ngói (trừ sơn và dầu)
2
Sơn; vec-ni; sơn mài; chất dùng để bảo quản gỗ; chế phẩm chống ăn mòn; phẩm màu; chất cắn màu; mát tít (nhựa tự nhiên); mỡ chống gỉ; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho họa sỹ. người làm nghề trang trí, người làm nghề in và nghệ sỹ. chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà (sơn); sơn phủ; lớp phủ cho gỗ (sơn); chất kết dính dùng cho sơn
7
Máy công cụ; động cơ (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); cơ cấu ghép nối và cơ cấu truyền động (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); công cụ nông nghiệp; trừ dụng cụ thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động; máy trộn; súng khí nén để đẩy mát tít; súng phun hồ dính, dùng điện; súng phun sơn; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; máy gắn xi dùng cho mục đích công nghiệp
8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dao kéo; vũ khí đeo cạnh sườn (không phải súng); dao cạo; cái bay (của thợ nề); cưa cắt ngói (dụng cụ cầm tay); kìm; dụng cụ có lưỡi sắc (công cụ cầm tay); công cụ cắt (dụng cụ cầm tay); súng phun (dụng cụ cầm tay); súng dùng để phun mát tít (dụng cụ cầm tay)
16
Giấy; bìa cứng; ấn phẩm in; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; vật liệu của nghệ sỹ cụ thể là đĩa đựng màu nước của hoạ sỹ. khuôn cho đất nặn; bút lông để vẽ; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ gỗ nội thất); đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; tấm chất dẻo thấm hút dùng để gói thực phẩm; túi đựng rác bằng giấy hoặc chất dẻo; túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; chữ in; bản in đúc; thước vuông góc để vẽ
17
Cao su ở dạng thô hoặc bán thành phẩm; nhựa kết dùng để cách điện cho cáp ngầm; gồm ở dạng thô hoặc bán thành phẩm; amiăng; mica ở dạng thô hoặc bán thành phẩm; bao bì amiăng; vật liệu bao gói (đệm lót, nhồi) bằng cao su hoặc chất dẻo; vécni cách điện và cách nhiệt; vật liệu chịu lửa cách điện và cách nhiệt; thạch cao cách điện và cách nhiệt; giấy cách điện và cách nhiệt; sơn cách điện và cách nhiệt; vật liệu cách điện và cách nhiệt; ống mềm không làm bằng kim loại; ống vòi tưới nước; vòi cứu hỏa; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; mát tít để trát kín xí gắn kín; màng chống lóa dùng cho cửa sổ (màng nhuộm màu); nhựa nhân tạo và nhựa tổng hợp ở dạng bán thành phẩm
19
Vật liệu xây dựng không làm bằng kim loại; ống dẫn cứng không làm bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường; hắc ín; vữa lỏng để trát kẽ hở ở tường; vữa trát tường; vữa dùng trong xây dựng; vữa lót (trên đá, gạch) dùng trong xây dựng; lớp láng nền (xây dựng); ngói, đã lát sàn không làm bằng kim loại; gạch ốp tường không làm bằng kim loại dùng trong xây dựng vật liệu gắn kết để sửa chữa đường đi; vật liệu tráng bitum cho mái lợp; lớp phủ bằng xi măng để chống cháy; lớp phủ (vật liệu xây dựng); vật liệu phủ mặt đường
Chủ đơn / chủ bằng
-
6-9, 3-chome, wakinohama-cho, chuo-ku, kobe, 651-0072, japan23/09/2015
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
sumitomo rubber industries.,ltd
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.