Nhãn hiệu CERAMIC CAESAR

图样

CERAMIC CAESAR

基本信息

申请类型 Nhãn hiệu
注册方式 Nộp đơn (hồ sơ A)
申请号及申请日期 4-2006-05597 — 11/04/2006
状态 từ chối
证书号及授权日期 —
届满日期 —
商标译文 —
工业产权代理人 công ty tnhh sở hữu trí tuệ thảo thọ quyến (invenco)
公告号及公告日期
4-2006-05597 — 24/09/2008 — a

商标

CERAMIC CAESAR

商标颜色

màu xanh lá cây đậm, xanh da trời và màu trắng

商标图样类型

2.1.1; 26.4.2; 2.1.2

商品/服务类别

6
Nhôm; bể tắm cho chim (kết cấu bằng kim loại); khung nhà bằng kim loại; tấm panen xây dựng bằng kim loại; cốt thép dùng trong xây dựng; trần nhà bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi nóng trung tâm; gốm kim loại (cermet); hợp kim sắt-crom (chrome iron); crom; lớp phủ bằng kim ioại dùng trong xây dựng; quả chuông cửa ra vào (không dùng điện); then cài cửa (then cửa); khung cửa bằng kim loại; lò xo đóng cửa (không dùng điện); bộ đồ cửa bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; búa (vòng sắt) gõ cửa; tấm cửa bằng kim loại; vật dụng bằng kim loại đặt trước cửa ra vào dùng để gạt bùn ở đế giầy dép trước khi bước vào nhà; lá chắn cửa bằng kim loại; cửa bằng kim loại; nắp van ống tiêu nước bằng kim loại; tấm lát bằng kim loại (dùng để lát đường bùn lầy); ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi nóng trung tâm; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí; khuỷu ống nối bằng kim loại; hàng rào mồ mả bằng kim loại; bộ đồ bằng sắt dùng cho giường (dùng để trang trí); khung cột sắt dùng trong xây dựng; bộ đồ bằng kim loại dùng cho quan tài (dùng để trang trí); cột khung sắt dùng cho ống dẫn khí nén; bánh xe nhỏ bằng kim loại (dùng cho xe chở đồ đạc); cái chặn cửa bằng kim loại; vòng nối bằng kim loại dùng cho đường ống; ống dẫn bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại dùng cho hệ thống sưởi nóng trung tâm; vật liệu gia cố dùng cho ống dẫn (bằng kim ioại); ống dẫn (vật liệu kim loại gia cường); hệ thống ống bằng kim loại; tấm lót thành giếng bằng kim loại; then móc cửa sổ bằng kim loại; khung cửa sổ bằng kim loại; chặn cửa bằng kim loại; cửa sổ (bộ đồ bằng kim loại); cửa sổ bằng kim loại; hợp kim của những kim loại thường; coóc nhe kim loại (angle irons); vật liệu xây dựng bằng kim loại (sắt, thép...); đồ trang trí bằng anfen (hợp kim nickel-bạc); đồ bằng sắt dùng trong xây dựng; công trình bằng kim loại (buildings of metal); công trình có thể chuyên chở được (bằng kim loại); vật dụng để mở cửa không dùng điện ; ống tiêu nước bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại dùng cho đồ nội thất
19
Gạch; đất làm gạch; các tông (thấm nhựa đường) dùng trong xây dựng; sườn nhà không bằng kim loại; kính (dùng trong xây dựng); tấm panen xây dựng bằng kim loại; giấy xây dựng; đá để xây dựng; gỗ dùng trong xây dựng; xi măng; lớp phủ xi măng để chịu lửa; cọc bằng xi măng; tấm xi măng; đất sét; tấm ván sàn; tấm lát sàn (không bằng kim loại); sàn (không bằng kim loại); thạch cao; đá hoa cẩm thạch; ống tiêu nước (không bằng kim loại); ống máng xối (không bằng kim loại); ống dẫn cứng không bằng kim loại (dùng trong xây dựng); ống dẫn nước không bằng kim loại; bể bơi (cấu trúc không bằng kim loại); lớp ô vuông lát sàn (không bằng kim loại); ngói (không bằng kim loại); gạch vuông ốp tường; cửa kính màu; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình không bằng kim loại, công trình có thề chuyên trở được không bằng kim loại; phiến lát chiếu sáng; lớp áo (không bằng kim loại dùng trong xây dựng); tấm vuông không bằng kim loại (dùng trong xây dựng)
21
Chậu (dạng cái bát); chậu (cái dùng để đựng); rổ dùng trong gia đình (không làm bằng kim loại); bồn tắm cho trẻ em (có thể di chuyón được); tấm ván để là quần áo (để ủi đồ); cái tô; viên thuỷ tinh; chổi; đồ dùng để chải; bàn chải; chổi để làm sạch các bình chứa, thùng chứa; đĩa đựng xà phòng; hộp kim loại để phân phối khăn tay bằng giấy; tay nắm cửa bằng sứ; viên hình cầu bằng thuỷ tinh; giá để dao dùng cho bàn ăn; quả đấm cửa (tay nắm cửa bằng sứ); hộp đựng xà phòng; bộ phân phối xà phòng; giá đựng xà phòng; liễn (thô) dùng để đựng xúp (soup) không bằng kim loại quý; bàn chải nhà vệ sinh; thiết bị phân phối giấy vệ sinh; bọt biển dùng cho nhà vệ sinh; bàn chải đánh răng; chậu rửa mặt; chậu giặt; đồ gốm dùng trong gia dụng (bát); đồ trang trí bằng sứ (lọ hoa); đồ đựng dùng trong nhà bếp (không bằng kim loại); máy nghiền thức ăn (không dùng điện); dụng cụ nhà bếp (dao) không làm bằng kim loại quý; đồ sứ; đồ gốm; ống hút khói dùng cho mục đích gia đình); bộ đồ dùng trong nhà vệ sinh; dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh
37
Sửa chữa đồ gỗ; lắp đặt trang thiết bị cho nhà bếp; giám sát, điều hành công trình xây dựng; xây dựng; cung cấp thông tin về xây dựng; lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi ấm; nghề xây nề; cho thuê máy xây dựng

申请人 / 权利人

排除内容

本商标中未获得独占保护的要素或内容。

暂无排除内容。

同一申请人

查看全部
未找到该申请人的其他商标。
咨询此商标