Nhãn hiệu AGRISOL
Thông tin chung
Loại đơn
Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký
Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn
4-2024-06196 — 19/02/2024
Trạng thái
cấp bằng
Số bằng và ngày cấp
4-0571448 — 16/09/2025
Ngày hết hạn
19/02/2034
Nhãn hiệu dịch thuật
—
Đại diện sở hữu công nghiệp
công ty tnhh sở hữu trí tuệ ha vip (havip co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0571448 — 24/09/2024 — b
4-0571448 — 26/10/2025 — b
Nhãn hiệu
AGRISOL
Màu sắc nhãn hiệu
—
Kiểu của mẫu nhãn
—
Nhóm hàng hóa / dịch vụ
1
Tá dược, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hoá chất công nghiệp; chất làm lan rộng dùng trong công nghiệp; chất nhũ tương; chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu; chất phân tán; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chất hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp; polyol dùng trong công nghiệp; polyme hóa học; chất làm đặc dùng trong công nghiệp; sulfat; sunfonat; chất chống kết tinh dùng trong công nghiệp; chất làm ướt dùng trong công nghiệp
Chủ đơn / chủ bằng
-
14-10, nihonbashi kayabacho 1-chome, chuo-ku, tokyo, japan16/09/2025
Nội dung loại trừ
Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.
Chưa có nội dung loại trừ.
Cùng chủ đơn
kao kabushiki kaisha (also trading as kao corporation)
Đang tải nhãn hiệu cùng chủ đơn…
Không tìm thấy nhãn hiệu khác cùng chủ đơn.
POIZ
ID: 4-2024-26412
cấp bằng
KMS
ID: 4-2014-01565
hết hạn
Jellyfish in the moonlight
ID: 4-2024-27662
cấp bằng
COVER SHIELD POWDER FOUNDATION
ID: 4-2024-32594
cấp bằng
MERRIES
ID: 4-2020-06507
cấp bằng
KATE TOKYO
ID: 4-2024-31362
cấp bằng
KAO EG RUNNER
ID: 4-2024-25918
cấp bằng
NO MORE RULES.
ID: 4-2024-24345
cấp bằng