Gói giải pháp Đăng nhập

Nhãn hiệu 4-0582020

Mẫu nhãn

4-0582020

Thông tin chung

Loại đơn Nhãn hiệu
Kiểu đăng ký Thông thường
Số đơn và Ngày nộp đơn 4-2019-20782 — 10/06/2019
Trạng thái cấp bằng
Số bằng và ngày cấp 4-0582020 — 12/11/2025
Ngày hết hạn 10/06/2029
Nhãn hiệu dịch thuật —
Đại diện sở hữu công nghiệp công ty tnhh sở hữu trí tuệ vipatco (vipatco co.,ltd)
Số công bố và Ngày công bố
4-0582020 — 25/08/2019 — b
4-0582020 — 24/12/2025 — b

Nhãn hiệu

4-0582020

Màu sắc nhãn hiệu

tím hồng, trắng.

Kiểu của mẫu nhãn

5.5.16; 5.5.21

Nhóm hàng hóa / dịch vụ

2
Sơn (thuộc nhóm này, không b ao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); véc ni; chất nhuộm; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; mực in
4
Nhiên liệu; dầu mỏ; khí đốt để thắp sáng; dầu công nghiệp; dầu động cơ; chất bôi trơn
6
Két sắt an toàn, khoá bằng kim loại dùng cho nhà cửa, xe cộ (trừ khóa điện); đồng thiếc; kim loại dạng bột; kim loại trắng; kẽm
7
Máy nông nghiệp; máy sản xuất điện; máy công cụ; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động; các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ)
8
Dụng cụ cắt; liềm; đá mài (dụng cụ cầm tay); búa; cờ lê (dụng cụ cầm tay); bình phun xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng (dụng cụ cầm tay)
9
Máy vi tính; thiết bị truyền phát âm thanh; bình ắc quy; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị và dụng cụ hàng hải; điện thoại di động
10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị chuẩn đoán cho mục đích y tế; hàm răng giả
11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị lọc nước; hệ thống và máy làm lạnh; chăn điện (không dùng cho mục đích y tế); hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị vệ sinh
12
Xe đạp; xe kéo; xe máy; ô tô; xà lan; thuyền
13
Pháo hoa; hợp chất dẫn lửa; đạn chì để đi săn; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ; kính ngắm dùng cho vũ khí và súng trường; chất nổ
14
Đồ trang sức; kim cương; đá quý; đồ kim hoàn; dụng cụ đo thời gian (đồng hồ); đá bán quý
15
Nhạc cụ âm trầm [dụng cụ âm nhạc]; nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; hộp dùng cho nhạc cụ; giá để bản nhạc; bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc
16
Văn phòng phẩm; xuất bản phẩm dạng in; vật liệu đóng sách; lịch; ấn phẩm; con dấu [đóng dấu]
17
Nhựa, mủ [cao su]; sơn cách điện, cách nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp
19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; vật liệu gia cố không bằng kim loại dùng cho xây dựng; lớp phủ không bằng kim loại dùng trong xây dựng; công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch; vật liệu phủ mặt đường
22
Dây đai không bằng kim loại để buộc hoặc quấn; tơ dạng thô; vải bạt; bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu để rời; lưới; dây thừng
23
Chỉ; sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; sợi; len đã xe thành sợi
24
Vải; chăn; vật liệu dệt; dạ phớt; vật liệu chất dẻo (thay thế cho vải); màn ngủ chống muỗi
26
Hoa nhân tạo; trái cây nhân tạo; đồ trang trí dùng cho tóc; đồ để thêu trang trí; phụ kiện nghề may (vật dụng thợ may) trừ chỉ; kim khâu
27
Chiếu trúc; tấm phủ; giấy dán tường; tấm phủ sàn bằng nhựa vinyl; chiếu; tấm trang trí treo tường, không bằng vật liệu dệt
28
Trò chơi; đồ chơi; thiết bị tập thể dục; thiết bị phục hồi cơ thể; thiết bị rèn luyện thể hình; đồ trang trí cây noel (trừ thiết bị chiếu sáng và bánh kẹo)
34
Thuốc lá; diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hộp đựng điếu thuốc lá; thuốc lá điếu chứa chất thay thế lá thuốc lá không dùng cho mục đích y tế
35
Quảng cáo; kế toán; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; mua bán: phân bón, chất dính dùng trong công nghiệp, giấy quì, thủy ngân, thuốc trừ sâu, văn phòng phẩm: giấy, bút, thước, tẩy, kẹp ghim, đồ dùng dạy học, hạt giống, con giống thủy sản, con giống gia súc, gia cầm, hoa tươi, cây cảnh
36
Dịch vụ ngân hàng; môi giới; dịch vụ tài chính; dịch vụ cầm đồ; trả góp; quản lý bất động sản
38
Truyền hình; dịch vụ điện thoại; dịch vụ hãng tin tức; cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông
39
Dịch vụ du lịch; du lịch sinh thái; hướng dẫn khách du lịch; vận tải hành khách du lịch; vận tải; đóng gói lưu giữ hàng hóa
41
Dịch vụ giải trí; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; xuất bản các ấn phẩm, tạp chí (trừ các ấn phẩm quảng cáo); huấn luyện (đào tạo); dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; gia sư
44
Thẩm mỹ viện; phòng khám đa khoa; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; chăm sóc sức khỏe; vật lý trị liệu; chăn nuôi động vật
45
Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; cho thuê tên miền internet; dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; trọng tài phân xử; dịch vụ theo dõi pháp lý; dịch vụ mai táng

Chủ đơn / chủ bằng

  • ấp 1, xã tân nghĩa, huyện cao lãnh, tỉnh đồng tháp
    12/11/2025

Nội dung loại trừ

Các yếu tố / nội dung không được bảo hộ độc quyền trong nhãn hiệu này.

Chưa có nội dung loại trừ.
Yêu cầu tư vấn nhãn này